wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 13 - THTH1

Total questions: 14

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

이거 뭐예요?

(đây là gì?)

a)

손수건

b)

지갑

c)

꽃다발

d)

반지

2.

무슨 행동이에요? (đây là hành động gì)

(a)  

3.

Sửa các lỗi sai được gạch chân.

오늘 할머니 생일 잔지를 합니다. 저는 할머니한테 목도리를 주었습니다.

a)

생년/ 에게/ 했습니다

b)

생년/ 께/ 보냈습니다

c)

생신/ 께/ 드렸습니다

d)

생신/ 에게/ 했습니다

4.

Chọn các từ khác loại với những từ còn lại

a)

케이크

b)

박물관

c)

카드

d)

거실

e)

잔치

5.

Dịch câu sau:

Vì bị đau bụng nên tôi đến bệnh viện

(a)  

6.

Chọn câu sai

a)

비가 와서 집에 가세요.

b)

피곤해서 일찍 잤어요.

c)

방이 좁아서 불편해요.

d)

보고 싶어서 전화해요.

7.

ㄱ: 왜 창문을 닫아요?

ㄴ: (a)   창문을 닫아요.

Hoàn thành câu trên

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

친구의 생일에 _____을/를 받았어요.

a)

선물

b)

초대

c)

사랑

d)

케이크

9.

Chọn từ chia sai

a)

건강이 안 좋아서

b)

가방이 비싸아서

c)

만화가 재미있어서

d)

날씨가 춥어서

e)

학교에 다니아서

10.

Hoàn thành hội thoại sử dụng (으)ㄹ까요?

ㄱ: 아, 너무 힘들어요.

ㄴ: 그럼 좀 (a)   ?

11.

Chọn đáp án đúng:

술을 잘 마셔요?

a)

아니요, 술 못 마셔요.

b)

아니요, 술을 좋아해요.

c)

네, 술을 싫어해요.

d)

네, 술을 못 마셔요.

12.

Chọn các đáp án đúng để hoàn thành hội thoại:

ㄱ: 내일 만날까요?

ㄴ: ____________

a)

그럼 못 만나요.

b)

빨리 준비하세요.

c)

내일은 약속이 있어요.

d)

아니요, 3시쯤 만납시다.

e)

네, 어디에서 만날까요?

13.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Quyển sách này hay nhưng đắt

(a)  

14.

Chọn câu dịch đúng:

Vì có hẹn nên không thể xem phim

a)

약속이 없어서 빨리 가세요.

b)

양속이 있어요 영화를 못 봐요.

c)

약속이 없어서 영화를 좋아해요.

d)

약속이 있어서 친구를 만났어요.

Similar Resources on Wayground