Worksheets5 THÁNG 9 2021 - TRÂM ANH
Total questions: 60
Worksheet time: 33mins
bằng, đều (adj):
capable
equal
considerable
efficient
có hiệu suất cao (adj):
capable
conscious
considerable
efficient
có khả năng (adj):
capable
conscious
considerable
efficient
tỉnh táo (adj):
capable
conscious
considerable
efficient
lớn (adj):
capable
conscious
considerable
efficient
mở rộng (v):
complain
lift
divide up
extend
nâng (v):
complain
lift
divide up
extend
Âm r trong từ "iron" là âm:
/t/
/r/
/câm/
au trong tiếng anh đọc là ....
/a/
/o/
/u/
/ơ/
khán giả:
audience
raincoat
trouble
coat
áo khoác (n):
audience
raincoat
trouble
coat
áo mưa (n):
audience
raincoat
trouble
coat
rắc rối (n):
audience
raincoat
trouble
coat
phàn nàn (v):
complain
lift
divide up
extend
chia đều:
complain
lift
divide up
extend
Từ "audience" đọc là:
/ u – đi – ừn x/
/ a – đi – ừn x/
/ o – đi – ừn x/
/ ơ – đi – ừn x/
Từ "convergence" đọc là:
/cờn vu giừn x/
/cờn vơ giừn x/
/cờn vi giừn x/
/cờn ve giừn x/
dọn bàn:
mop the floor
set the table = lay the table
(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)
lau sàn: (a) the floor
một cách trực tiếp:
directly
indirectly
một cách gián tiếp:
directly
indirectly
kỳ vọng (v):
tobe pleased with smth
excited about
expect sb to v
tobe willing to v
hào hứng, hứng thú về:
tobe pleased with smth
excited about
expect sb to v
tobe willing to v
hài lòng với cái gì:
tobe pleased with smth
excited about
expect sb to v
tobe willing to v
sẵn sàng làm gì:
tobe pleased with smth
excited about
expect sb to v
tobe willing to v
chấp nhận, đồng ý (v):
expert
except
expect
accept
ngoại trừ:
expert for
except for
expect for
accept for
chuyên gia (n):
expert
except
expect
accept
Từ "bought" đọc là:
/bót/
/bơut/
/bút/
/bát/
mua:
lie -> lay -> lain
buy – bought – bought
lie -> lied -> lied
bring – brought – brought
mang:
lie -> lay -> lain
buy – bought – bought
lie -> lied -> lied
bring – brought – brought
nói dối:
lie -> lay -> lain
lay -> laid -> laid
lie -> lied -> lied
bring – brought – brought
nằm:
lie -> lay -> lain
lay -> laid -> laid
lie -> lied -> lied
bring – brought – brought
dọn bàn ăn:
lie -> lay -> lain
lay -> laid -> laid
lie -> lied -> lied
bring – brought – brought
nhà kho (n): w _ _ _ h _ _ _ _
(a)
văn hóa (n):
literature
dependence
sự phụ thuộc (n):
literature
dependence
xin lỗi về lỗi mà mình gây nên:
kind of sb
kind to sb
sorry about + sự việc
sorry for + Ving/con người
xin lỗi về lỗi mà mình gây nên, thương ai:
kind of sb
kind to sb
sorry about + sự việc
sorry for + Ving/con người
giỏi việc gì:
tobe bad at Ving
tobe good at Ving
tệ việc gì:
tobe bad at Ving
tobe good at Ving
tốt với ai:
kind of sb
kind to sb
sorry about + sự việc
sorry for + Ving/con người
ai đó tốt:
kind of sb
kind to sb
sorry about + sự việc
sorry for + Ving/con người
(Chọn đáp án đúng vào chỗ chấm)
Cô ấy lúc nào cũng tốt với tôi: She is always kind .... me
to
of
(Chọn đáp án đúng vào chỗ chấm)
Did you help me with that? That was really kind ...... you.
to
of
tức giận vì cái gì:
tobe angry to smth
tobe angry with smth
tobe angry about smth
tobe angry from smth
tức giận ai vì việc gì (adj): tức giận:
furious with sb for Ving
furious for sb with Ving
ý chí (n): _ _ _ _
(a)
không thích:
discontent
dislike
believe in
unlike
không giống:
discontent
dislike
believe in
unlike
sự không hài lòng (n):
discontent
dislike
believe in
unlike
tin tưởng cái gì:
discontent
dislike
believe in
unlike
(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)
tạo ra sự phàn nàn (n): (a) complaint
phụ thuộc:
depend on = rely on
consider = regard as
coi ai như cái gì:
depend on = rely on
consider = regard as
(Chọn 2 từ)
có tài năng (adj):
conscious
capable
talented
conscientious
gifted
tâm huyết (adj):
conscious
capable
talented
conscientious
tổng: _ _ _
(a)
(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)
chi phí sinh hoạt: cost of (a)
Từ "literature" đọc là:
/lít – tơ – rây – trờ/
/lít – tơ – ru – trờ/
/lít – t – rây – trờ/
/lít – t – rơ – trờ/
