Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1,2,3 Tiếng Anh 9 Global Success

Total questions: 92

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
artisan /ɑtɪ:’zæn/
a)
thợ làm nghề thủ công
b)
đóng cửa, ngừng hoạt động
c)
điêu khắc, đồ điêu khắc
d)
đồ sơn mài
2.
handicraft /’hændikrɑ:ft/
a)
(thuộc về) đô thị
b)
sản phẩm thủ công
c)
đồ sơn mài
d)
khung
3.
workshop /’wɜ:kʃɒp/
a)
bước, giai đoạn
b)
xử lí
c)
xưởng, công xưởng
d)
cây liễu
4.
attraction /ə’trækʃn/
a)
sống bằng, sống dựa vào
b)
xuất hiện, đến
c)
đồ tạo tác
d)
điểm hấp dẫn
5.
preserve /prɪ’zɜ:v/
a)
bảo tồn, gìn giữ
b)
bình tĩnh
c)
tiêu cực
d)
tuyệt vọng
6.
authenticity /ɔ:θen’tɪsəti/
a)
(thuộc về) đô thị
b)
tính xác thực, chân thật
c)
tự nhận thức, ngộ ra
d)
lớn lên, trưởng thành
7.
cast /kɑ:st/
a)
bề mặt
b)
sự phong phu, đa dạng
c)
đúc (đồng…)
d)
tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
8.
craft /krɑ:ft/
a)
liều lĩnh
b)
chì, chì than (để vẽ)
c)
chật ních người
d)
nghề thủ công
9.
craftsman /’krɑ:ftsmən/
a)
thợ làm đồ thủ công
b)
giai đoạn trưởng thành
c)
từ chối
d)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
10.
team-building /’ti:m bɪldɪŋ/
a)
kĩ năng tư duy
b)
xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
c)
(thuộc) đô thị, thành thị
d)
đa văn hóa
11.
drumhead /drʌmhed/
a)
sống bằng, sống dựa vào
b)
đáng tin cậy
c)
mặt trống
d)
cây liễu
12.
embroider /ɪm’brɔɪdə(r)/
a)
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
b)
nhiều tác dụng, đa năng
c)
đi lang thang
d)
thêu
13.
frame /freɪm/
a)
khung
b)
vui sướng
c)
nhiều tác dụng, đa năng
d)
tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
14.
lacquerware /’lækəweə(r)/
a)
bị cấm
b)
đồ sơn mài
c)
cư dân
d)
châu Đại Dương
15.
layer /’leɪə(r)/
a)
bảo tồn, gìn giữ
b)
xưởng, công xưởng
c)
lớp (lá…)
d)
thợ làm nghề thủ công
16.
mould /məʊld/
a)
đóng cửa, ngừng hoạt động
b)
đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
c)
thành lập, tạo dựng
d)
đổ khuôn, tạo khuôn đổ khuôn, tạo khuôn đổ khuôn, tạo khuôn
17.
sculpture /’skʌlptʃə(r)/
a)
điêu khắc, đồ điêu khắc
b)
thợ làm nghề thủ công
c)
truyền lại (cho thế hệ sau…)
d)
đáng tin cậy
18.
surface /’sɜ:fɪs/
a)
xuất hiện, đến
b)
bề mặt
c)
chạm, khắc
d)
thêu
19.
thread /θred/
a)
chạm, khắc
b)
xử lí
c)
chỉ, sợi
d)
bị cấm
20.
weave /wi:v/
a)
xử lí
b)
bảo tồn, gìn giữ
c)
chạm, khắc
d)
đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
21.
turn up /tɜ:n ʌp/
a)
xuất hiện, đến
b)
xưởng, công xưởng
c)
xử lí
d)
bị cấm
22.
set off /set ɒf/
a)
đối mặt, giải quyết
b)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
c)
bảo tồn, gìn giữ
d)
bị cấm
23.
