wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoạt động nhận thức (NT cảm tính)

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Sự phân chia cảm giác bên ngoài hay cảm giác bên trong dựa trên cơ sở nào:

a)

Vị trí nguồn gốc kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể

b)

Tính chất và cường độ kích thích

c)

Nơi nảy sinh cảm giác

d)

Cả 3 phương án

2.

Trường hợp nào đã dùng từ “cảm giác” đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lý học

a)

Khi “người ấy” xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong tôi.

b)

Cảm giác cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp

c)

Tôi cảm giác việc ấy đã xảy ra lâu lắm rồi

d)

Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem

3.

Điều nào dưới đây thể hiện quy luật tác động lẫn nhau của cảm giác?

a)

Khi dùng khăn lạnh lau mặt thì người lái xe sẽ tinh mắt hơn

b)

Ăn chè nguội có cảm giác ngọt hơn ăn chè nóng

c)

Uống nước đường nếu cho một chút muối vào sẽ có cảm giác ngọt hơn

d)

Cả 3 phương án

4.

Sự thay đổi độ nhạy cảm của cơ quan phân tích nào đó là do

a)

Trạng thái tâm sinh lý của cơ thể

b)

Cường độ kích thích thay đổi

c)

Sự tác động của cơ quan phân tích khác

d)

Cả 3 phương án

5.

Ý nào dưới đây không đúng với tri giác:

a)

Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiện tượng.

b)

Phản ánh những thuộc tích chung bản chất của một loạt sự vật, hiện tượng cùng loại

c)

Là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp

d)

Có cả ở động vật

6.

Thuộc tính nào của sự vật không được phản ánh trong tri giác không gian:

a)

Vị trí tương đối của sự vật

b)

Chiều sâu, độ xa của sự vật

c)

Sự biến đổi vị trí của sự vật trong không gian

d)

Hình dáng, độ lớn của sự vật

7.

Hãy chỉ ra yếu tố chi phối ít nhất đến tính ý nghĩa của tri giác?

a)

Khả năng tư duy

b)

Kinh nghiệm, vốn hiểu biết của chủ thể

c)

Đặc điểm của giác quan

d)

Tính trọn vẹn của tri giác

8.

Quy luật tổng giác thể hiện ở nội dung nào?

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý của cá thể

b)

Sự ổn định của hình ảnh tri giác

c)

Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

d)

Cả ba phương án

9.

Quá trình tâm lý đơn giản nhất phản ánh những thuộc tính riêng lẽ của sự vật, hiện tượng, những trạng thái bên trong cơ thể được nảy sinh do sự tác động trực tiếp của các kích thích lên các giác quan của con người đó là:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

10.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Tri giác phản ánh một cách trọn vẹn những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

b)

Cảm giác phản ánh trọn vẹn những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Tri giác phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bề ngoài của sự vật, hiện tượng

d)

Cảm giác phản ánh bản chất bên trong có tính quy luật của sự vật, hiện tượng

11.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở cấp độ tri giác chúng ta có thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng

b)

Ở cấp độ nhận thức cảm tính chỉ phản ánh những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Ở cấp độ cảm giác chúng ta không thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng

d)

Ở cấp độ tri giác chúng ta không thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng

12.

Giới hạn của cường độ mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác được gọi là:

a)

Ngưỡng cảm giác

b)

Ngưỡng sai biệt

c)

Ngưỡng tuyệt đối

d)

Ngưỡng nhạy cảm

13.

Cường độ kích thích yếu nhất để có thể có được cảm giác gọi là:

a)

Ngưỡng sai biệt

b)

Ngưỡng nhỏ nhất

c)

Ngưỡng phía dưới

d)

Ngưỡng tuyệt đối

14.

Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ hoặc tính chất của hai kích thích đủ để phân biệt sự khác nhau giữa chúng gọi là:

a)

Ngưỡng sai biệt

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Ngưỡng tuyệt đối

d)

Ngưỡng phân biệt

15.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích đó là:

a)

Quy luật pha trộn

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật tác động qua lại

d)

Quy luật thích ứng

16.

