wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 Grade 11 T ( No1)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tình bạn (n)

a)

Friendship

b)

Friend

2.

Constant (a)

a)

Kiên định

b)

thành thực

c)

tin tưởng

d)

ích kỷ

3.

không chắc chắn

a)

uncertain

b)

mutual

c)

changeable

d)

enthusiastic

4.

take ___ an interest: bắt đầu một sở thích

a)

up

b)

in

c)

at

d)

on

5.

dài lâu (a)

a)

last

b)

lasting

c)

mutual

d)

trust

6.

mutual (a)

a)

2 mặt

b)

lẫn nhau

c)

đảm nhiệm

d)

hay thay đổi

7.

incapable of

a)

có thể

b)

không thể

8.

a number of + _____

a)

N số ít

b)

N số nhiều

9.

enthusiastic

a)

nhiệt tình

b)

chắc chắn

c)

lẫn nhau

d)

2 mặt

10.

loyal ____

a)

to

b)

in

c)

at

d)

of

11.

trái nghĩa của TRUST là?

a)

suspect

b)

trust

c)

take up

12.

sympathetic (a)

a)

thông cảm

b)

tình bạn

c)

kiên định

13.

selfish (a)

a)

không ích kỷ

b)

ích kỷ

c)

hay thay đổi

d)

kiên định

14.

người quen

a)

acquaintance

b)

lasting

c)

trust

d)

suspect

15.

suspicious

a)

sự nghi ngờ

b)

sự thông cảm

c)

thấu hiểu

d)

không ích kỷ

16.

sympathy

a)

sự nghi ngờ

b)

sự thông cảm

c)

thấu hiểu

d)

không ích kỷ

17.

understanding

a)

sự nghi ngờ

b)

sự thông cảm

c)

thấu hiểu

d)

không ích kỷ

18.

unselfishness

a)

sự nghi ngờ

b)

sự thông cảm

c)

thấu hiểu

d)

không ích kỷ

19.

generous

a)

lòng nhiệt tình

b)

rộng rãi

c)

sự nhường nhìn

d)

hài hước

e)

trung thành

20.

enthusiasm

a)

lòng nhiệt tình

b)

rộng rãi

c)

sự nhường nhìn

d)

hài hước

e)

trung thành

21.

loyalty

a)

lòng nhiệt tình

b)

rộng rãi

c)

sự nhường nhìn

d)

hài hước

e)

trung thành

22.

humorous

a)

lòng nhiệt tình

b)

rộng rãi

c)

sự nhường nhìn

d)

hài hước

e)

trung thành

23.

constancy

a)

chu đáo

b)

điềm tĩnh

c)

quan tâm

d)

kiên định

e)

sự nhường nhịn

24.

concerned

a)

chu đáo

b)

điềm tĩnh

c)

quan tâm

d)

kiên định

e)

sự nhường nhịn

25.

caring

a)

chu đáo

b)

điềm tĩnh

c)

quan tâm

d)

kiên định

e)

sự nhường nhịn

26.
acquaintance /əˈkweɪntəns/  (n)
a)
người quen
b)
đặc điểm
c)
vui mừng
d)
sự kiên định
27.
admire /ədˈmaɪə(r)/  (v)
a)
ngưỡng mộ
b)
trán
c)
lòng nhiệt tình
d)
cong
28.
aim /eɪm/  (n)
a)
mục đích
b)
người quen
c)
đặc điểm
d)
vui mừng
29.
appearance /əˈpɪərəns/  (n)
a)
vẻ bề ngoài
b)
ngưỡng mộ
c)
trán
d)
lòng nhiệt tình
30.
attraction /əˈtrækʃn/  (n)
a)
sự thu hút
b)
mục đích
c)
người quen
d)
đặc điểm
31.
based on /beɪst/  (adj)
a)
dựa vào
b)
vẻ bề ngoài
c)
ngưỡng mộ
d)
trán
32.
benefit 
a)
lợi ích
b)
sự thu hút
c)
mục đích
d)
người quen
33.
calm /kɑːm/  (adj)
a)
điềm tĩnh
b)
dựa vào
c)
vẻ bề ngoài
d)
ngưỡng mộ
34.
caring /ˈkeərɪŋ/  (adj)
a)
chu đáo
b)
lợi ích
c)
sự thu hút
d)
mục đích
35.
change /tʃeɪndʒ/  (n,v)
a)
(sự) thay đổi
b)
điềm tĩnh
c)
dựa vào
d)
vẻ bề ngoài
36.
changeable /ˈtʃeɪndʒəbl/  (adj)
a)
có thể thay đổi
b)
chu đáo
c)
lợi ích
d)
sự thu hút
37.
close /kləʊs/  (adj)
a)
gần gũi, thân thiết
b)
(sự) thay đổi
c)
điềm tĩnh
d)
dựa vào
38.
concerned /kənˈsɜːnd/  (adj)
a)
quan tâm
b)
có thể thay đổi
c)
chu đáo
d)
lợi ích
39.
condition /kənˈdɪʃn/  (n)
a)
điều kiện
b)
gần gũi, thân thiết
c)
(sự) thay đổi
d)
điềm tĩnh
40.
constancy /ˈkɒnstənsi/  (n)
a)
sự kiên định
b)
quan tâm
c)
có thể thay đổi
d)
chu đáo
41.
crooked /ˈkrʊkɪd/  (adj)
a)
cong
b)
điều kiện
c)
gần gũi, thân thiết
d)
(sự) thay đổi
42.
delighted /dɪˈlaɪtɪd/  (adj)
a)
vui mừng
b)
sự kiên định
c)
quan tâm
d)
có thể thay đổi
43.
enthusiasm /ɪnˈθjuːziæzəm/  (n)
a)
lòng nhiệt tình
b)
cong
c)
điều kiện
d)
gần gũi, thân thiết
44.
feature /ˈfiːtʃə(r)/  (n)
a)
đặc điểm
b)
vui mừng
c)
sự kiên định
d)
quan tâm
45.
forehead /ˈfɔːhed/  (n)
a)
trán
b)
lòng nhiệt tình
c)
cong
d)
điều kiện
46.

