Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTrắc nghiệm ĐL Hust 2
Total questions: 77
Worksheet time: 1hrs 17mins
Name
Class
Date
1.
26. Nội dung nào sau đây không phải do cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN xác định?
a)
Phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam là “Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để tiến tới xã hội cộng sản”
b)
Tính chất của cách mạng Đông Dương lúc đầu là một “Cách mạng tư sản dân quyền”, “có tính chất thổ địa và phản đế”.
c)
Lực lượng cách mạng bao gồm công nhân, nông dân là lực lượng chính, phải hết sức lôi kéo tiêu tư sản tri thức
d)
Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng vô sản thế giới.
2.
27. Nội dung nào sau đây không phải do Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN xác định?
a)
Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền
b)
Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng vô sản thế giới
c)
Tư sản công nghiệp – thương nghiệp và địa chủ đứng về phe đế quốc chống lại cách mạng
d)
Về văn hóa xã hội: dân chúng được tự do tổ chức, nam nữ bình quyền, phổ thông giáo dục theo công nông hóa
3.
28. Điểm khác của Luận cương chính trị tháng 10/1930 so với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của ĐCSVN?
a)
Luận cương đề cao ngọn cờ dân chủ lên hàng đầu
b)
Luận cương đề cao phương pháp bạo lực cách mạng giành chính quyền
c)
Luận cương không đánh giá đúng vai trò, khả năng tham gia cách mạng của các tầng lớp giai cấp khác ngoài công nông
d)
Đề cao vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng cộng sản
4.
29. Nguyên nhân điểm khác của Luân cương chính trị tháng 10/1930 so với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN?
a)
Hướng tới hoàn cảnh Việt Nam với hơn 90% là nông dân
b)
Sự chỉ đạo tả khuynh của Quốc tế Cộng sản
c)
Nhận thức không đầy đủ về mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và giai cấp ở nước Việt Nam thuộc địa
d)
Bước phát triển về nhận thức của Đảng về đường lối cách mạng Việt Nam
5.
30. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN đã?
a)
Phản ảnh một cách súc tích các luận điểm cơ bản của cách mạng Việt Nam
b)
Thể hiện bản lĩnh chính trị độc lập. tự chủ, sáng tạo trong việc đánh giá đặc điểm, tính chất xã hội Việt Nam thuộc địa
c)
Thực hiện nghiêm túc tư tưởng chỉ đạo của Quốc tế cộng sản
d)
Xác định đúng lực lượng cách mạng là công nhân, nông dân
6.
31. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng CSVN đã?
a)
Nhấn mạnh, đề cao chủ nghĩa dân tộc
b)
Thể hiện bản lĩnh chính trị độc lập, tự chủ, sáng tạo trong việc đánh giá đặc điểm, tính chất xã họi Việt Nam thuộc địa
c)
Chỉ rõ những mâu thuẫn cơ bản, chủ yếu của xã hội Việt Nam
d)
Xác định đúng lực lượng cách mạng là công nhân, nông dân
7.
32. Mặt trận đoàn kết dân tộc trong phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là?
a)
Mặt trận Liên Việt
b)
Mặt trận phản đế Đông Dương
c)
Hội phản đế Đông Dương
d)
Mặt trận dân chủ Đông Dương
8.
33. Đại hội lần thứ VII (7/1935) của quốc tế cộng sản xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mạng thế giới?
a)
Chống chủ nghĩa phát xít
b)
Chống chủ nghĩa đế quốc
c)
Chống chủ nghĩa thực dân
d)
Chống chế độ phản động thuộc địa
9.
34. Đảng CSĐD xác định nhiệm vụ quan trọng nhất của cách mạng giai đoạn 1936-1939 là gì?
a)
Đánh đuổi thực dân Pháp, giành độc lập dân tộc
b)
Chống phát xít, chống đế quốc, phản đối chiến tranh
c)
Tịch thu ruộng đất chia cho dân cày; mang lại độc lập tự do, cơm áo, hòa bình cho dân tộc Việt Nam
d)
Chống phát xít, chống chiến tranh, chống phản động thuộc địa và tay sai; đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
10.
35. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5/1941) của Đảng CSDD đã quyết định tạm gác khẩu hiệu nào?
a)
“Người cày có ruộng”
b)
“Đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày”
c)
“Giảm tô, giảm tức, chia lại ruộng đất”
d)
“Tịch thu ruộng đất của đế quốc và Việt gian chia cho dân nghèo”
11.
36. Hội nghị TW lần thứ 7 (11/1940) của Đảng CSDD đã bàn đến nội dung nào?
a)
Chuẩn bị khởi nghĩa vụ trang là nhiệm vụ trọng tâm của Đảng và nhân dân trong giai đoạn hiện tại
b)
Thành lập mặt trận phản đế Đông Dương
c)
Nghệ thuật đấu tranh vũ trang
d)
Tuyên truyền đoàn kết quốc tế
12.
37. Điểm nổi bật của HNTW8 (5/1941) của Đảng CSDD là?
a)
Thành lập Mặt trận Việt Minh nhằm đoàn kết dân tộc rộng rãi
b)
Đẩy mạnh đau to địa chủ
c)
Đẩy mạnh chủ trương mở rộng quan hệ quốc tế
d)
Xác định đúng kẻ thù chính là phát xít Nhật
13.
38. Hội nghị nào của Đảng CSDD xác định “Trong lúc này quyền lợi của bộ phận, của giai cấp phải đặt dưới sự sinh tử, tổn vong của quốc gia, của dân tộc”?
a)
HNTW5 (3/1938)
b)
HNTW6 (11/1939)
c)
HNTW7 (11/1940)
d)
. HNTW8 (5/1941)
14.
39. Hội nghị nào của Đảng CSDD đã xác định “chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm của Đảng và nhân dân trong giai đoạn hiện tại”?
a)
HNTW5 (3/1938)
b)
HNTW6 (11/1939)
c)
HNTW7 (11/1940)
d)
HNTW8 (5/1941)
15.
40. Khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” của Đảng CSDD được nêu ở đâu?
a)
Đại hội Quốc dân Tân Trào (8/1945)
b)
Hội nghị Toàn quốc của Đảng (8/1945)
c)
Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
d)
HNTW8 (5/1941)
16.
41. Việt Nam khởi nghĩa tháng 8 /1945 thành công trong hoàn cảnh?
a)
Quân đội đồng minh vào đánh phát xít Nhật tiến sau trên đất Đông Dương, Nhật đem quân ra đối đầu quân Đồng Minh để hở phía sau lưng
b)
Trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương
c)
Nhật mất nước vào tay quân Đồng minh
d)
Cách mạng Nhật bùng nổ
17.
42. Nghệ thuật và phương châm khởi nghĩa của Đảng CSDD trong cách mạng 8/1945?
a)
Lực lượng vũ trang làm nòng cốt
b)
Khởi nghĩa từ nông thôn, rừng núi, kéo về thành thị
c)
Coi trọng chính trị hơn quân sự, dụ địch ra hàng trước khi đánh
d)
Tập trung giành thắng lợi lớn ở thành thị làm cho phát xít và tay sai hoang mang
18.
43. Đảng CSDD quyết định tổng khởi nghĩa vào thời gian nào?
a)
Hội nghị TW Đảng tháng 5/1941
b)
Đại hội quốc dân Tân Trào (8/1945)
c)
Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
d)
Hội nghị Toàn quốc của Đảng (8/1945)
19.
44. Khẩu hiệu đấu tranh nào không phải của Đảng CSDD trong giai đoạn cách mạng 1936-1939?
a)
“Đánh đổ đế quốc Pháp, Đông Dương hoàn toàn độc lập”
b)
“Người cày có ruộng”
c)
“Độc lập dân tộc, người cày có ruộng”
d)
“Chống phát xít chống chiến tranh đế quốc, chống bọn phản động thuộc địa và tay sai, đòi tự do dân chủ, cơm áo và hòa bình”
20.
