WorksheetsÔn tập bài cũ
Total questions: 35
Worksheet time: 7mins
Nghĩa của từ "汉字" là:
tiếng Hán
chữ Hán
nét chữ Hán
Pinyin của"看书" là:
kànshū
kànshù
kānshù
kānshū
Pinyin của chữ "医院" là:
yìyuàn
yíyuàn
yīyuàn
yīyuān
pinyin của từ "怎么“ là:
zěnmè
zēnme
zěnmē
zěnme
“后天” có nghĩa là:
ngày sau
ngày mai
ngày trước
ngày kia
"咖啡" có nghĩa là:
cà phê
sữa
bia
chà
Từ "sân bay" tiếng Hán là:
机场
车站
飞机
飞站
"什么” là:
liên từ nghi vấn hỏi "cái gì"
đại từ nghi vấn hỏi "cái gì"
phó từ nghi vấn hỏi "cái gì"
trạng từ nghi vấn hỏi "cái gì"
từ "词典“ có nghĩa là:
từ điển
tivi
máy tính
laptop
chọn cách sử dụng đúng của trợ từ nghi vấn “呢”:
thường dùng sau danh từ hoặc đại từ tạo thành câu nghi vấn
thường được dùng trong câu hỏi tỉnh lược, không nhắc lại nội dung câu trước
dùng trong câu hỏi xin ý kiến
kết cấu thường dùng "A............。B呢?“
"商店" có nghĩa là:
cửa hàng, cửa tiệm
trung tâm thương mại
nhà nghỉ
chợ
đại từ nghi vấn "几” có cách dùng là:
dùng để hỏi tuổi
dùng để hỏi số lượng
thường dùng để hỏi số lượng số lượng dưới 10
dùng để hỏi cân nặng, chiều cao
từ "公园“ có nghĩa là:
công ty
công viên
công sở
công cộng
“星期六" chỉ ngày nào trong tuần
thứ 6
thứ 5
thứ 7
chủ nhật
pinyin của từ "读“ là:
dú
mǎi
dù
mài
”本“ là:
lượng từ chỉ cái, con
lượng từ chỉ số lượng của những vật có đặc điểm cầm nắm được
lượng từ của cuốn, quyển sách
lượng từ của cây
Hãy chọn các ý kiến đúng về cách sử dụng của "会”:
là động từ năng nguyện, đứng trước động từ biểu thị có đầy đủ năng lực làm việc gì đó
là động từ năng nguyện, dùng trước động từ biểu thị bằng cách học đã đạt được năng lực gì đó
có dạng phủ định là 不会
Dùng để bày tỏ tình cảm với ai đó
từ "这" có pinyin là
zhè
zhē
zhe
zhé
”这儿“ có nghĩa là
cái này, cái kia
này, đây
chỗ này, ở đây
chỗ nào
Chọn đáp án đúng về cách sử dụng của từ "那“:
là đại từ chỉ thị nghĩa là: kia, đó, đấy, chỉ người hoặc vật ở trị trí tương đối xa với người nói
là đại từ chỉ thị nghĩa là: kia, đó, đấy, chỉ người hoặc vật ở trị trí tương đối gần với người nói
là đại từ nghi vấn, nghĩa là: nào
pinyin của "哪儿“ là
nǎr
nǎ
nar
nàr
pinyin của ”女儿“ là
nǔer
nǚér
lǔer
"儿子" có nghĩa là
con trai (sử dụng trong mối quan hệ gia đình)
đàn ông
chàng trai
nam giới
pinyin của từ "书" là
shù
shū
shu
shì
"今年" có nghĩa là:
hôm nay
năm nay
năm tới
tuần tới
"去年" có nghĩa là:
năm ngoái
năm sau
năm kia
năm tới
pinyin của "岁" là
suì
suǐ
sui
suī
Chọn ý kiến đúng của đại từ "多少"
đại từ nghi vấn, hỏi số lượng nhiều từ hàng chục trở lên
đại từ nghi vấn, hỏi số lượng từ 10-20
đại từ chỉ thị, chỉ ra cụ thể người hoặc vật được nói đến
"家" có nghĩa là:
Nhà
sân
vườn
công viên
"口” có pinyin là:
kǒu
kòu
gǒu
gòu
Chọn ý kiến đúng về cách sử dụng của "了“:
”了“ được dùng cuối câu, biểu thị sự xuất hiện của những thay đổi hoặc hoàn cảnh mới
"了" được dùng cuối câu, biểu thị sự xuất hiện của những thay đổi tích cực, lan tỏa
"了" được dụng linh hoạt, biểu thị sự xuất hiện của những sự việc xảy ra tiêu cực
"多大" dùng để:
hỏi năm sinh
hỏi nơi ở
hỏi tuổi
hỏi ngày sinh
Pinyin của 小孩儿 là:
xiǎoháir
xiǎohair
xiǎohái
xiǎozi
"饭馆儿" có nghĩa là:
thức ăn
khách sạn
căn tin
quán ăn
pinyin của "菜" là
cài
cái
cǎi
cāi
