Font size
S
M
L
XL
WorksheetsUnit 6: Vietnam Now and Then
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Annoyed
a)
Bực mình
b)
Bao quanh
c)
Người xuất khẩu
d)
Giải thích
e)
Kinh ngạc
2.
Astonished
a)
Kinh ngạc
b)
Cơ sở vật chất
c)
Sâu vào
d)
Đường hầm người đi bộ
e)
Tàu điện trên cao
3.
Boom
a)
Bùng nổ
b)
Phức tạp
c)
Vâng lời
d)
Bị hỏng, không hoạt đọng
e)
Gia đình 3 thế hệ trở lên
4.
Compartment
a)
Ngăn
b)
Bao quanh
c)
Ngạc nhiên
d)
Trang thiết bị
e)
Bùng nổ
5.
Clanging
a)
Leng keng
b)
Ban đầu
c)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
d)
Nhà tranh
e)
Chung
6.
Cooperate
a)
Hợp tác
b)
Thập kỷ
c)
Đáng kinh ngạc
d)
Leng keng
e)
Ruộng lúa
7.
Elevated walkway
a)
Cầu vượt cho người đi bộ
b)
Tăng trưởng nhanh
c)
Cao su
d)
Chung
e)
Cao su
8.
Exporter
a)
Người xuất khẩu
b)
Đáng kinh ngạc
c)
Ngoại ô
d)
Đoàn kết
e)
Sáng lập
9.
Extended family
a)
Gia đình 3 thế hệ trở lên
b)
Đột nhiên
c)
Phức tạp
d)
Vâng lời
e)
Sản xuất
10.
Flyover
a)
Cầu vượt
b)
Tập thể
c)
Quan tâm
d)
Xe điện
e)
Đường xe điện
11.
Manual
a)
Bằng tay
b)
Sáng lập
c)
Thuộc về công nghiệp
d)
Họ hàng
e)
Đường đất
12.
Mushroom
a)
Tăng trưởng nhanh
b)
thiệt hại cho
c)
Đáp ứng nhu cầu
d)
Thập kỷ
e)
Bao quanh
13.
Noticeable
a)
Đáng chú ý
b)
Cư xử sai
c)
Đột nhiên
d)
Tàu điện trên cao
e)
Cầu vượt cho người đi bộ
14.
Nuclear family
a)
Gia đình hạt nhân
b)
Chính sách
c)
Dần dần
d)
Trong ký ức của hầu hết
e)
Hướng tới một mục tiêu chung
15.
Photo exhibition
a)
Triển lãm ảnh
b)
Nâng cấp
c)
Ban đầu
d)
Ruộng lúa
e)
Nâng cấp
16.
Pedestrian
a)
Người đi bộ
b)
Tàu điện trên cao
c)
Nhẹ
d)
Tập thể
e)
Cầu
17.
Roof
a)
Mái nhà
b)
Chung
c)
Triển lãm ảnh
d)
Hướng tới một mục tiêu chung
e)
Đường xe điện
18.
Rubber
a)
Cao su
b)
Thuộc về công nghiệp
c)
Đường hầm
d)
Thuộc về nông nghiệp
e)
Tàu điện trên cao
19.
Sandals
a)
Dép quai hậu
b)
Xe điện
c)
Quan tâm
d)
Tăng trưởng nhanh
e)
Phức tạp
20.
Thatched house
a)
Nhà tranh
b)
Xe điện
c)
Chung
d)
Chung
e)
Thập kỷ
21.
Tiled
a)
Được lợp ngói
b)
Bao quanh
c)
Lao động chân tay
d)
Cầu
e)
Đường sắt
22.
Tram
a)
Xe điện
b)
Cơ hội cho
c)
Dịu đi
d)
Thuyết phục
e)
Đường xe điện
23.
Trench
a)
Mương
b)
Đường hầm người đi bộ
c)
Người xuất khẩu
d)
Cầu vượt
e)
Bằng tay
24.
Tunnel
a)
Đường hầm
b)
Ngăn
c)
Người xuất khẩu
d)
Khu vực ngoại ô
e)
Sâu vào
25.
Underpass
a)
Đường hầm người đi bộ
b)
Trên không
c)
Có ý nghĩa, đáng kể
d)
Phổ biến
e)
Vâng lời
26.
Anniversary
a)
Ngày kỷ niệm
b)
Tự tin
c)
Bao dung, khoan dung
d)
Cao su
e)
Đang xây dựng, thi công
27.
Fascinating
a)
Hấp dẫn
b)
Sản xuất
c)
Đáng kinh ngạc
d)
Họ hàng
e)
Chắc chắn
28.
Explain
a)
Giải thích
b)
Đường đất
c)
Đường xe điện
d)
Ruộng lúa
e)
Thông cảm
29.
