wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9 - THTH1

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Miêu tả vị trí của máy tính

a)

컴퓨터가 책상 위에 있어요.

b)

컴퓨터가 책상 앞에 있어요.

c)

컴퓨터가 책상 아래에 있어요

d)

컴퓨터가 책상 뒤에 있어요.

2.

Viết nghĩa tiếng Việt của các từ sau:

부엌, 거실, 아파트

(a)  

3.

Trả lời câu hỏi:

ㄱ: 철수 씨 지금 어디에 있어요?

(a)  

4.

Chọn câu dịch đúng:

Tôi học tiếng Hàn. Bạn tôi cũng học tiếng Hàn

a)

저는 한국어를 공부해요. 제 친구는 한국어를 공부해요.

b)

저는 한국어를 좋아해요. 제 친구는 한국어를 좋아해요.

c)

저는 한국어를 공부해요. 제 친구도 한국어를 공부해요.

d)

전도 한국어를 싫어해요. 제 친구는 한국어를 좋아해요.

5.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống

- 8층 사무실..... 올라가세요.

- 공항..... 갈까요?

- 교실..... 들어가세요.

(a)  

6.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Chúng ta cùng xem phim nhé?

a)

우리 같이 영화를 봐요?

b)

우리 같이 영화를 볼래요?

c)

우리 영화를 좋아해요?

d)

우리 영화를 보지 않아요?

7.

Chọn đáp án đúng

a)

화장실: nhà vệ sinh

b)

세탁실: máy giặt

c)

침실: giường ngủ

d)

책장: tủ quần áo

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

백화점과 약국 _______에 편의점이 있어요.

a)

b)

아래

c)

사이

d)

9.

Chọn câu sai:

a)

무슨 음식을 먹어요?

b)

비빔밥을 먹을래요?

c)

위를 올라가세요.

d)

똑바로 가세요.

10.

Chọn từ khác nhóm với các từ còn lại

a)

세탁소

b)

박물관

c)

화장대

d)

꽃집