close down /kləʊz daʊn/
a)
bảo tồn, gìn giữ
b)
chạm, khắc
c)
đóng cửa, ngừng hoạt động
d)
bị cấm
24.
pass down /pɑ:s daʊn/
a)
chật ních người
b)
chì, chì than (để vẽ)
c)
bị cấm
d)
truyền lại (cho thế hệ sau…)
25.
face up to /feɪs ʌp tu/
a)
đối mặt, giải quyết
b)
chật ních người
c)
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
d)
đồ tạo tác
26.
turn down /tɜ:n daʊn /
a)
xử lí
b)
từ chối
c)
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
d)
đồ tạo tác
27.
set up /set ʌp/
a)
chật ních người
b)
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
c)
thành lập, tạo dựng
d)
đồ tạo tác
28.
take over /teɪk əʊvə/
a)
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
b)
đồ tạo tác
c)
đối mặt, giải quyết
d)
tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
29.
live on /lɪv ɒn/
a)
sống bằng, sống dựa vào
b)
đối mặt, giải quyết
c)
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
d)
(giá cả) phải chăng
30.
treat /tri:t/
a)
chật ních người
b)
xử lí
c)
bị cấm
d)
truyền lại (cho thế hệ sau…)
31.
carve /kɑ:v/
a)
châu Đại Dương
b)
bảo tồn, gìn giữ
c)
chạm, khắc
d)
(giá cả) phải chăng
32.
stage /steɪdʒ/
a)
kĩ năng làm việc nhà
b)
(giá cả) phải chăng
c)
châu Đại Dương
d)
bước, giai đoạn
33.
artefact /’ɑ:tɪfækt/
a)
đồ tạo tác
b)
thợ làm nghề thủ công
c)
kĩ năng làm việc nhà
d)
đi lang thang
34.
loom /lu:m/
a)
đóng cửa, ngừng hoạt động
b)
khung cửi dệt vải
c)
kĩ năng làm việc nhà
d)
đi lang thang
35.
versatile /’vɜ:sətaɪl/
a)
cây liễu
b)
bảo tồn, gìn giữ
c)
nhiều tác dụng, đa năng
d)
cỡ vừa, cỡ trung
36.
willow /’wɪləʊ/
a)
hoa
b)
rau củ
c)
hồ
d)
cây liễu
37.
charcoal /’tʃɑ:kəʊl/
a)
chì, chì than (để vẽ)
b)
bảo tồn, gìn giữ
c)
tô màu
d)
thị trấn
38.
numerous /’nju:mərəs/
a)
khó chịu
b)
nhiều, đông đảo, số lượng lớn
c)
ô nhiễm
d)
tuyệt vời
39.
fabulous (adj) /ˈfæbjələs/
a)
đô thị
b)
khiếp sợ
c)
tuyệt vời, tuyệt diệu
d)
áp lực
40.
reliable (adj) /rɪˈlaɪəbl/
a)
địa phương
b)
giao thông
c)
thăm quan
d)
đáng tin cậy
41.
metropolitan (adj) /ˌmetrəˈpɒlɪtən/
a)
(thuộc về) đô thị
b)
xử lí
c)
đóng cửa, ngừng hoạt động
d)
nón lá
42.
multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/:
a)
đóng cửa, ngừng hoạt động
b)
đa văn hóa
c)
môi trường
d)
biển báo
43.
variety (n) /vəˈraɪəti/
a)
cải thiện
b)
cây liễu
c)
sự phong phu, đa dạng
d)
nóng lên toàn cầu
44.
grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/
a)
cao đẳng, đại học
b)
khắc phục
c)
ong
d)
lớn lên, trưởng thành
45.
packed (adj) /pækt/
a)
chật ních người
b)
thợ làm nghề thủ công
c)
xử lí
d)
giai đoạn vị thành niên
46.
urban (adj) /ˈɜːbən/
a)
bình tĩnh
b)
(thuộc) đô thị, thành thị
c)
lớn lên, trưởng thành
d)
tự tin
47.