Paddy field
a)
Ruộng lúa
b)
Đang xây dựng, thi công
c)
Ngày kỷ niệm
d)
Đường xe điện
e)
Điều kiện
30.
Mud
a)
Bùn
b)
Tập thể
c)
Ngày kỷ niệm
d)
Thuộc về công nghiệp
e)
Hướng tới một mục tiêu chung
31.
Straw
a)
Rơm
b)
Nhẹ
c)
Dần dần
d)
Trung tâm thành phố
e)
Cơ hội cho
32.
Condition
a)
Điều kiện
b)
Khu vực ngoại ô
c)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
d)
Tự tin
e)
Thập kỷ
33.
Considerably
a)
Đáng kể
b)
Xe điện
c)
Ruộng lúa
d)
Leng keng
e)
Đang xây dựng, thi công
34.
Facility
a)
Cơ sở vật chất
b)
Tàu điện trên cao
c)
Phổ biến
d)
Đột nhiên
e)
Dép quai hậu
35.
Proper
a)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
b)
Nhẹ
c)
Đường bê tông
d)
Bùn
e)
Bùn
36.
Found
a)
Sáng lập
b)
Sâu vào
c)
Triển lãm ảnh
d)
Thuộc về công nghiệp
e)
Có ý nghĩa, đáng kể
37.
Initially
a)
Ban đầu
b)
thiệt hại cho
c)
Đường đất
d)
Nâng cấp
e)
Cơ sở vật chất
38.
Surround
a)
Bao quanh
b)
Điều kiện
c)
Hướng tới một mục tiêu chung
d)
Bực mình
e)
Hấp dẫn
39.
Policy
a)
Chính sách
b)
Đáng kể
c)
Thông cảm
d)
Bực mình
e)
thiệt hại cho
40.
Upgrade
a)
Nâng cấp
b)
Cơ sở vật chất
c)
Người đi bộ
d)
Người đi bộ
e)
Trang thiết bị
41.
Suddenly
a)
Đột nhiên
b)
Đáp ứng nhu cầu
c)
Đang xây dựng, thi công
d)
Tàu điện trên cao
e)
thiệt hại cho
42.
Bridge
a)
Cầu
b)
Bao quanh
c)
Đường hầm
d)
Phức tạp
e)
Tập thể
43.
Railroad
a)
Đường sắt
b)
Phổ biến
c)
Quan tâm
d)
Chính sách
e)
thiệt hại cho
44.
Overhead
a)
Trên không
b)
Sản xuất
c)
Cầu
d)
Đường xe điện
e)
Đáng kinh ngạc
45.
Collective
a)
Tập thể
b)
Thập kỷ
c)
Bực mình
d)
Đang xây dựng, thi công
e)
Hoạt động
46.
Misbehave
a)
Cư xử sai
b)
Cầu
c)
Bao dung, khoan dung
d)
Có ý nghĩa, đáng kể
e)
thiệt hại cho
47.
Performance
a)
Hoạt động
b)
Bị hỏng, không hoạt đọng
c)
Cầu vượt cho người đi bộ
d)
Leng keng
e)
Dần dần
48.
Dramatically
a)
Đáng kinh ngạc
b)
Chắc chắn
c)
Ngoại ô
d)
Mương
e)
Đường bê tông
49.
Tramway
a)
Đường xe điện
b)
Bùng nổ
c)
Quan tâm
d)
Đường sắt
e)
Hoạt động
50.
Decade
a)
Thập kỷ
b)
Trung tâm thành phố
c)
Chung
d)
Cầu
e)
Cầu
51.
Suburban
a)
Khu vực ngoại ô
b)
Nâng cấp
c)
Thuyết phục
d)
Họ hàng
e)
Đang xây dựng, thi công
52.
Skytrain
a)
Tàu điện trên cao
b)
Cư xử sai
c)
Điều kiện
d)
Cao su
e)
Mương
53.
Complicate
a)
Phức tạp
b)
Đường sắt
c)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
d)
Chung
e)
Thuộc về nông nghiệp
54.
Relatives
a)
Họ hàng
b)
Có ý nghĩa, đáng kể
c)
Ngạc nhiên
d)
Điều kiện
e)
Giúp một tay
55.
Relieve about
a)
Dịu đi
b)
Bùn
c)
Đường đất
d)
Đường bê tông
e)
Gia đình 3 thế hệ trở lên
56.
Significantly
a)
Có ý nghĩa, đáng kể
b)
Đường xe điện
c)
Trang thiết bị
d)
Âm thanh leng keng
e)
Đáp ứng nhu cầu
57.
Slightly
a)
Nhẹ
b)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
c)
Bao dung, khoan dung
d)
Ruộng lúa
e)
Tập thể
58.
Gradually
a)
Dần dần
b)
Điều kiện
c)
Cư xử sai
d)
Có ý nghĩa, đáng kể
e)
Thuộc về nông nghiệp
59.
