Font size
WorksheetsTỶ GIÁ M02
Total questions: 10
Worksheet time: 12mins
Tỷ giá được niêm yết NZD/JPY. Đồng yết giá là ...
Đô la Úc
Đô la Newzealand
Yên Nhật
Bảng Anh
Tỷ giá được niêm yết GBP/HKD: 10.5471-10.5668
Để đổi được 10,000 HKD, khách hàng cần có bao nhiêu GBP?
946.36
105,471
105,521
948.13
Khi ngân hàng niêm yết tỷ giá mua < tỷ giá bán, các mức tỷ giá đó được ngân hàng áp dụng khi ngân hàng mua, bán đồng tiền nào?
Đồng nội tệ
Đồng ngoại tệ
Đồng định giá
Đồng yết giá
Tỷ giá được niêm yết như sau:
EUR/CAD: 1.6264-1.6221
Mức tỷ giá được áp dụng khi ngân hàng bán EUR nhận về CAD?
1.6221
1.6264
Tỷ giá được niêm yết của các cặp tiền tệ:
EUR/USD: 1.1162 - 1.1175
AUD/USD: 0.7296 - 0.7318
Mức tỷ giá EUR/AUD được áp dụng khi khách hàng bán EUR nhận AUD?
(a)
Tỷ giá được niêm yết của các cặp tiền tệ:
AUD/USD: 0.6637 - 0.6698
USD/CHF: 0.7996 - 0.8118
Mức tỷ giá AUD/CHF được áp dụng khi khách hàng mua AUD thanh toán CHF
(a)
Khách hàng cần bán AUD để nhận EUR, tỷ giá nào được áp dụng trong tình huống này, biết rằng ngân hàng niêm yết tỷ giá mua nhỏ hơn tỷ giá bán?
***Loại câu hỏi có nhiều hơn 1 phương án
EUR/AUD bid
EUR/AUD ask
AUD/EUR ask
AUD/EUR bid
Một người Mỹ có kế hoạch đi du lịch Việt Nam, anh ta cần đổi 5,000 USD. Lượng VND mà anh ta nhận được là bao nhiêu (chỉ cần ghi giá trị, không cần ghi đơn vị tiền tệ?
Biết rằng tỷ giá USD/VND: 26,208 - 26,476
(a)
Sau khi du dịch Trung Quốc, du khách Anh còn lại 7,200 CNY. Lượng đồng nội tệ (của nước anh ta sống) mà anh ta nhận khi thực hiện giao dịch chuyển đổi tiền tệ tại ngân hàng là bao nhiêu? Với thông tin tỷ giá niêm như sau:
EUR/CNY: 8.3532 - 8.3595
GBP/CNY: 9.6580 - 9.6634
Lưu ý: chỉ cần ghi giá trị, không cần ghi đơn vị tiền tệ
(a)
Theo phương pháp yết giá trực tiếp thì ...
đồng yết giá là đồng ngoại tệ
đồng định giá là đồng ngoại tệ
1 đơn vị đồng nội tệ được thể hiện bằng 1 lượng đơn vị đồng ngoại tệ
đồng yết giá là đồng nội tệ
