wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Technology 10

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Kinh doanh là việc thực hiện những công việc nhằm mục đích gì?

a)

Thu lợi nhuận.                

b)

Lấy kinh nghiệm.            

c)

Thu sản phẩm.    

d)

Tìm nguồn khách hàng.

2.

Nơi diễn ra các hoạt động mua, bán hàng hóa hoặc dịch vụ là:

a)

Siêu thị

b)

Thị trấn

c)

Cửa hàng

d)

Thị trường

3.

Thị trường dịch vụ bao gồm:

a)

Du lịch, vật liệu xây dựng, bưu chính viễn thông.

b)

Du lịch, vật liệu xây dựng, hàng nông sản.

c)

Du lịch, vận tải, hàng nông sản.        

d)

Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông.

4.

Hoạt động kinh doanh nào sau đây không thuộc lĩnh vực kinh doanh?

a)

Sản xuất.

b)

Dịch vụ.

c)

Thương mại.   

d)

Xuất khẩu.

5.

Doanh nghiệp có chủ là một cá nhân là

a)

Công ty.  

b)

Hợp tác xã.

c)

Doanh nghiệp tư nhân.

d)

Doanh nghiệp nhà nước

6.

Loại hình doanh nghiệp có ít nhất từ hai thành viên trở lên, cùng chia lợi nhuận, cùng chịu lỗ tương ứng với phần góp vốn là

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Doanh nghiệp nhà nước  

c)

Hợp tác xã.

d)

Công ti.

7.

Loại công ti nào sau đây không được phép phát hành bất cứ loại chứng khoán nào?

a)

Công ti cổ đông.

b)

Công ti cổ phần.

c)

Công ti chứng khoán.

d)

Công ti trách nhiệm hữu hạn.

8.

Khoản vốn đảm bảo duy trì thường xuyên hoạt động kinh doanh được gọi là:

a)

Vốn cố định

b)

Vốn pháp định

c)

Vốn lưu động

d)

Vốn cung ứng

9.

Đặc điểm nào không phải của kinh doanh hộ gia đình

a)

Quy mô kinh doanh nhỏ.

b)

Doanh thu lớn.

c)

Công nghệ kinh doanh đơn giản.

d)

Là một loại hình kinh doanh nhỏ.

10.

Kinh doanh hộ gia đình thuộc sở hữu của

a)

Nhà nước.

b)

Cá nhân.  

c)

Hợp tác xã.

d)

Tập đoàn.

11.

Người lao động trong kinh doanh hộ gia đình là

a)

Người lao động từ 18 tuổi trở lên.

b)

Hàng xóm gần nhà.

c)

Người trong gia đình.

d)

Các trẻ em mồ côi, cơ nhỡ.

12.

Vốn kinh doanh gồm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

13.

Tiêu chí doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam (năm 2001)  số lượng lao động trung bình hằng năm là

a)

không quá 10 người.

b)

không quá 100 người.

c)

không quá 30 người.

d)

không quá 300 người.

14.

Doanh thu không lớn, số lượng lao động không nhiều, vốn ít là đặt điểm cơ bản của:

a)

Công ty

b)

Doanh nghiệp nhỏ.

c)

Kinh doanh hộ gia đình 

d)

Doanh nghiệp vừa và lớn.

15.

Ông cha ta đã có câu “Phi thương bất phú”, nghĩa là:

a)

Không giàu đừng kinh doanh

b)

Không giàu không kinh doanh

c)

Kinh doanh thì không giàu

d)

Muốn giàu thì phải làm kinh doanh

16.

Hoạt động văn hóa, du lịch thuộc lĩnh vực kinh doanh:

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Thương mại

d)

Sản xuất nông nghiệp

17.

Hoạt động kinh doanh nào sau đây thuộc lĩnh vực sản xuất?

a)

Sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

b)

 Sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, bưu chính viễn thông.

c)

Sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, du lịch.

d)

Sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, đại lí bán cám gạo.

18.

Khi quyết định lĩnh vực kinh doanh, chủ doanh nghiệp không cần dựa trên các căn cứ nào?

a)

Thị trường có nhu cầu.

b)

Số lượng lao động của địa phương.

c)

Đảm bảo thực hiện mục tiêu doanh nghiệp.

d)

Hạn chế thấp nhất rủi ro đến doanh nghiệp.

19.

Lĩnh vực kinh doanh nào sau đây là không phù hợp?

a)

Trồng và bán hoa quả.

b)

Cửa hàng thuốc tây

c)

Buôn bán các loại súng, thuốc nổ.

d)

Nhà hàng thức ăn nhanh.

20.

 Lĩnh vực kinh doanh nào sau đây là không phù hợp với khu vực thành phố?

a)

Cửa hàng tạp hóa.

b)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm.

c)

Công ty bất động sản.

d)

Bệnh viện thẩm mĩ tư nhân.