“Đang đi ngoài nắng, chúng ta vào trong phòng thấy tối sầm nhưng lát sau thấy sáng trở lại” đó là quy luật nào?

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật tác động qua lại

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật tổng giác

17.

Sự kích thích yếu lên giác quan này sẽ làm tăng độ nhạy cảm của các giác quan khác và ngược lại đó là:.

a)

Quy luật tổng giác

b)

Quy luật tác động qua lại

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật thích ứng

18.

Quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan. Đó là quá trình:

a)

Tưởng tượng

b)

Tư duy

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

19.

Bao gồm sự tri giác hình dáng, độ lớn, chiều sâu, độ xa, phương hướng của sự vật đó là:

a)

Tri giác con người

b)

Tri giác không gian

c)

Tri giác vận động

d)

Tri giác thời gian

20.

Phản ánh độ lâu, độ nhanh, nhịp điệu, tính liên tục hoặc gián đoạn của sự vật đó là:

a)

Tri giác thời gian

b)

Tri giác không gian

c)

Tri giác vận động

d)

Tri giác con người

21.

Sự phản ảnh những biến đổi về vị trí của các sự vật trong không gian đó là:

a)

Tri giác vận động

b)

Tri giác không gian

c)

Tri giác thời gian

d)

Tri giác con người

22.

Quá trình nhận thức lẫn nhau của con người trong những điều kiện giao lưu trực tiếp đó là:

a)

Tri giác thời gian

b)

Tri giác không gian

c)

Tri giác vận động

d)

Tri giác con người

23.

Quá trình tri giác của con người chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?

a)

Tình cảm hiện tại

b)

Kinh nghiệm trong quá khứ

c)

Nhu cầu hiện tại

d)

Cả 3 phương án

24.

“Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật, hiện tượng nhất định của thế giới xung quanh”. Đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

b)

Quy luật tính đối tượng của tri giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

25.

“Con người không thể đồng thời tri giác tất cả các sự vật, hiện tượng đang tác động mà chỉ tách đối tượng ra khỏi hoàn cảnh”. Đây là nội dung của quy luật:

a)

Tính đối tượng

b)

Tính ý nghĩa

c)

Tính ổn định

d)

Tính lựa chọn

26.

“Ngoài các yếu tố kích thích bên ngoài, tri giác còn bị quy định bởi một loạt các nhân tố nằm bên trong chủ thể tri giác như: thái độ, động cơ, mục đích, sở thích…” Đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật tổng giác

b)

Quy luật ảo giác

c)

Tính ý nghĩa

d)

Tính ổn định

27.

Tri giác con người diễn ra có ý thức và bao giờ con người cũng gọi được tên của sự vật, hiện tượng một cách cụ thể hoặc khái quát”. Đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

28.

Khả năng phản ánh đối tượng không thay đổi khi điều kiện tri giác đã thay đổi là nội dung của quy luật :

a)

Tính lực chọn của tri giác.

b)

Tính ổn định của tri giác.

c)

Tính ý nghĩa của tri giác.

d)

Tính đối tượng của tri giác.

29.

Những đặc điểm đặc trưng của tri giác là:

1. Một quá trình tâm lí.

2. Phản ánh quy luật của tự nhiên và xã hội.

3. Phản ánh sự vật, hiện tượng theo một cấu trúc nhất định.

4. Phản ánh hiện thực khách quan một cách trực tiếp.

5. Quá trình nhận thức bắt đầu và thực hiện chủ yếu bằng hình ảnh.

Phương án đúng là:

a)

1, 3, 4

b)

2, 3, 5

c)

1, 2, 4

d)

2, 4, 5

30.

Sự vận dụng quy luật thích ứng của cảm giác trong quá trình dạy học được biểu hiện trong trường hợp:

a)

Thay đổi ngữ điệu của lời nói cho phù hợp với nội dung cần diễn đạt.

b)

Lời nói của giáo viên rõ ràng, mạch lạc.

c)

Tác động đồng thời lên các giác quan để tạo sự tăng cảm ở học sinh.

d)

Giới thiệu đồ dùng trực quan kèm theo lời chỉ dẫn để học sinh dễ quan sát.