45. Phong trào “Nhổ lúa, trồng đay” của phát xít Nhật những năm 1940-1945 ở Việt Nam nhằm mục đích?
a)
Phát triển cây công nghiệp, thúc đẩy công nghiệp phát triển
b)
Phá hoại kinh tế của thực dân Pháp
c)
Lấy nguyên liệu phục vụ chiến tranh
d)
Gây ra nạn đói ở Việt Nam
21.
46. Chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảng CSDD thể hiện ởHNTW nào?
a)
HNTW5 (3/1938)
b)
HNTW6 (11/1939)
c)
HNTW7 (11/1940)
d)
HNTW8 (5/1941)
22.
47. HNTW5 (3/1938) của Đảng CSDD quyết định?
a)
Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ mỗi nước Đông Dương
b)
Thành lập Mặt trận Phản đế Đông Dương
c)
Thành lập Mặt trận Việt Minh
d)
Cải cách ruộng đất
23.
48. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” ngày 12/3/1945 của Đảng CSDD dự kiến thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền khi?
a)
Nước Nhật mất nước vào tay quân Đồng Minh
b)
Đảng thu phục được đông đảo các giai cấp trong nước
c)
Cách mạng Nhật bùng bổ, lật đổ Nhật hoàng
d)
Nạn đói trầm trọng
24.
49. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” ngày 12/3/1945 của Đảng CSDD dự kiến thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền khi?
a)
Nạn đói trầm trọng
b)
Quân Đồng minh vào đánh phát xít Nhật tiến sâu trên đất Đông Dương, Nhật đem quân ra đối đầu quân Đồng minh, để hở phía sau lưng
c)
Cách mạng Nhật bùng bổ, lật đổ Nhật hoàng
d)
Nước Nhật mất nước vào tay quân Đồng Minh
25.
50. Nghệ thuật và phương châm khởi nghĩa của Đảng CSDD trong cách mạng tháng 8 là?
a)
Khởi nghĩa từ nông thôn, rừng núi, kéo về thành thị
b)
. Đi từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa
c)
Khởi nghĩa ở đâu chắc thắng bất kể thành thị hay nông thôn
d)
. Lực lượng vũ trang làm nòng cốt
26.
51. Vì sao Đảng CSDD quyết định tổng khởi nghĩa trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương?
a)
Nhật mất nước
b)
. Tạo cơ sở pháp lý – thực tiễn để tuyên bố thoát mọi ràng buộc với thực dân Pháp
c)
. Được sự hậu thuẫn tích cực từ Liên Xô và các nước yêu chuộng hòa bình
d)
. Tránh đối phó liền lúc với nhiều kẻ thù
27.
52. Cách mạng T8 thành công, Việt Nam đã?
a)
. Đánh đổ hoàn toàn chủ nghĩa thực dân cũ của Pháp
b)
. Trở thành 1 bộ phận của hệ thống XHCN
c)
. Khôi phục tên nước trên bản đồ thế giới, mở ra một kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc.
d)
. Cổ vũ phong trào cách mạng thế giới vì độc lập dân tộc, hòa bình
28.
53. Thuận lợi lớn nhất của Việt Nam sau cách mạng T8 là?
a)
. Đảng cộng sản, nhân dân giành được chính quyền cách mạng
b)
. Sự công nhận và ủng hộ của các nước ưa chuộng hòa bình trên thế giới
c)
. Nhân dân đoàn kết, tin tưởng, ủng hộ sự lãnh đạo Đảng, Chủ tịch HCM
d)
. VN hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
29.
54. Thuận lợi của VN sau CMT8?
a)
. Thành lập chính phủ chính thức
b)
. Sự ủng hộ của Liên Xô – trụ cột hệ thống các nước XHCN
c)
. Phong trào cách mạng thế giới phát triển mạnh
d)
. TQ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với VN
30.
55. Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” ngày 25/11/1945 của Đảng xác định âm mưu của quân Anh khi tiến vào nước ta
a)
Ngăn cản Mỹ, gia tăng ảnh hưởng của Anh tại Đông Nam á
b)
. Tước vũ khí phát xít Nhật, thống trị Đông Dương
c)
. Thôn tính miền Nam VN, biến thành thuộc địa kiểu mới
d)
. Làm nhiệm vụ quân Đồng minh, hỗ trợ cho Pháp quay trở lại Đông Dương.
31.
56. Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” ngày 25/11/1945 của Đảng xác định nhiệm vụ cấp báccủa CM Đông Dương?
a)
. Chống thực dân Pháp xâm lược
b)
Đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô và hệ thống các nước XHCN
c)
Diệt giặc dốt
d)
. Tăng cường sức mạnh trận Liên Xô
32.
57. Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” ngày 25/11/1945 của Đảng xác định nhiệm vụ cấp bách của CM Đông Dương?
a)
. Hòa hợp với dân tộc
b)
. Tăng cường đối ngoại
c)
. Phát động tuần lễ vàng kêu gọi nhân dân ủng hộ
d)
. Cải thiện đời sống nhân dân
33.
58. Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” ngày 25/11/1945 của Đảng xác định nhiệm vụ bao trùm khó khăn nặng nề nhất của CM là?
a)
Bài trừ nội phản
b)
Đoàn kết quốc tế
c)
. Củng cố và bảo vệ chính quyền CM
d)
. Cải thiện đời sống nhân dân
34.
59. Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” ngày 25/11/1945 của Đảng nhấn mạnh chủ trương nàotrong xây dựng nền văn hóa VN?
a)
. Xóa bỏ hệ thống giáo thực dân cũ
b)
. Đẩy mạnh hội nhập văn hóa thế giới
c)
Diệt giặc dốt, xây dựng nền văn hóa mới “dân tộc, khoa học, đại chúng”
d)
. Đề cao tinh thần nhân ái
35.
60. Sách lược ngoại giao của VN sau CMT8/1945 là?
a)
Giữ vững nền độc lập
b)
. Mềm dẻo linh hoạt tránh đối phó liên tục với nhiều kẻ thù
c)
Coi trọng ngoại giao với Liên Xô
d)
. Coi trọng ngoại giao với TQ
36.
61. Hiệp định sơ bộ 6/3/1946, Pháp công nhận VN là?
a)
. VN là quốc gia tự do
b)
. VN là quốc gia tự do trong liên hiệp Pháp
c)
VN là quốc gia tự trị
d)
. VN là 1 quốc gia độc lập
37.
62. Bản Hiến pháp đầu tiên của nước VN dân chủ cộng hòa ra đời khi nào?
a)
Phiên họp đầu tiên của CP lâm thời đầu 9/1945 thông qua
b)
. Kỳ họp của Quốc hội 10/1946 thông qua
c)
. Kỳ họp Quốc hội 11/1946 thông qua
d)
. Đại hội II của Đảng (1951) thông qua và quyết định thành lập Đảng lao động VN
38.
63. Chiến dịch lịch sử nào làm thay đổi thế trận giữa VN và Pháp trên chiến trường chính Bắc Bộ?
a)
Việt Bắc thu đông 1947
b)
. Biên giới 1950
c)
. Điện Biên Phủ 1954
d)
. Điện Biên Phủ trên không
39.
66. Khó khăn của VN sau CMT8 là?
a)
Tổ chức bộ máy nhà nước chưa kiện toàn
b)
. Chưa được nước nào công nhận và đặt ngoại giao
c)
. Cải cách ruộng đất chưa hoàn thành
d)
. Nạn đói, trình độ dân trí thấp
40.
68. Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” ngày 25/11/1945 của Đảng xác định nhiệm vụ cấp bách của CM Đông Dương là?
a)
. Ban hàng Hiến pháp
b)
. Bài trừ nội phản
c)
. Cải cách hệ thống giáo dục
d)
. Chống thực dân Pháp xâm lược
41.
69. Nội dung nào không phải nhiệm vụ cấp bách do chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” của Đảng ngày 25/11/1945?
a)
. Củng cố và bảo vệ chính quyền cách mạng
b)
. Tranh thủ sự ủng hộ của hệ thống các nước XHCN
c)
Nâng cao dân trí
d)
Cải thiện đời sống nhân dân
42.
70.Giải pháp mà Đảng thực hiện nhằm chống nạn mù chữ, phát triển giáo dục ở Việt Nam sau cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
.Xây dựng hệ thống giáo dục mới đồng bộ, xóa bỏ hệ thống giáo dục cũ của Pháp-Nhật
b)
.Khai giảng hệ thống giáo dục quốc phòng toàn dân vào tháng 9/1945
c)
Đẩy mạnh phong trào bình dân học vụ
d)
Từng bước thực hiện cải cách giáo dục
43.
71.Chiến lược ngoại giao Việt Nam sau cách mạng tháng Tám là?
a)
.Bình đẳng tương trợ, thêm bạn bớt thù
b)
.Tập trung bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Pháp, Nhật
c)
.Xây dựng vị thế hàng đầu của Việt Nam trên bán đảo Đông Dương
d)
.Xây dựng, củng cố chế độ mới làm nền tảng sức mạnh cho Việt Nam thiết lập các quan hệquốc tế
44.
72.Nguyên nhân cuộc kháng chiến toàn quốc của Việt Nam bùng nổ ngày 19.12.1946?
a)
Từ sự kiện”vịnh Bắc Bộ”
b)
Hành động xâm lược của Pháp
c)
Quyết tâm giữ vững nền độc lập của dân tộc
d)
Việt Nam xung kích vì phong trào hòa bình và tiến bộ trên thế giới.
45.
73.Cơ sở hình thành đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1946-1954) của Đảng CSDD?
a)
Kinh nghiệm dựng nước và giữ nước của Việt Nam qua hàng nghìn năm lịch sử
b)
Hành động của Pháp kiều tại Nam Bộ
c)
Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến kháng chiến” của Trung ương Đảng
d)
Tạm ước 14/9/1946 của Chủ tịch Hồ Chí Minh với Bộ trưởng Bộ thuộc địa Pháp
46.
74.Phương châm kháng chiến”Toàn dân” của Đảng CSDD giai đoạn 1946-1954 nhằm?
a)
.Kêu gọi, đề cao quyền lợi trách nhiệm với dân tộc của nhân dân cả nước
b)
.Phát huy sức mạnh toàn dân tộc
c)
.Phân tán mũi nhọn của thực dân Pháp vào Chính quyền cách mạng
d)
.Tranh thủ sự ủng hộ từ nhân dân yêu chuộng hòa bình ở Pháp
47.
75.Phương châm kháng chiến “Toàn dân” của Đảng CSDD giai đoạn 1946-1954 nhằm?
a)
.Phát huy sức mạnh toàn dân tộc cho cuộc kháng chiến
b)
.Kháng chiến trên tất cả các mặt trậnChính sách thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt N
c)
.Do Việt Nam chưa được nước nào công nhận, đặt quan hệ ngoại giao
d)
.Nhanh chóng kết thúc chiến tranh
48.
76.Phương châm kháng chiến “Lâu dài” của Đảng CSĐD giai đoạn 1946-1954 là?
a)
.Ngăn cản hành động đánh nhanh thắng nhanh của Pháp
b)
.Vừa kháng chiến,vừa kiến quốc
c)
.Tư tưởng chỉ đạo của Liên Xô và hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa
d)
.Làm cho Pháp sa lấy trong chiến tranh xâm lược
49.
