wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUY BÀI 2-12

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Choose the word that has the underline part pronounced differently from that of the others:

a)

soft

b)

daughter

c)

almost

d)

fork

2.

Fill in the missing word:

Port...ait



(a)  

3.

Định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch là:

a)

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y= k.x (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y= ax\frac{a}{x}  hay x.y=a (a là một hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

c)

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y= ax\frac{a}{x}  hay x.y=a (a là một hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

d)

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y= k.x (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k

4.

Tích chất đại lượng tỉ lệ thuận (Tổng quát):

a)

(i)x1.y1=x2.y2=x3.y3=.....=a\left(i\right)x_1.y_1=x_2.y_2=x_3.y_3=.....=a   (ii) x1.y1=x3.y3  x1x3=y3y1\left(ii\right)\ x_1.y_1=x_3.y_{3\ }\Longrightarrow\ \frac{x_1}{x_3}=\frac{y_3}{y_1}  

b)

( i)x1y1=x2y2=x3y3=......=1k\left(\ i\right)\frac{x_1}{y_1}=\frac{x_2}{y_2}=\frac{x_3}{y_3}=......=\frac{1}{k}   (ii) x1y1=x3y3 x1x3=y1y3\left(ii\right)\ \frac{x_1}{y_1}=\frac{x_3}{y_3}\Longrightarrow\ \frac{x_1}{x_3}=\frac{y_1}{y_3}  

5.

Tìm các số a;b biết:

|5a- 6b+ 300|2021 + (2a- 3b)2010 =0

a)

(a;b)= (-300; -200)

b)

(a;b)= (300; 200)

c)

(a;b)= (-200; -300)

d)

(a;b)= (200; 300)

6.

Đặc điểm khí hậu châu Phi:

a)

-Nhiệt độ trên 32°C, thời tiết không ổn định

-Châu Phi có khí hậu lạnh, ẩm nhất thế giới

b)

-Nhiệt độ trên 20°C, thời tiết ổn định

-Châu Phi có khí hậu lạnh, ẩm nhất thế giới

c)

-Nhiệt độ trên 20°C, thời tiết ổn định

-Châu Phi có khí hậu nóng, khô nhất thế giới

d)

-Nhiệt độ trên 42°C, thời tiết không ổn định

-Châu Phi có khí hậu nóng, khô nhất thế giới

7.

Vị trí của môi trường xích đạo ẩm:

a)

Nằm giữa đới nóng và đới lạnh, khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở cả 2 bán cầu

b)

Nằm trong khoảng từ 5°B đến 5°N

c)

Nằm khoảng 5°B và 5°N đến chí tuyến ở cae 2 bán cầu

d)

Chủ yếu ở Nam Á và Đông Nam Á

8.

a/an +........................

a)

countable noun

b)

uncountable noun

c)

plural nouns

9.

Đặc điểm khí hậu môi trường địa trung hải ở châu Phi:

a)

Khí hậu khắc nghiệt, mưa rất hiếm, biên độ nhiệt ngày đêm lớn

b)

Lượng mưa giảm dần khi xa xích đạo

c)

Nóng ẩm quanh năm

d)

Mùa đông mát mẻ và có mưa. Mùa hạ nóng và khô

10.

Đâu là nguyên nhân gây ô nhiễm nước ngọt ở môi trường đới ôn hòa

a)

A. -Nước thải của các nhà máy. Chất thải sinh hoạt

-Sử dụng nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu

b)

B. -Váng dầu trên biển

-Tập trung nhiều đô thị ven biển

-Nước sông ngòi ô nhiễm đổ vào biển

c)

Cả A và B đều đúng

11.

Điền số thích hợp vào chỗ (.....)

64\sqrt[]{64}  =.......

(a)  

12.

Đâu là tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

a)

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  thì a.d=b.c

b)

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  thì a.c=b.d

c)

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  thì a.b=c.d

13.

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

a)

y= -2

b)

y= 2

c)

y= -8

d)

y= 8

14.

''purpose'' có nghĩa là gì

(a)  

15.

Công thức tính mật độ dân số

a)

(số dân) : (diện tích)

\cdot  Đơn vị:

người/ km2

b)

(diện tích) : (số dân)

\cdot  Đơn vị

người/ km2