wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đây là loại tế bào nào?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào nhân sơ

d)

Tế bào nhân thực

2.

Các tế bào chỉ có thể được nhìn thấy với sự trợ giúp của ...

a)

ông kính tay

b)

kính hiển vi

c)

kính 3D

d)

kính thực tế ảo

3.

Sinh vật đơn bào là

a)

có 1 tế bào

b)

có nhiều tế bào

c)

không có nhân

d)

có nhân

4.

Virus là

a)

vật sống

b)

không sống

c)

sống kí sinh trên tế bào

d)

vật chưa có cấu tạo tế bào

5.

Tế bào nào có nhân

(nhân sơ, nhân thực)

(a)  

6.

Ba quan điểm từng được đưa ra về vị trí của virus trong thế giới sống là:

a)

Virus là một dạng thoái hóa từ các vi khuẩn có đời sống siêu kí sinh vào tế bào

b)

Virus được tách ra từ hệ gen của tế bào, rồi lại được chuyển nạp vào sống kí sinh trong tế bào.

c)

Virus có nguồn gốc từ các tế bào bị tiêu biến các thành phần

d)

Virus là dạng trung gian trong sự chuyển giao giữa vật sống và vật không sống.

7.

Đây là loại tế bào nào?

a)

Bateria

b)

Virus

c)

Eukaryotic

d)

Prokaryotic

8.

Loại tế bào đầu tiên trên Trái Đất

a)

Prokaryotic

b)

Eukaryotic

c)

Plant

d)

Animal

9.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

ADN được ngăn cách với tế bào chất bằng màng nhân

b)

Lớn

c)

Phức tạp

d)

Thiếu các bào quan có màng bao bọc

10.

Loại sinh vật nào sau đây có thành peptidoglycan?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

11.

Tế bào chất của vi khuẩn có các thành phần:

a)

ribosome

b)

DNA

c)

mesosome

d)

peroxisome

12.

Những điểm khác nhau giữa vi khuẩn và vi khuẩn cổ?

a)

Vi khuẩn cổ không có thành peptidoglycan

b)

Vi khuẩn sống ở điều kiện khắc nghiệt hơn.

c)

Vi khuẩn cổ có hệ gen phân mảnh giống sinh vật nhân thực còn vi khuẩn thì không.

d)

Tế bào vi khuẩn cổ có chứa hệ protein PACE

13.

Sinh vật này được phân loại tốt nhất như thế nào?

a)

đa bào, nhân sơ

b)

đa bào, nhân thực

c)

đơn bào, nhân sơ

d)

đơn bào, nhân thực

14.

Chất nào sau đây sẽ được tìm thấy ở cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

lưới nội chất

b)

lục lạp

c)

tế bào chất

d)

nhân

15.

Đây là hình thức phân bào của

a)

TB thực vật

b)

TB động vật

c)

TB vi khuẩn

d)

TB vi khuẩn cổ

16.

Bào quan nào có ở thực vật mà không có ở động vật?

a)

lục lạp

b)

Glyoxysome

c)

thành cellulose

d)

không bào trung tâm

17.

Một số sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có cấu tạo tế bào gọi là roi. Mục đích của roi là gì?

a)

để vận chuyển các phân tử qua màng tế bào

b)

đẩy tế bào qua chất lỏng

c)

để thu thập thức ăn cho tế bào

d)

để cho tế bào biết hướng của nguồn thức ăn

18.

Điều nào đúng với tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Tế bào nhân sơ lớn hơn tế bào nhân thực.

b)

Tế bào nhân sơ thiếu các bào quan có màng bao bọc, còn tế bào nhân thực có các bào quan có màng.

c)

Tế bào nhân thực không có nhân và tế bào nhân sơ có nhân.

d)

Tế bào nhân thực đơn giản hơn tế bào nhân sơ.

19.

Prôtêin được tạo ra ở những cấu trúc nào của tế bào?

(a)  

20.

Chất dự trữ năng lượng ở tế bào động vật là:

a)

tinh bột

b)

glycogen

c)

cellulose

d)

glucose