wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUY BÀI 7/9

Total questions: 24

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ô tô đi với vận tốc 100km/giờ, xe máy đi với vận tốc 40km/giờ. Xe nào đi nhanh hơn ?

a)

Ô tô

b)

Xe máy

c)

Bằng nhau

d)

Đáp án khác

2.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

3.

Muốn tính vận tốc ta lấy:

a)

Quãng đường đi được nhân với thời gian đi

b)

Quãng đường đi được trừ thời gian đi

c)

Quãng đường đi được chia thời gian đi

d)

Quãng đường đi được cộng với thời gian đi

4.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

5.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

6.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

7.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

8.

Một người đi xe đạp trong 2 giờ đi được 25km. Tính vận tốc của người đi xe đạp đó

a)

12,5 km

b)

12,5 km/ giờ

c)

125 km

d)

125 km/ giờ

9.

Một người đi xe máy trong 1 giờ rưỡi đi được 58,5 km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó

a)

45 km/ giờ

b)

39 km/ giờ

c)

58,5 km/ giờ

d)

54 km/ giờ

10.

s = 120km; t = 2,5 giờ; v = ?

a)

48

b)

48 km/giờ

c)

40 km/giờ

d)

45 km/giờ

11.

 (A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

 A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

 A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

 A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

 A22ABB2A^2-2AB-B^2  

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

 (A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

 A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

 A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

 A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

 A2B2A^2-B^2  

13.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

 (B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

 A22ABA^2-2AB  

c)

 A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

 (AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

14.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

 A3+B3A^3+B^3  

b)

 A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

 A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

 A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

15.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

 A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

 A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

 A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

 A3B3A^3-B^3  

16.

 (32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

 96x+4x29-6x+4x^2  

b)

 9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

 4x212x+94x^2-12x+9  

d)

 912x+x29-12x+x^2  

17.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

18.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

19.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

20.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

21.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

22.

16x2 + 24x + 9 = ...

a)

(4x + 3)(4x - 3)

b)

(4x - 3)2

c)

(4x + 3)2

d)

(3 - 4x)2

23.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

24.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3