Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lớp 4.2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 


\frac{15}{21}=\frac{...}{7}

  

a)

a. 15                        

b)

b. 21                            

c)

c. 7                         

d)

d. 5

2.

Câu 2. Cho a = 75, b = 57. Tỉ số của a và b là:

a)

a. 175\frac{1}{75}

b)

b. 57

c)

c. 75

d)

d. 7557\frac{75}{57}

3.

Câu 3. Tổng hai số là 150, số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai. Số thứ hai là:

a)

A. 150

b)

B. 30

c)

C. 120

d)

D. 300

4.

Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm  

 15km251m2= ..... m215km^251m^2=\ .....\ m^2 là: 

a)

a .1 551

b)

b. 150 051

c)

c. 15 000 051 

d)

d. 1 500 000 051

5.

Câu 5. Diện tích hình thoi là 120 cm2. Đường chéo thứ nhất dài 12 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

a. 10 cm

b)

b. 20 cm

c)

c. 11 cm

d)

d. 21 cm

6.

Câu 6. Trên bản đồ tỉ lệ  

\frac{1}{100\ 000} ,quãng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường đo được 3cm .Vậy chiều dài thật của quảng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường là:

a)

a. 30 000cm                 

b)

b. 300m                 

c)

c. 30km                

d)

d. 3km

7.

Câu 7. Mẹ mua 12 quả bưởi và 8 quả dưa. Phân số chỉ số phần dưa so với tổng số phần quả mẹ mua là:

a)

812\frac{8}{12}

b)

820\frac{8}{20}

c)

128\frac{12}{8}

d)

208\frac{20}{8}

8.

Câu 8. Viết kết quả phép chia sau 9 : 7 = ... ?

a)

 97\frac{9}{7}  

b)

 79\frac{7}{9}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 19\frac{1}{9}  

9.

 34\frac{3}{4}  của 24 là:

a)

A.   6                         

b)

B. 8                       

c)

C. 32                               

d)

D. 18

10.

Câu 10. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 người ta đo được điểm A cách B dài 4cm. Độ dài thật là:

a)

4 000m

b)

400 000cm

c)

40 000cm

d)

40m

11.

Câu 11. Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

12.

Câu 12. Một tấm bìa hình thoi có diện tích là 


24cm^2
 , đường chéo thứ nhất dài 6 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

4cm

b)

6 cm

c)

8cm

d)

4 m

13.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Bạn Xuân thêu khăn rất đẹp.

a)

Bạn

b)

Bạn Xuân

c)

Bạn Xuân thêu khăn

14.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

15.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

16.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

17.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

18.

Từ nào không chỉ mức độ cao của cái đẹp?

a)

tuyệt mĩ

b)

tuyệt vời

c)

tuyệt giao

d)

tuyệt tác

19.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

20.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

21.

Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh

Cảnh quê thêm đẹp bức tranh

Sao đành chịu tiếng ma lanh nhử mồi?

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
22.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

Là chim gì?

a)
b)
c)
d)
23.

Dấu phẩy nào trong câu sau đây dùng chưa phù hợp?

Trong các môn học như: Mĩ thuật,(1) Âm nhạc,(2) Dance sport,(3) em thích học môn,(4) Mĩ thuật nhất.

a)

Dấu phẩy số (1)

b)

Dấu phẩy số (2)

c)

Dấu phẩy số (3)

d)

Dấu phẩy số (4)

24.

Do dịch Covid-19 kéo dài, bạn Duyên sẽ được nghỉ thêm 1 tuần nữa. Theo em, bạn cần làm gì để không lãng phí thời gian?

(em được chọn nhiều đáp án)

a)

Dành hầu hết thời gian để ăn, ngủ và xem tất cả các chương trình yêu thích.

b)

Luyện tập thể thao hằng ngày để nâng cao sức khỏe, ăn uống, nghỉ ngơi hợp lí.

c)

Xin bố mẹ tranh thủ đi du lịch lúc được nghỉ học.

d)

Sắp xếp góc học tập, ôn bài theo cô dặn dò (ôn các dạng toán đã học, luyện đọc...)

25.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp

26.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

27.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

28.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

29.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

30.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

31.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

32.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

33.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

34.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

35.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

36.

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

44\frac{4}{4}

c)

23\frac{2}{3}

d)

43\frac{4}{3}

37.

Phân số lớn nhất trong các phân số  34; 77; 32; 67\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{6}{7}  là:

a)

 34\frac{3}{4}  

b)

 77\frac{7}{7}  

c)

 32\frac{3}{2}  

d)

 67\frac{6}{7}  

38.

Tìm số trung bình cộng của: 24, 21 và 27.

a)

24

b)

36

c)

21

d)

27

39.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m² 6cm² = ........... cm² là:

a)

450 006

b)

4 506

c)

456 000

d)

456

40.

Hình vẽ trên có mấy hình bình hành?

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

d)

5 hình

41.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

42.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

43.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

44.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

2 ngày 12 giờ = …. giờ là:

a)

60

b)

50

c)

48

d)

36

45.

Tìm x:   36 = 9x\frac{3}{6\ }=\ \frac{9}{x}  

a)

3

b)

9

c)

12

d)

18

46.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

47.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

48.

Có mấy cách để so sánh hai phân số khác mẫu số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Chọn cách so sánh hai phân số khác mẫu số.

a)

So sánh cùng tử số

b)

So sánh cùng mẫu số

c)

So sánh với 1

d)

Rút gọn rồi so sánh

e)

Quy đồng mẫu số rồi so sánh

50.

Câu 2. Cho a = 75, b = 57. Tỉ số của a và b là:

a)

a. 175\frac{1}{75}

b)

b. 57

c)

c. 75

d)

d. 7557\frac{75}{57}

51.

Câu 3. Tổng hai số là 150, số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai. Số thứ hai là:

a)

A. 150

b)

B. 30

c)

C. 120

d)

D. 300

52.

Câu 5. Diện tích hình thoi là 120 cm2. Đường chéo thứ nhất dài 12 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

a. 10 cm

b)

b. 20 cm

c)

c. 11 cm

d)

d. 21 cm

53.

Câu 6. Trên bản đồ tỉ lệ  

\frac{1}{100\ 000} ,quãng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường đo được 3cm .Vậy chiều dài thật của quảng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường là:

a)

a. 30 000cm                 

b)

b. 300m                 

c)

c. 30km                

d)

d. 3km

54.

Câu 7. Mẹ mua 12 quả bưởi và 8 quả dưa. Phân số chỉ số phần dưa so với tổng số phần quả mẹ mua là:

a)

812\frac{8}{12}

b)

820\frac{8}{20}

c)

128\frac{12}{8}

d)

208\frac{20}{8}

55.

Câu 8. Viết kết quả phép chia sau 9 : 7 = ... ?

a)

 97\frac{9}{7}  

b)

 79\frac{7}{9}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 19\frac{1}{9}  

56.

 34\frac{3}{4}  của 24 là:

a)

A.   6                         

b)

B. 8                       

c)

C. 32                               

d)

D. 18

57.

Câu 10. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 người ta đo được điểm A cách B dài 4cm. Độ dài thật là:

a)

4 000m

b)

400 000cm

c)

40 000cm

d)

40m

58.

Câu 11. Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

59.

Câu 12. Một tấm bìa hình thoi có diện tích là 


24cm^2
 , đường chéo thứ nhất dài 6 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

4cm

b)

6 cm

c)

8cm

d)

4 m

60.

Trong các số 54321; 43014; 34101; 90011 số nào chia hết cho 3?

a)

54321

b)

43014

c)

34101

d)

90011