Oceania (n) /ˌəʊsiˈɑːniə/:
a)
Châu Úc
b)
châu Mỹ
c)
châu Đại Dương
d)
Châu Nam Cực
48.
medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/
a)
chì, chì than (để vẽ)
b)
chật ních người
c)
chạm, khắc
d)
cỡ vừa, cỡ trung
49.
forbidden (adj) /fəˈbɪdn/
a)
bị cấm
b)
kĩ năng tư duy
c)
quyết định có cân nhắc
d)
đi lang thang
50.
easy-going (adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/
a)
tự tin
b)
thoải mái, dễ tính
c)
dẫn đường
d)
điểm hấp dẫn
51.
downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/
a)
xuất hiện, đến
b)
xưởng, công xưởng
c)
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
d)
xấu hổ
52.
skyscraper (n) /ˈskaɪskreɪpə/
a)
thợ làm đồ thủ công
b)
tính xác thực, chân thật
c)
từ chối
d)
nhà cao chọc trời
53.
stuck (adj) /stʌk/:
a)
mắc ket, không di chuyển đươc
b)
kĩ năng tư duy
c)
phim trường
d)
phiêu lưu
54.
wander (v) /ˈwɒndə/
a)
xử lí
b)
đi lang thang
c)
đường dây nóng trợ giúp
d)
rách
55.
affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/
a)
bị cấm
b)
nhà cao chọc trời
c)
(giá cả) phải chăng
d)
xác định
56.
conduct (v) /kənˈdʌkt/
a)
xe điện
b)
yếu tố
c)
tự tin
d)
thực hiện
57.
determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/
a)
xác định
b)
đường dây nóng trợ giúp
c)
lớp (lá…)
d)
lo lắng
58.
factor (n) /ˈfæktə/
a)
xử lí
b)
yếu tố
c)
khung cảnh
d)
kĩ năng sống
59.
conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/
a)
trốmg đồng
b)
truyền thống
c)
xung đột
d)
quyết định có cân nhắc
60.
indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/
a)
đội trưởng
b)
la bàn
c)
dẫn đường
d)
chỉ số
61.
asset (n) /ˈæset/
a)
tài sản
b)
thợ làm nghề thủ công
c)
bảo tồn, gìn giữ
d)
hầm đi bộ
62.
urban sprawl /ˈɜːbən sprɔːl/
a)
bình tĩnh
b)
sự đô thị hóa
c)
tiêu cực
d)
tuyệt vọng
63.
index (n) /ˈɪndeks/
a)
bình tĩnh
b)
thợ làm nghề thủ công
c)
chỉ số
d)
thêu
64.
metro (n) /ˈmetrəʊ/:
a)
bình tĩnh
b)
gây chú ý
c)
quyết định có cân nhắc
d)
tàu điện ngầm
65.
dweller (n) /ˈdwelə/
a)
cư dân
b)
nhà cao chọc trời
c)
chạm, khắc
d)
viết thư tay
66.
negative (adj) /ˈneɡətɪv/
a)
liều lĩnh
b)
tiêu cực
c)
quyết định có cân nhắc
d)
bước, giai đoạn
67.
for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/
a)
thí sinh
b)
truyền thống
c)
hiện thời, trong lúc này
d)
đa văn hóa
68.
adolescence (n) /ˌædəˈlesns/
a)
cao đẳng, đại học
b)
tiểu học
c)
đa văn hóa
d)
giai đoạn vị thành niên
69.
adulthood (n) /ˈædʌlthʊd/
a)
giai đoạn trưởng thành
b)
đường dây nóng trợ giúp
c)
dẫn đường
d)
lo lắng
70.
calm (adj) /kɑːm/
a)
nhà cao chọc trời
b)
bình tĩnh
c)
kĩ năng tư duy
d)
nghiêm khắc
71.