77.Phương châm nào trong Đường kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược 1946-1954 của Đảng nhằm tạo ra sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc?
a)
.Toàn dân
b)
.Toàn diện
c)
Lâu dài
d)
Đánh nhanh thắng nhanh
50.
78.Lý do nào khiến Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi phương châm tác chiến của Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
a)
.Sự chỉ đaọ của Liên Xô và hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa
b)
.Tránh sự mâu thuẫn của Mỹ cho Pháp
c)
.Đảm bảo chắc thắng
d)
Hạn chế sự tổn thất lực lượng chủ lực
51.
79.Cuộc kháng chiến chống Pháp của Việt Nam thắng lợi, đã?
a)
Góp phần làm sụp đổ không thể cứu vãn chủ nghĩa thực dân kiểu cũ của các nước đế quốc
b)
.Cổ vũ tích cực cho phong trào giải phóng dân tộc, phong trào vì hòa bình thế giới
c)
Tạo cơ sở cho Việt Nam thiết lập mối quan hệ ngoại giao với Liên Xô và hệ thống xã hội chủnghĩa
d)
Ngăn chặn hành động xâm lược của chủ nghĩa đế quốc đến Việt Nam]
52.
80.Với việc kí Hiệp định Geneve 7/1954, Việt Nam đã đạt được?
a)
.Pháp công nhận nền độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam, miền Bắc Việt Nam được giải phóng
b)
Pháp rút ngay quân đội khỏi Việt Nam và Đông Dương
c)
Tạo cơ sở pháp lý cho nền độc lập lâu dài của đất nước
d)
.Khôi phục tên nước của Việt Nam,Lào,Campuchia trên bản đồ thế giới
53.
81.Kết quả Hội nghị Geneve 7/1954 về Việt Nam(ĐD) thể hiện?
a)
.”Quy luật” giành thắng lợi từng bước của cách mạng Việt Nam
b)
.Việt Nam giành thắng trọn vẹn trong cuộc kháng chiến trường kỳ
c)
.Chiến thắng của tinh thần đoàn kết Việt-Miên-Lào
d)
.Sự đồng thuận tích cực của “hai cực” về những cam kết bình đẳng
54.
82.Âm mưu và hành động xâm lược miền Nam Việt Nam năm 1954 của đế quốc Mỹ?
a)
.Biến thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ
b)
.Làm bàn đạp tấn miền Bắc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
c)
.Lập phòng tuyến ngăn chặn chủ nghĩa cộng sản lan xuống Đông Nam Á
d)
.Cạnh tranh sự ảnh hưởng của Anh
55.
83.Khó khăn của Việt Nam sau khi kí hiệp định Geneve tháng 7/1954?
a)
Chính sách lôi kéo nhân dân di cư vào Nam của thực dân Pháp và tay sai
b)
.Miền Bắc bị tàn phá nặng nề sau chiến tranh
c)
Sự rạn nứt của hệ thống xã hội chủ nghĩa,tiêu biểu là bất đồng giữa Liên Xô , Trung Quốc
d)
Mỹ ném bom phá hoại
56.
84.Thành công của Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc Việt Nam 1954-1975 là?
a)
.Cải cách giáo dục
b)
Cải cách ruộng đất,cải tạo công-thương nghiệp
c)
.Công nghiệp nặng phát triển mạnh
d)
.Việt Nam tự chủ được lương thực
57.
85.Đại hội III(1960)của Đảng LĐVN, xác định nhiệm vụ chung của cách mạng Việt Nam là?
a)
.Đẩy mạnh quan hệ ngoại giao,tranh thủ sự ủng hộ của cách mạng thế giới
b)
.Tăng cường đoàn kết toàn dân, thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, dân tộc dân chủ ở miền Nam
c)
.Góp phần bảo vệ hòa bình ở Đông Nam Á và thế giới
d)
.Mở rộng quan hệ đối ngoại, tiến tới bình thường hóa quan hệ với Pháp vì lợi ích nhân dân hai nước
58.
