wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu tạo của tiếng

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu tiếng?


Hạt nắng vô tư lại lò cò nhún nhảy bước đi.

a)

10 tiếng

b)

11 tiếng

c)

12 tiếng

d)

13 tiếng

2.

Phân tích cấu tạo của tiếng “nghiêng”?

a)

Âm đầu ng, vần iêng, thanh ngang

b)

Âm đầu ngh, vần iêng, thanh ngang

c)

Âm đầu ngh, vần iêng, không có thanh

d)

Không có âm đầu, vần iêng, không có thanh

3.

Tiếng “ơn” gồm những bộ phận nào?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có thanh

c)

Chỉ có vần và thanh

d)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

4.

Tiếng nào sau đây có đủ ba bộ phận của tiếng?

a)

Tiếng ái

b)

Tiếng ôm

c)

Tiếng ve

d)

Tiếng ăn

5.

Vần của tiếng ngoặt là gì?

a)

Vần oăt

b)

Vần ăt

c)

Vần oặt

d)

Vần ặt

6.

Tiếng ai chứa thanh gì?

a)

Không có thanh

b)

Thanh ngang

c)

Thanh huyền

d)

Thanh hỏi

7.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?


Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

a)

11 tiếng

b)

12 tiếng

c)

13 tiếng

d)

14 tiếng

8.

Tiếng “giường” có những bộ phận nào?

a)

Không có âm đầu, vần ương, thanh huyền

b)

Âm đầu gi, vần ương, thanh huyền

c)

Âm đầu gi, không có vần, thanh huyền

d)

Âm đầu gi, vần ương, không có thanh

9.

Tiếng “bạn” gồm những bộ phận nào?

a)

Âm đầu b, vần an, thanh ngang

b)

Âm đầu b, vần an, thanh sắc

c)

Âm đầu b, vần an, thanh nặng

d)

Âm đầu b, vần an, không có thanh

10.

Tiếng chuyện chứa thanh gì?

a)

Thanh ngang

b)

Thanh sắc

c)

Thanh hỏi

d)

Thanh nặng

11.

Em hãy chỉ ra các tiếng không đủ ba bộ phận trong hai câu thơ sau:


Nhà em vẫn tiếng ạ ời

Kẽo cà tiếng võng mẹ ngồi mẹ ru.

a)

em, ạ, ời

b)

em, cà, mẹ, ru

c)

ạ, ời

d)

cà, mẹ, ru

12.

Bộ phận cấu tạo của từ "Khôn"

a)

Kh - ôn - thanh ngang

b)

Kh - ôn - thanh huyền

c)

khôn - thanh ngang

13.

Bộ phận cấu tạo của từ "ngoan"

a)

ng - o - an - thanh ngang

b)

ng - oan - thanh ngang

c)

ngo - an - thanh ngang

14.

Bộ phận cấu tạo của từ "đối"

a)

đ - ôi - thanh ngang

b)

đ - ôi - thanh sắc

c)

đôi - thanh sắc

15.

Bộ phận cấu tạo của từ "người"

a)

ng - ươi - thanh huyền

b)

ng - uoi - thanh huyền

c)

ng - ươi - thanh ngang

16.

Bộ phận cấu tạo của từ "đáp"

a)

đ - ap - thanh ngang

b)

đap - thang sắc

c)

đ - ap - thanh sắc

17.

Bộ phận cấu tạo của từ "ngoài"

a)

ngoai - thanh huyền

b)

ng - oai - thanh ngang

c)

ng - oai - thanh huyền

18.

Bộ phận cấu tạo của từ "Gà"

a)

g - a - thanh huyền

b)

g - a - thanh hỏi

c)

ga - thanh nặng

19.

Bộ phận cấu tạo của từ "chớ"

a)

c - ho - thanh sắc

b)

ch - ơ - thanh sắc

c)

chơ - thanh ngang

20.

Bộ phận cấu tạo của từ "hoài"

a)

h - oai - thanh huyền

b)

hoai - thanh sắc

c)

h - oai - thanh sắc