Tolerant
a)
Bao dung, khoan dung
b)
Ngày kỷ niệm
c)
Quan tâm
d)
Hợp tác
e)
Đường hầm người đi bộ
60.
Cooperative
a)
Đoàn kết
b)
Bùng nổ
c)
Chính sách
d)
Mái nhà
e)
Hợp tác
61.
Sympathetic
a)
Thông cảm
b)
Trung tâm thành phố
c)
Cơ sở vật chất
d)
Đường bê tông
e)
Ban đầu
62.
Caring
a)
Quan tâm
b)
thiệt hại cho
c)
Thuộc về công nghiệp
d)
Người đi bộ
e)
Triển lãm ảnh
63.
Obedient
a)
Vâng lời
b)
Triển lãm ảnh
c)
Cư xử sai
d)
Phổ biến
e)
Cầu vượt
64.
Common
a)
Chung
b)
Mái nhà
c)
Leng keng
d)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
e)
Bao quanh
65.
Popular
a)
Phổ biến
b)
Giải thích
c)
Cơ sở vật chất
d)
Tàu điện trên cao
e)
Đường hầm người đi bộ
66.
Break down
a)
Bị hỏng, không hoạt đọng
b)
Ban đầu
c)
Cơ sở vật chất
d)
Phổ biến
e)
Gia đình 3 thế hệ trở lên
67.
Surprised
a)
Ngạc nhiên
b)
Hợp tác
c)
Được lợp ngói
d)
Thuộc về công nghiệp
e)
Trên không
68.
Confident
a)
Tự tin
b)
Tập thể
c)
Phức tạp
d)
Mái nhà
e)
Trong ký ức của hầu hết
69.
Certain
a)
Chắc chắn
b)
Đáng kể
c)
Người xuất khẩu
d)
Ngày kỷ niệm
e)
Phổ biến
70.
Equipment
a)
Trang thiết bị
b)
Đáng chú ý
c)
Cầu vượt
d)
Ngoại ô
e)
Gia đình hạt nhân
71.
Industrial
a)
Thuộc về công nghiệp
b)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
c)
Tàu điện trên cao
d)
Sáng lập
e)
Nhà tranh
72.
Opportunity for
a)
Cơ hội cho
b)
Nhà tranh
c)
Cơ sở vật chất
d)
Mương
e)
Nhà tranh
73.
Production
a)
Sản xuất
b)
Bực mình
c)
Leng keng
d)
Mương
e)
Hoạt động
74.
Persuade
a)
Thuyết phục
b)
Âm thanh leng keng
c)
Điều kiện
d)
Triển lãm ảnh
e)
Phổ biến
75.
Downtown
a)
Trung tâm thành phố
b)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
c)
Phức tạp
d)
Âm thanh leng keng
e)
Trong ký ức của hầu hết
76.
Suburban
a)
Ngoại ô
b)
Trung tâm thành phố
c)
Tập thể
d)
Đường bê tông
e)
Cầu vượt
77.
Collective memory
a)
Trong ký ức của hầu hết
b)
Gia đình hạt nhân
c)
Thông cảm
d)
Có ý nghĩa, đáng kể
e)
Trang thiết bị
78.
Deep into
a)
Sâu vào
b)
Đường hầm người đi bộ
c)
Thuộc về công nghiệp
d)
Ngoại ô
e)
Đáng chú ý
79.
Clanging sound
a)
Âm thanh leng keng
b)
Đang xây dựng, thi công
c)
Tự tin
d)
Người xuất khẩu
e)
Trang thiết bị
80.
Manual labour
a)
Lao động chân tay
b)
Nhẹ
c)
Đáng kể
d)
Kinh ngạc
e)
Trong ký ức của hầu hết
81.
Agricultural
a)
Thuộc về nông nghiệp
b)
Ruộng lúa
c)
Bằng tay
d)
Hoạt động
e)
Rơm
82.
Meet the demand
a)
Đáp ứng nhu cầu
b)
Đáng kể
c)
Đột nhiên
d)
Thuộc về nông nghiệp
e)
Lao động chân tay
83.
Under construction
a)
Đang xây dựng, thi công
b)
Đoàn kết
c)
Trên không
d)
Ngăn
e)
Sáng lập
84.
Earthen road
a)
Đường đất
b)
Bực mình
c)
Bùn
d)
Ngoại ô
e)
Phức tạp
85.
Concrete road
a)
Đường bê tông
b)
Điều kiện
c)
Sáng lập
d)
Đang xây dựng, thi công
e)
Giải thích
86.
Lend a hand
a)
Giúp một tay
b)
Kinh ngạc
c)
Đáng chú ý
d)
Dịu đi
e)
Dần dần
87.
Toward a shared aim
a)
Hướng tới một mục tiêu chung
b)
Đường hầm
c)
Cầu
d)
Bùng nổ
e)
Ban đầu
Reset
