Font size
Worksheets汉语会话301句(1)
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
Chọn pinyin đúng của chữ Hán sau:
五
wǔ
wú
ǔ
ū
Chọn pinyin đúng của chữ Hán sau:
老师
lǎoshi
lǎozhī
lǎoshī
lǎosī
Chọn pinyin đúng của chữ Hán sau:
身体
sēntǐ
shēntǐ
shèntǐ
sēngtǐ
jīntiān là pinyin đúng của từ nào sau đây:
金天
锦天
金田
今天
xièxie là pinyin đúng của chữ Hán nào sau đây:
谢谢
写写
歇歇
斜斜
Tìm 01 câu sai trong các câu dưới đây:
我爸爸、妈妈身体都很好。
她不学生。
你好吗?
今天我很忙。
Tìm 01 câu sai trong các câu dưới đây:
我昨天不忙,今天不也忙。
谢谢你。
同学们都来。
老师很累。
Tìm 01 câu sai trong các câu dưới đây:
老师,您好!
我工作很忙,也很累。
今天2021年9月4天
我们都学汉语。
Điền 也 vào vị trí thích hợp trong câu dưới đây:
爸爸 A 是老师 B,妈妈 C 是老师 D
A
B
C
D
Điền 你 vào vị trí thích hợp trong câu dưới đây:
A 爸爸、妈妈 B 身体 C 都好吗 D?
A
B
C
D
Những chữ Hán nào sau đây có chứa bộ 亻[bộ Nhân đứng] (có thể chọn nhiều đáp án)
什
吗
弟
老
他
Những chữ Hán nào sau đây chứa bộ 女 [bộ Nữ]?
是
她
艾
九
安
Những chữ Hán sau thuộc bộ nào?
进、这
厶 (bộ Tư)
辶 (bộ Xước)
口 (bộ Khẩu)
女 (bộ Nữ)
Tìm hình ảnh thích hợp cho từ sau:
高兴
Tìm hình ảnh thích hợp cho từ sau:
学生
Chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi sau:
今天几月几号?
今天九月五号。
今天我不忙。
今天他们不学汉语。
他是我的朋友。
Chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi sau:
你贵姓?
我不是老师。
你叫什么?
我姓王。
他看什么?
Chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi sau:
你爸爸、妈妈身体好吗?
他们都是大夫。
谢谢。他们都很好。
谢谢。我很好。
我爸爸、妈妈不来。
Chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi sau:
MỘT TUẦN CÓ MẤY NGÀY?
七日
七号
七月
七天
Chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi sau:
CẬU HỌC TIẾNG TRUNG ĐƯỢC MẤY THÁNG RỒI?
一月
一天
一年
一个月