cognitive skill /ˈkɒɡnətɪv skɪl/
a)
kĩ năng làm việc nhà
b)
kĩ năng mặc cả
c)
kĩ năng tư duy
d)
kĩ năng đàm phán
72.
concentrate (v) /kɒnsntreɪt/
a)
rạp chiếu phim
b)
sản phẩm thủ công
c)
đa văn hóa
d)
tập trung
73.
confident (adj) /ˈkɒnfɪdənt/
a)
tự tin
b)
gây chú ý
c)
triển lãm ảnh
d)
đẹp mắt
74.
delighted (adj) /dɪˈlaɪtɪd/
a)
nặng
b)
vui sướng
c)
gây chú ý
d)
hợp tác
75.
depressed (adj) /dɪˈprest/
a)
máng mương
b)
cống ngầm
c)
tuyệt vọng
d)
hầm đi bộ
76.
embarrassed (adj) /ɪmˈbærəst/
a)
xe điện
b)
cao su
c)
khung cảnh
d)
xấu hổ
77.
emergency (n) /iˈmɜːdʒənsi/
a)
tình huống khẩn cấp
b)
người bán hàng rong
c)
ngôi mộ
d)
bức tượng
78.
frustrated (adj) /frʌˈstreɪtɪd/
a)
buồn
b)
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
c)
nhiệt tình
d)
sững sờ
79.
helpline (n) /ˈhelplaɪn/
a)
đăng tải
b)
điện thoại
c)
đường dây nóng trợ giúp
d)
hang động
80.
house-keeping skill /haʊs-ˈkiːpɪŋ skɪl/
a)
giải trí
b)
ăn ngoài
c)
truyền đạt
d)
kĩ năng làm việc nhà
81.
independence (n) /ˌɪndɪˈpendəns/
a)
sự độc lập, tự lập
b)
kĩ năng tư duy
c)
cư xử
d)
nghiêm khắc
82.
informed decision (n) /ɪnˈfɔːmd dɪˈsɪʒn/
a)
mắc ket, không di chuyển đươc
b)
quyết định có cân nhắc
c)
thoải mái, dễ tính
d)
xác định
83.
left out (adj) /left aʊt/
a)
giai đoạn vị thành niên
b)
sự độc lập, tự lập
c)
cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
d)
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
84.
life skill /laɪf skɪl/
a)
đường dây nóng trợ giúp
b)
tình huống khẩn cấp
c)
giai đoạn vị thành niên
d)
kĩ năng sống
85.
relaxed (adj) /rɪˈlækst/:
a)
thoải mái, thư giãn
b)
xấu hổ
c)
sự độc lập, tự lập
d)
sự đô thị hóa
86.
resolve conflict (v) /rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkt/
a)
nhà cao chọc trời
b)
giải quyết xung đột
c)
tiêu cực
d)
tuyệt vọng
87.
risk taking (n) /rɪsk teɪkɪŋ/
a)
quyết định có cân nhắc
b)
cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
c)
liều lĩnh
d)
kĩ năng sống
88.
self-aware (adj) /self-əˈweə(r)/
a)
nhà cao chọc trời
b)
bình tĩnh
c)
lớn lên, trưởng thành
d)
tự nhận thức, ngộ ra
89.
self-disciplined (adj) /self-ˈdɪsəplɪnd/
a)
tự rèn luyện
b)
kĩ năng tư duy
c)
bình tĩnh
d)
lớn lên, trưởng thành
90.
stressed (adj) /strest/
a)
tập trung
b)
căng thẳng, mệt mỏi
c)
nhà cao chọc trời
d)
kĩ năng tư duy
91.
tense (adj) /tens/
a)
tiêu cực
b)
quyết định có cân nhắc
c)
căng thẳng
d)
tự nhận thức, ngộ ra
92.
worried (adj) /ˈwɜːrid/
a)
(thuộc về) đô thị
b)
sự độc lập, tự lập
c)
liều lĩnh
d)
lo lắng