Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 9A2 - ÔN TẬP ĐẦU NĂM HÓA 9 (Tiết 1)

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

CTHH của H và nhóm nguyên tử (SO4) là:

a)

HSO4

b)

H2SO4

c)

H(SO4)2

d)

H(SO4)

2.

Cho 2,8g Fe tác dụng với dung dịch axit Clohidric . Tính thể tích khí Hidro thu được ở đktc?

a)

0,05l

b)

11,2l

c)

1,2l

d)

1,12l

3.

Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

2P + 5O2 -> P2O5

b)

P + O2 -> P2O5

c)

2P + O2 -> P2O5

d)

4P + 5O2 -> 2P2O5

4.

Viết phương trình hóa học khi đốt cháy khí Lưu huỳnh trong không khí?

a)
b)
c)
d)
5.

Để điều chế canxi oxit, người ta nung đá vôi (CaCO3) ở nhiệt độ cao. Cần dùng bao nhiêu mol CaCO3 để điều chế được 11,2g CaO?

a)

0,2 mol

b)

0,3 mol

c)

0,4 mol

d)

0,5 mol

6.

Hợp chất của Na và SO4 có CTHH là: (a)  

7.

Khi cho BaO tác dụng với nước, dung dịch thu được là

a)

BaO

b)

BaOH

c)

Ba(OH)2

d)

Ba(OH)3

8.

? + H2O -> H2SO4

Em hãy điền chất thích hợp vào dấu "?" trong phản ứng trên là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO4

9.

Hóa trị của nhóm nguyên tử (NO3) trong CTHH: HNO3 là gì ?

a)

1

b)

I

c)

2

d)

II

10.

Có các chất: O2, Al, NO2, CO2, Cl2, N2, FeO, H2 số các công thức đơn chất và hợp chất là

a)

5 đơn chất và 3 hợp chất

b)

6 hợp chất và 2 đơn chất

c)

4 hợp chất và 4 đơn chất

d)

3 đơn chất và 5 hợp chất

11.

"Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia (a)   khối lượng các chất sản phẩm". Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm trên ?

12.

Cân bằng phản ứng sau: Na + H2O --> NaOH + H2.

Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là

a)

1,1,1,1

b)

1,1,1,2

c)

1,2,1,2

d)

2,2,2,1

13.

Em hãy viết công thức tính khối lượng chất khi biết số mol (n) và khối lượng mol của chất (M) ?

(a)  

14.

Viết công thức tính thể tích chất khí ở đktc, khi biết số mol chất khí đó.

(a)  

15.

Chọn công thức tính nồng độ phần trăm đúng

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn công thức tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch

a)

CM=n.V

b)

CM = n.22,4

c)
d)
17.

Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là

a)
b)
c)
d)
18.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

19.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

20.

Trong công thức FeCl3, Fe có hóa trị là bao nhiêu ?

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

21.

Phản ứng Fe + 2HCl  →\rightarrow   FeCl2 + H2FeCl_2\ +\ H_2   thuộc loại phản ứng

a)

Hóa hợp

b)

Thế

c)

Phân hủy

d)

Không xác định được