wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6-QUY TẮC AN TOÀN PHÒNG THỰC HÀNH

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên đề cập đến

a)

cảnh báo về chất độc

b)

Cảnh báo về chất dễ cháy

c)

cảnh báo về chất dễ nổ

2.

Hình bên đề cập đến

a)

cảnh báo về chất độc

b)

cảnh báo về chất dễ cháy

c)

cảnh báo về chất dễ nổ

3.

Hình bên đề cập đến

a)

cảnh báo về chất dễ cháy

b)

cảnh báo về chất độc

c)

cảnh báo về chất dễ nổ

4.

Thực hiện theo chỉ dẫn của giáo viên. Báo cáo với giáo viên ngay nếu thấy mối nguy hiểm

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

5.

Dùng tay kiểm tra độ nóng của vật khi đang đun là

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

6.

Ngửi hoặc nếm để tìm hiểu xem hóa chất có mùi, vị lạ không

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

7.

Đọc kĩ nhãn ghi trên mỗi lọ chứa hóa chất. Rửa tay kĩ sau khi xử lí hóa chất

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

8.

Cẩn thận khi cầm dụng cụ thủy tinh, dao và các dụng cụ sắc nhọn khác

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

9.

Cẩn thận khi làm thí nghiệm với các hóa chất có tính ăn mòn.

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

10.

Dọn dẹp và cất thiết bị sau khi hoàn thành thí nghiệm. Bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

11.

Tên gọi của dụng cụ trên là

a)

cốc thủy tinh

b)

bình tam giác

c)

ống đong

d)

phiễu lọc

12.

Tên gọi của dụng cụ trên là

a)

bình tam giác (erlen)

b)

cốc thủy tinh

c)

ống đong

d)

bình cầu

13.

Tên của dụng cụ trên là

a)

bình cầu

b)

bình tam giác

c)

ống đong

d)

cốc thủy tinh

14.

Dụng cụ nào sau đây sử dụng để lọc

a)
b)
c)
d)
15.

Dụng cụ nào dùng để đong chia thể tích dung dịch với thể tích chính xác hơn trong các dụng cụ còn lại:

a)

cốc thủy tinh

b)

bình tam giác

c)

ống nhỏ giọt

d)

ống đong

16.

Khi đun nóng ống nghiệm

a)

đun nóng từ từ

b)

hơ nóng toàn bộ ống nghiệm rồi mới đun chỗ chứa hóa chất

c)

hướng miệng ống nghiệm về hướng không có người

d)

chỉ tập trung đun chỗ có hóa chất

17.

Hình bên thuộc loại biển báo nào sau đây?

a)

Biển báo cấm

b)

Biển báo nguy hiểm

c)

Biển báo hóa chất độc hại

d)

Biển báo an toàn, chỉ dẫn thực hiện

18.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

b)

Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.

c)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ,thiết bị trong phòng thực hành.

d)

Tất cả các ý trên.

19.

Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc trong phòng thực hành?

a)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

b)

Đổ ngẫu nhiên các hóa chất với nhau.

c)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hóa chất.

d)

Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.

20.

Dụng cụ trên có tên gọi là gì và thường được dùng trong phòng thí nghiệm với mục đích gì?

a)

Ống pipette, dùng để lấy hóa chất.

b)

Ống bơm tiêm, dùng bổ sung hóa chất cho cây trồng.

c)

Ống thổi bụi, làm sạch phòng thí nghiệm

d)

Ống bơm khí, dùng để bơm không khí vào ống nghiệm.

21.

Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

a)

Hóa chất dễ cháy.

b)

Hóa chất phóng xạ

c)

Hóa chất gây nổ.

d)

Hóa chất gây ăn mòn.

22.

Khi không may bị hóa chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?

a)

Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu.

b)

Hô hấp nhân tạo.

c)

Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

d)

Xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.

23.

Biển báo dưới đây có ý nghĩa

a)

chất dễ cháy

b)

Chất phóng xạ

c)

chất phóng xạ sinh học

d)

chất gây nổ

24.

Bạn nên làm gì nếu có 1 tai nạn xảy ra trong phòng thực hành

a)

Báo với giáo viên

b)

Chỉ báo với bạn thực hành cùng mình

c)

Không bảo ai

d)

Chỉ nói với bạn bè của bạn trên Instagram /facebook...sau giờ học

25.

Sau khi hoàn thành một thí nghiệm, tất cả các chất thải phải

a)

Mang về nhà

b)

Đổ vào bồn rửa

c)

Xử lý theo hướng dẫn của giáo viên

d)

Để lại chỗ thí nghiệm của bạn cho lớp học tiếp theo

26.

Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Được đi giày

b)

Phải đi giày bảo hộ

c)

Không được đi giày

d)

Không phải đi giày bảo hộ

27.

Đâu là biển báo đồ dễ cháy

a)
b)
c)
d)
28.

Các biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện.

b)

Cảnh báo nguy hiểm.

c)

Bắt buộc thực hiện.

d)

Không bắt buộc thực hiện.

29.

Đâu là biển cảnh báo dụng cụ sắc nhọn?

a)
b)
c)
d)
30.

Biển báo trên có nghĩa gì?

a)

Tập trung trong phòng thí nghiệm

b)

Chú ý theo dõi thí nghiệm

c)

Làm thì nghiệm khí có hướng dẫn

d)

Tất cả đều sai