Choose A, B, C or D:

She's made friends ________ a little girl who lives next door.

a)

to

b)

of

c)

by

d)

with

47.

Choose A, B, C or D:

The children seem to be totally capable ________ working by themselves.

a)

on

b)

of

c)

in

d)

for

48.

Choose A, B, C or D:

Friendship is a two-side ________; it lives by give-and-take.

a)

affair

b)

event

c)

way

d)

aspect

49.

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

a)

acquaintance

b)

unselfish

c)

attraction

d)

humorous

50.

Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

machine

b)

change

c)

teacher

d)

choose

51.

acquaintance

a)

chán nản

b)

sự quen biết

c)

chất lượng

52.

incapable_____

a)

of

b)

in

c)

at

53.

selfishness

a)

thất vọng

b)

ích kỷ

c)

nghi ngờ

54.

mutual

a)

chung thùy

b)

thường xuyên

c)

lẫn nhau

55.

uncertain

a)

kiên định

b)

không kiên định

c)

thông cảm

56.

pursuit

a)

theo đuổi

b)

an toàn

c)

bí mật

57.

sorrow

a)

niềm vui

b)

nghi ngờ

c)

nỗi buồn

58.

sympathy

a)

thông cảm

b)

tin cậy

c)

hăng hái

59.

be concerned _____

a)

for

b)

on

c)

with

60.

be tired ______

a)

on

b)

of

c)

to

61.

brighten __

a)

for

b)

up

c)

down

62.

gossip

a)

mục tiêu

b)

ngồi 8

c)

an toàn

63.

quality

a)

phẩm chất

b)

vấn đề

c)

2 chiều

64.

pleasure

a)

sự thông cảm

b)

sự hăng hái

c)

niềm vui

65.

possible

a)

có thể

b)

an toàn

c)

bí mật

66.

enthusiastic

a)

hăng hái

b)

chung thùy

c)

kiên định

67.

suspicious

a)

nghi ngờ

b)

thay đổi

c)

không thể

68.

changeable

a)

có thể thay đổi

b)

phổ biến

c)

buồn

69.

safe

a)

vui

b)

buồn

c)

an toàn

70.

loyal___

a)

with

b)

to

c)

for

71.
enthusiasm (n) [in'θju:ziæzm]
a)
lòng nhiệt tình
b)
suốt đời
c)
kéo dài
d)
ảnh hưởng
72.
generous (a) ['dʒenərəs]
a)
rộng rãi, rộng lượng
b)
trung thành
c)
bền vững
d)
khăng khăng
73.
get out of (v) [get aut əv]
a)
ra khỏi (xe)
b)
lòng nhiệt tình
c)
suốt đời
d)
kéo dài
74.
give-and-take (n) [giv ænd teik]
a)
sự nhường nhịn
b)
rộng rãi, rộng lượng
c)
trung thành
d)
bền vững
75.
good-looking (a) [gud 'lukiη]
a)
dễ nhìn
b)
ra khỏi (xe)
c)
lòng nhiệt tình
d)
suốt đời
76.
good-natured (a) ['gud'neit∫əd]
a)
tốt bụng
b)
sự nhường nhịn
c)
rộng rãi, rộng lượng
d)
trung thành
77.
gossip (v)['gɔsip]
a)
ngồi lê đôi mách
b)
dễ nhìn
c)
ra khỏi (xe)
d)
lòng nhiệt tình
78.
height (n) [hait]
a)
chiều cao
b)
tốt bụng
c)
sự nhường nhịn
d)
rộng rãi, rộng lượng
79.
helpful (a) ['helpful]
a)
giúp đỡ, giúp ích
b)
ngồi lê đôi mách
c)
dễ nhìn
d)
ra khỏi (xe)
80.
honest (a) ['ɔnist]
a)
trung thực
b)
chiều cao
c)
tốt bụng
d)
sự nhường nhịn
81.
hospitable (a) ['hɔspitəbl]
a)
hiếu khách
b)
giúp đỡ, giúp ích
c)
ngồi lê đôi mách
d)
dễ nhìn
82.
humorous (a) ['hju:mərəs]
a)
hài hước
b)
trung thực
c)
chiều cao
d)
tốt bụng
83.
in common (exp) ['kɔmən]
a)
chung
b)
hiếu khách
c)
giúp đỡ, giúp ích
d)
ngồi lê đôi mách
84.
incapable (of) (a)[in'keipəbl]
a)
không thể
b)
hài hước
c)
trung thực
d)
chiều cao
85.
influence (v) ['influəns]
a)
ảnh hưởng
b)
chung
c)
hiếu khách
d)
giúp đỡ, giúp ích
86.
insist on (v)[in'sist]
a)
khăng khăng
b)
không thể
c)
hài hước
d)
trung thực
87.
last (v) [lɑ:st]
a)
kéo dài
b)
ảnh hưởng
c)
chung
d)
hiếu khách
88.
lasting (a) ['lɑ:stiη]
a)
bền vững
b)
khăng khăng
c)
không thể
d)
hài hước
89.
lifelong (a) ['laiflɔη]
a)
suốt đời
b)
kéo dài
c)
ảnh hưởng
d)
chung
90.
loyal (a) ['lɔiəl]  
a)
trung thành
b)
bền vững
c)
khăng khăng
d)
không thể