86.Đại hội III(1960)của ĐảngLĐVN, xác định nhiệm vụ, vị trí của cách mạng dân tộc dân chủ miền Nam là?
a)
Là”bức thành đồng”bảo vệ cho cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc
b)
.Có vai trò quyết định trực tiếp đến thắng lợi của cách mangj miền Nam,hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ trên cả nước
c)
Gây dựng cơ sở cho cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước
d)
.Nghiêm túc thực hiện nghĩa vụ quốc tể một cách sâu rộng
59.
87.Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở Việt Nam là?
a)
Mĩ chỉ huy,ngụy thực hiện
b)
.Đánh phá miền Bắc Việt Nam bằng không quân,hải quân
c)
.Lập ấp chiến lược
d)
.Đưa quân viễn chinh Mĩ trực tiếp tham chiến
60.
88.Chiến lược”Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là?
a)
.Mĩ chỉ huy,ngụy thực hiện
b)
Đánh phá miền Bắc Việt Nam bằng không quân,hải quân
c)
.Lập ấp chiến lược
d)
.Đưa quân viễn chinh Mĩ trực tiếp tham chiến
61.
89.Ý nghĩa lịch sử của Cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân năm 1968 của Đảng và nhân dân Việt Nam?
a)
.Làm lung lay tận gốc ý chí xâm lược của Mỹ
b)
.Quân và dân Việt Nam làm chủ chiến trường Bắc Bộ
c)
.Buộc Mĩ phải xuống thang chiến tranh ngồi vào bàn đàm phán
d)
.Giải phóng Nam Bộ
62.
90.Hiệp định Pari được kí kết 1/1973, Mĩ cam kết?
a)
.Rút quân viễn chinh về nước
b)
Trao trả miền Nam Việt Nam
c)
Có trách nhiệm hàn gắn vết thương chiến tranh tại Việt Nam
d)
Dừng mọi hoạt động hỗ trợ Việt Nam Cộng hòa
63.
91.Quan điểm của Đảng CSVN về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay là?
a)
.Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn
b)
.Khoa học và cong nghệ là nền tảng và động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c)
.Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại và hợp lý
d)
.Đẩy mạnh sự kết hợp giữa công nghiệp, dịch vụ và du lịch
64.
92.Quan điểm của Đảng CSVN về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay là?
a)
.Sử dụng hiệu quả tài nguyên quốc gia, cải thiện môi trường tự nhiên
b)
.Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại và hợp lý
c)
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn
d)
.Phát triển nhanh và bền vừng, tăng trưởng kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội
65.
93.Đặc trưng chủ yếu của công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới là gì?
a)
.Kết hợp hài hòa công-nông-ngư nghiệp
b)
.Mô hình nền kinh tế khép kín , hướng nội và thiên về phát triển công nghiệp nặng
c)
.Coi công nghiệp là mặt trận hàng đầu tiên
d)
.Phân bổ nguồn lực công nghiệp hóa thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung quan liêu,bao cấp
66.
94.Công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Việt Nam trước đổi mới có nhiều hạn chế bởi?
a)
Xuất phát điểm thấp, bị chiến tranh tàn phá nặng nề
b)
.Xác đinhj mục tiêu không phù hợp
c)
.Sự bất đồng trong hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa tác động tiêu cực đến Việt Nam
d)
.Tập trung quá sức vào kinh tế địa phương
67.
95.Mục tiêu cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay
a)
Thúc đẩy phát triển ngành dịch vụ, du lịch
b)
.Thúc đẩy phát triển kinh tế biển
c)
.Cải biến nước ta thành một nước công nghiệp, có cơ sỏ vật chất kỹ thuật hiện đại, có cơ cấu kinh tế hợp lý, quan hệ sản xuất tiến bộ
d)
.Giữa thế kỷ XXI, Việt Nam thành nước công nghiệp hiện đại theo định hướng xã hội chủnghĩa
68.
