NEW
Font size
WorksheetsKT Nito va hop chat
Total questions: 15
Worksheet time: 14mins
C1. N2 lỏng không có ứng dụng nào sau đây?
A. chữa cháy
B. bảo quản máu
C. dùng làm kem
D. để thở
C2. Câu 21. Phản ứng nào sau đây sinh ra khí N2 ?
A. NO+ O2
NH3+ HCl
đun nóng dd NH4NO2 bão hòa
nhiệt phân KNO3
C3. Chọn phát biểu không đúng?
N nằm ở ô thứ 7, nhóm VA, chu kì 3 của bảng tuần hoàn.
(2) Cấu hình electron của nguyên tử N là 1s2 2s2 2p3.
Nguyên tử Nito có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác.
(6) N trong HNO3 có hóa trị 5.
C4. Dãy gồm tất cả các chất bị oxi hóa khi tác dụng với HNO3 ( ở điều kiện thích hợp) là:
A. Mg, H2S, S, Fe3O4,
B. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
D. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2
N2O
NO
NO2
Câu 4: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
(a) bông khô. (b) bông có tẩm nước. (c) bông có tẩm nước vôi. (d) bông có tẩm giấm ăn.
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quản hất là
(d)
(c)
(b)
(a)
Câu 12:Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A. 2Fe + 6H2SO4(đặc) --> Fe2(SO4)3 + 3SO2(k) + 6H2O
B. NH4Cl + NaOH --> NH3(k) + NaCl + H2O
C. CaCO3 + 2HCl --> CaCl2 + CO2(k) + H2O
D. 3Cu + 8HNO3 --> 3Cu(NO3)2 + 2NO(k) + 4H2O
Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3+ CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r). Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là:
A. (1), (4), (5).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (3), (6).
D. (2), (5), (6).
Caâu 9. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp muối nitrat KNO3, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 thu được hỗn hợp rắn A. Thành phần của rắn A :
A. KNO3, ZnO, CuO, Ag
B. KNO2, ZnO, CuO, Ag
C. KNO2, ZnO, Cu, Ag
D. K2O, Zn, Cu, Ag
Câu 10. Dung dịch NH3 có thể tác dụng với các dung dịch
A. NaOH, HCl
B. CuCl2, AlCl3
C. HCl, NH4Cl
D. BaCl2, AgNO3
Câu 11. Muối được dùng làm bột nở trong thực phẩm
A. NH4NO3
B. NH4HCO3
C. NaNO3
D. (NH4)2CO3
Câu 12. Người ta thu đầy khí X rồi nút bình bằng nút cao su có cắm một ống thủy tinh vuốt nhọn. Sau đó cho đầu ống thủy tinh vào trong một chậu nước có phenolphtalein thấy các tia nước màu hồng bắn mạnh vào trong bình. Khí X có thể là
A. N2
B. HCl
C. O2
D. NH3
Câu 13. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
B. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
C. phân tử nitơ không phân cực.
D. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.
B. Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
C. Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.
D. Hầu hết các muối nitrat đều bền nhiệt.
Câu 15. Ở điều kiện thích hợp, nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, O2.
B. Mg, H2.
C. Ca, O2.
D. H2, O2.
