wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5 THÁNG 9 2021 - TRÂM ANH

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

bằng, đều (adj):

a)

capable

b)

equal

c)

considerable

d)

efficient

2.

có hiệu suất cao (adj):

a)

capable

b)

conscious

c)

considerable

d)

efficient

3.

có khả năng (adj):

a)

capable

b)

conscious

c)

considerable

d)

efficient

4.

tỉnh táo (adj):

a)

capable

b)

conscious

c)

considerable

d)

efficient

5.

lớn (adj):

a)

capable

b)

conscious

c)

considerable

d)

efficient

6.

mở rộng (v):

a)

complain

b)

lift

c)

divide up

d)

extend

7.

nâng (v):

a)

complain

b)

lift

c)

divide up

d)

extend

8.

Âm r trong từ "iron" là âm:

a)

/t/

b)

/r/

c)

/câm/

9.

au trong tiếng anh đọc là ....

a)

/a/

b)

/o/

c)

/u/

d)

/ơ/

10.

khán giả:

a)

audience

b)

raincoat

c)

trouble

d)

coat

11.

áo khoác (n):

a)

audience

b)

raincoat

c)

trouble

d)

coat

12.

áo mưa (n):

a)

audience

b)

raincoat

c)

trouble

d)

coat

13.

rắc rối (n):

a)

audience

b)

raincoat

c)

trouble

d)

coat

14.

phàn nàn (v):

a)

complain

b)

lift

c)

divide up

d)

extend

15.

chia đều:

a)

complain

b)

lift

c)

divide up

d)

extend

16.

Từ "audience" đọc là:

a)

/ u – đi – ừn x/

b)

/ a – đi – ừn x/

c)

/ o – đi – ừn x/

d)

/ ơ – đi – ừn x/

17.

Từ "convergence" đọc là:

a)

/cờn vu giừn x/

b)

/cờn vơ giừn x/

c)

/cờn vi giừn x/

d)

/cờn ve giừn x/

18.

dọn bàn:

a)

mop the floor

b)

set the table = lay the table

19.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

lau sàn: (a)   the floor

20.

một cách trực tiếp:

a)

directly

b)

indirectly

21.

một cách gián tiếp:

a)

directly

b)

indirectly

22.

kỳ vọng (v):

a)

tobe pleased with smth

b)

excited about

c)

expect sb to v

d)

tobe willing to v

23.

hào hứng, hứng thú về:

a)

tobe pleased with smth

b)

excited about

c)

expect sb to v

d)

tobe willing to v

24.

hài lòng với cái gì:

a)

tobe pleased with smth

b)

excited about

c)

expect sb to v

d)

tobe willing to v

25.

sẵn sàng làm gì:

a)

tobe pleased with smth

b)

excited about

c)

expect sb to v

d)

tobe willing to v

26.

chấp nhận, đồng ý (v):

a)

expert

b)

except

c)

expect

d)

accept

27.

ngoại trừ:

a)

expert for

b)

except for

c)

expect for

d)

accept for

28.

chuyên gia (n):

a)

expert

b)

except

c)

expect

d)

accept

29.

Từ "bought" đọc là:

a)

/bót/

b)

/bơut/

c)

/bút/

d)

/bát/

30.

mua:

a)

lie -> lay -> lain

b)

buy – bought – bought

c)

lie -> lied -> lied

d)

bring – brought – brought

31.

mang:

a)

lie -> lay -> lain

b)

buy – bought – bought

c)

lie -> lied -> lied

d)

bring – brought – brought

32.

nói dối:

a)

lie -> lay -> lain

b)

lay -> laid -> laid

c)

lie -> lied -> lied

d)

bring – brought – brought

33.

nằm:

a)

lie -> lay -> lain

b)

lay -> laid -> laid

c)

lie -> lied -> lied

d)

bring – brought – brought

34.

dọn bàn ăn:

a)

lie -> lay -> lain

b)

lay -> laid -> laid

c)

lie -> lied -> lied

d)

bring – brought – brought

35.

nhà kho (n): w _ _ _ h _ _ _ _

(a)  

36.

văn hóa (n):

a)

literature

b)

dependence

37.

sự phụ thuộc (n):

a)

literature

b)

dependence

38.

xin lỗi về lỗi mà mình gây nên:

a)

kind of sb

b)

kind to sb

c)

sorry about + sự việc

d)

sorry for + Ving/con người

39.

xin lỗi về lỗi mà mình gây nên, thương ai:

a)

kind of sb

b)

kind to sb

c)

sorry about + sự việc

d)

sorry for + Ving/con người

40.

giỏi việc gì:

a)

tobe bad at Ving

b)

tobe good at Ving

41.

tệ việc gì:

a)

tobe bad at Ving

b)

tobe good at Ving

42.

tốt với ai:

a)

kind of sb

b)

kind to sb

c)

sorry about + sự việc

d)

sorry for + Ving/con người

43.

ai đó tốt:

a)

kind of sb

b)

kind to sb

c)

sorry about + sự việc

d)

sorry for + Ving/con người

44.

(Chọn đáp án đúng vào chỗ chấm)

Cô ấy lúc nào cũng tốt với tôi: She is always kind .... me

a)

to

b)

of

45.

(Chọn đáp án đúng vào chỗ chấm)

Did you help me with that? That was really kind ...... you.

a)

to

b)

of

46.

tức giận vì cái gì:

a)

tobe angry to smth

b)

tobe angry with smth

c)

tobe angry about smth

d)

tobe angry from smth

47.

tức giận ai vì việc gì (adj): tức giận:

a)

furious with sb for Ving

b)

furious for sb with Ving

48.

ý chí (n): _ _ _ _

(a)  

49.

không thích:

a)

discontent

b)

dislike

c)

believe in

d)

unlike

50.

không giống:

a)

discontent

b)

dislike

c)

believe in

d)

unlike

51.

sự không hài lòng (n):

a)

discontent

b)

dislike

c)

believe in

d)

unlike

52.

tin tưởng cái gì:

a)

discontent

b)

dislike

c)

believe in

d)

unlike

53.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

tạo ra sự phàn nàn (n): (a)   complaint

54.

phụ thuộc:

a)

depend on = rely on

b)

consider = regard as

55.

coi ai như cái gì:

a)

depend on = rely on

b)

consider = regard as

56.

(Chọn 2 từ)

có tài năng (adj):

a)

conscious

b)

capable

c)

talented

d)

conscientious

e)

gifted

57.

tâm huyết (adj):

a)

conscious

b)

capable

c)

talented

d)

conscientious

58.

tổng: _ _ _

(a)  

59.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

chi phí sinh hoạt: cost of (a)  

60.

Từ "literature" đọc là:

a)

/lít – tơ – rây – trờ/

b)

/lít – tơ – ru – trờ/

c)

/lít – t – rây – trờ/

d)

/lít – t – rơ – trờ/