96.Nội dung nào không phải là quan điểm của Đảng CSVN về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay?
a)
Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại và hợp lý
b)
.Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn
c)
Khoa học và công nghệ là nền tảng và động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
d)
Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững
69.
97.Nội dung nào không phải là quan điểm của Đảng CSVN về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay?
a)
Kết hợp chặt chẽ khoa học và công nghệ với giáo dục và đào tạo
b)
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn
c)
Khoa học và công nghệ là nền tảng và động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
d)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế
70.
98.Đâu không phải là quan điểm của Đảng CSVN về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay?
a)
.Chuyển dịch cơ cấu lao động , cơ cấu công nghệ trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b)
.Khoa học và công nghệ là nền tảng và động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c)
.Phát triển nhanh hơn công nghiệp, xây dựng và dịch vụ
d)
. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế
71.
99.Đảng CSVN xác định” Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững”, bởi?
a)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là sự nghiệp của toàn dân, của mọi thành phần kinh tế
b)
Con người là nhân tố có tính sáng tạo, là chủ thể điều phối các nhân tố khác
c)
Dân số, chất lượng dân số Việt Nam
d)
Khoa học và công nghệ có bước tiến nhảy vọt với những đột phá lớn
72.
100. Đảng CSVN xác định” Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế” tức là?
a)
. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là sự nghiệp của toàn dân, của mọi thành phần kinh tế
b)
. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo kế hoạch của Nhà nước thông qua các chỉ tiêu pháp lệnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c)
Lực lượng tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là Nhà nước
d)
.Nhằm thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài
73.
101. Đảng CSVN xác định” Phát triển nhanh và bền vững, tăng trưởng kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội”, tức là?
a)
.Phải thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài
b)
.Phải đẩy mạnh việc chọn lọc công nghệ, mua sáng chế kết hợp với công nghệ nội sinh
c)
Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế rút ngắn khoảng cách chênh lệch giữa các vùng
d)
.Thực hiện đồng bộ, bền vững các giải pháp để tăng trưởng kinh tế, phát triển văn hóa...
74.
102.Đổi mới tư duy của Đảng về hệ thống chính trị ở Việt Nam trong thời kỳ đổi mới thể hiện ở?
a)
.Nhận thức mới về xây dựng chính phủ điện tử
b)
.Nhận thức mới về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị
c)
.Nhận thức mới về đấu tranh giai cấp và động lực chủ yếu phát triển đất nước trong giai đoạn mới
d)
.Nhận thức mới về coi trọng văn hóa truyền thống trong xây dựng hệ thống chính trị
75.
103.Nội dung nào không phải là sự đổi mới tư duy của Đảng về hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay?
a)
.Nhận thức mới về xây dựng nhà nước pháp quyền trong hệ thống chính trị
b)
.Nhận thức mới về mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới hệ thống chính trị
c)
.Nhận thức mới về đấu tranh giai cấp và động lực chủ yếu phát triển đất nước trong giai đoạn mới
d)
.Nhận thức mới về coi trọng văn hóa truyền thống trong xây dựng hệ thống chính trị
76.
104.Mục tiêu quan trọng nhất của Đảng trong đổi mới hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay?
a)
.Nâng cao vị thế chính trị của Việt Nam trên trường quốc tế
b)
.Nâng cao vai trò của Nhà nước
c)
.Thực hiện tốt hơn dân chủ xã hội chủ nghĩa, phát huy quyền làm chủ của nhân dân
d)
.Tăng cường mối liên hệ giữa các bộ phận của hệ thống chính trị
77.
105.Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được xây dựng theo đặc điểm nào?
a)
.Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa thích ứng với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của đất nước
b)
Đổi mới cách thức phân công quyền lực nhà nước
c)
Do một Đảng duy nhất lãnh đạo , có sự giám sát của nhân dân, sự phản biện của Mặt trận tổ quốc và các thành viên của Mặt trận
d)
.Đẩy mạnh cải cách hành chính
Reset
