wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống thông tin quản lý

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Kinh doanh/ Doanh nghiệp điện tử sử dụng bao nhiêu yếu tố để thực hiện các quy trình kinh doanh trong công nghiệp?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
Chỉ ra mô hình không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT:
a)
B2B
b)
B2G
c)
C2C
d)
2GC
3.
Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng…….để tiến hành các hoạt động thương mại
a)
Internet
b)
Các mạng
c)
Các phương tiện điện tử
d)
Các phương tiện điện tử và Internet
4.
Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán… được gọi là
a)
Sàn giao dịch điện tử
b)
Chợ điện tử
c)
Trung tâm thương mại điện tử<br />
5.
Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì?
a)
Quảng cáo
b)
Giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
c)
Kí kết hợp đồng
d)
Tìm kiếm khách hàng<br />
6.
Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:
a)
Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới
b)
Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử
c)
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
d)
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
7.
Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng
a)
B2B
b)
B2C
c)
C2C
d)
P2P
8.
Công ty ABC bán nhiều sản phẩm cho các công ty khác. Công ty ABC đang sử dụng mô hình gì?
a)
Chợ điện tử của người bán
b)
Thương mại điện tử phối hợp
c)
Chợ điện tử nhiều-một
d)
Chợ điện tử nhiều-nhiều
9.
Trong các câu bên dưới, câu nào sai?
a)
Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo
b)
Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới
c)
Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống
d)
Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới mẻ ở Việt Nam
10.
Phát biểu sau đúng hay sai? “Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp tăng lợi thế cạnh tranh vì doanh nghiệp chỉ cần xây dựng website cho mình là có thể có được khách hàng từ khắp nơi trên thế giới”
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến phát triển của TMĐT?
a)
Công nghệ thông tin
b)
Nguồn nhân lực
c)
Môi trường pháp lý, kinh tế
d)
Môi trường chính trị, xã hội
12.
Lợi ích gì khi tham gia vào cổng thương mại điện tử?
a)
Cập nhật được các thông tin thị trường, xúc tiến thương mại
b)
Cơ hội tìm được người mua, người bán
c)
Giới thiệu được doanh nghiệp của mình trên một website có uy tín
d)
Tất cả các đáp án trên
13.
Thương mại điện tử có bao nhiêu tính năng độc đáo?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
14.
Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể:
a)
Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau
b)
Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng
c)
Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân
d)
Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công
15.
“ Thương mại điện tử là một phần của kinh doanh điện tử”. Mệnh đề này đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
16.
1 giám đốc đặt vé xe trực tuyến cho chuyến du lịch cuối năm của nhân viên qua 1 hãng xe, đây là ví dụ về mô hình :
a)
C2C
b)
B2C
c)
B2B
d)
B2E
17.
Thương mại điện tử là quá trình:
a)
Sử dụng thiết bị điện tử trong một số bước hoặc toàn bộ quy trình kinh doanh
b)
Mua, bán hoặc trao đổi dịch vụ thông qua vi tính và mạng viễn thông, đặc biệt là internet
c)
Tự động hoá quá trình mua hàng và thanh toán
d)
Sử dụng mạng viễn thông để marketing sản phẩm, dịch vụ
18.
Sự thiếu tin tưởng của khách hàng là một hạn chế hiện nay của TMĐT
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Để sàn giao dịch hoạt động hiệu quả, cần có những bên nào tham gia?
a)
Người mua đăng các thông tin cần mua
b)
Người bán đăng các thông tin cần bán
c)
Cơ quan quản lý sàn cung cấp dịch vụ hỗ trợ
d)
Cả 3 đáp án trên
20.
Nếu nhà cung cấp chính của bạn chậm trễ trong việc cung cấp hàng hóa, với loại hệ thống thông tin nào mà bạn sẽ sử dụng để cập nhật tiến độ sản xuất của bạn?
a)
TPS
b)
ESS
c)
MIS
d)
DSS
21.
Hệ thống thông tin nào thường là một nguồn dữ liệu quan trọng cho các hệ thống khác?
a)
Hệ thống hỗ trợ điều hành
b)
Hệ thống thông tin quản lí
c)
Hệ thống xử lí giao dịch
d)
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
22.
Để quản lí các mối quan hệ với khách hàng của bạn, bạn sẽ sử dụng hệ thống thông tin gì?
a)
CRM
b)
SCM
c)
ERP
d)
KMS
23.
Mục tiêu của hệ quản trị chuỗi cung ứng là gì?
a)
Liên kết công ty với các nguồn tri thức bên ngoài.
b)
Quản trị các mối quan hệ với khách hàng.
c)
Quản trị các mối quan hệ giữa công ty với nhà cung cấp, tích hợp các hoạt động cung cấp, sản xuất, phân phối và hậu cần
d)
Cung cấp thông tin giúp xác định, thu hút và giữ chân các khách hàng có lợi nhất
24.
Đâu không phải lợi ích doanh nghiệp của hợp tác?
a)
Năng suất
b)
Chất lượng
c)
Dịch vụ khách hàng
d)
Phân chia nhiệm vụ
25.
Ai là người tổ chức các chức năng của hệ thống thông tin?
a)
Lập trình viên
b)
Quản trị viên IT
c)
Phân tích viên hệ thống
d)
Giám đốc thông tin
26.
ESS được thiết kế để phục vụ cho cấp nào của cấp tổ chức?
a)
Hoạt động tác nghiệp
b)
Quản trị cấp cao
c)
Quản trị cấp trung
d)
Quản trị cấp thấp
27.
Phát biểu nào sai về lí do tăng cường sự hợp tác?
a)
Thay đổi quy mô của công ty
b)
Tính chất công việc không chuyên môn hóa
c)
Tạo ra các sản phẩm, dịch vụ sáng tạo
d)
Phát triển công việc chuyên môn
28.
Nhận định sau đúng hay sai: “Nhân viên có thể hợp tác trong nhóm không chính thức mà không phải là một phần chính thức của cơ cấu tổ chức trong công ty”
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Có bao nhiêu ứng dụng doanh nghiệp?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
30.
Với loại hệ thống nào, bạn sử dụng để dự báo lợi nhuận trên đầu tư nếu bạn sử dụng các nhà cung cấp mới với những thành tích giao hàng tốt hơn?
a)
DSS
b)
MIS
c)
ESS
d)
TPS