Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài cũ

Total questions: 35

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ "汉字" là:

a)

tiếng Hán

b)

chữ Hán

c)

nét chữ Hán

2.

Pinyin của"看书" là:

a)

kànshū

b)

kànshù

c)

kānshù

d)

kānshū

3.

Pinyin của chữ "医院" là:

a)

yìyuàn

b)

yíyuàn

c)

yīyuàn

d)

yīyuān

4.

pinyin của từ "怎么“ là:

a)

zěnmè

b)

zēnme

c)

zěnmē

d)

zěnme

5.

“后天” có nghĩa là:

a)

ngày sau

b)

ngày mai

c)

ngày trước

d)

ngày kia

6.

"咖啡" có nghĩa là:

a)

cà phê

b)

sữa

c)

bia

d)

chà

7.

Từ "sân bay" tiếng Hán là:

a)

机场

b)

车站

c)

飞机

d)

飞站

8.

"什么” là:

a)

liên từ nghi vấn hỏi "cái gì"

b)

đại từ nghi vấn hỏi "cái gì"

c)

phó từ nghi vấn hỏi "cái gì"

d)

trạng từ nghi vấn hỏi "cái gì"

9.

từ "词典“ có nghĩa là:

a)

từ điển

b)

tivi

c)

máy tính

d)

laptop

10.

chọn cách sử dụng đúng của trợ từ nghi vấn “呢”:

a)

thường dùng sau danh từ hoặc đại từ tạo thành câu nghi vấn

b)

thường được dùng trong câu hỏi tỉnh lược, không nhắc lại nội dung câu trước

c)

dùng trong câu hỏi xin ý kiến

d)

kết cấu thường dùng "A............。B呢?“

11.

"商店" có nghĩa là:

a)

cửa hàng, cửa tiệm

b)

trung tâm thương mại

c)

nhà nghỉ

d)

chợ

12.

đại từ nghi vấn "几” có cách dùng là:

a)

dùng để hỏi tuổi

b)

dùng để hỏi số lượng

c)

thường dùng để hỏi số lượng số lượng dưới 10

d)

dùng để hỏi cân nặng, chiều cao

13.

từ "公园“ có nghĩa là:

a)

công ty

b)

công viên

c)

công sở

d)

công cộng

14.

“星期六" chỉ ngày nào trong tuần

a)

thứ 6

b)

thứ 5

c)

thứ 7

d)

chủ nhật

15.

pinyin của từ "读“ là:

a)

dú

b)

mǎi

c)

dù

d)

mài

16.

”本“ là:

a)

lượng từ chỉ cái, con

b)

lượng từ chỉ số lượng của những vật có đặc điểm cầm nắm được

c)

lượng từ của cuốn, quyển sách

d)

lượng từ của cây

17.

Hãy chọn các ý kiến đúng về cách sử dụng của "会”:

a)

là động từ năng nguyện, đứng trước động từ biểu thị có đầy đủ năng lực làm việc gì đó

b)

là động từ năng nguyện, dùng trước động từ biểu thị bằng cách học đã đạt được năng lực gì đó

c)

có dạng phủ định là 不会

d)

Dùng để bày tỏ tình cảm với ai đó

18.

từ "这" có pinyin là

a)

zhè

b)

zhē

c)

zhe

d)

zhé

19.

”这儿“ có nghĩa là

a)

cái này, cái kia

b)

này, đây

c)

chỗ này, ở đây

d)

chỗ nào

20.

Chọn đáp án đúng về cách sử dụng của từ "那“:

a)

là đại từ chỉ thị nghĩa là: kia, đó, đấy, chỉ người hoặc vật ở trị trí tương đối xa với người nói

b)

là đại từ chỉ thị nghĩa là: kia, đó, đấy, chỉ người hoặc vật ở trị trí tương đối gần với người nói

c)

là đại từ nghi vấn, nghĩa là: nào

21.

pinyin của "哪儿“ là

a)

nǎr

b)

nǎ

c)

nar

d)

nàr

22.

pinyin của ”女儿“ là

a)

nǔer

b)

nǚér

c)

lǔer

23.

"儿子" có nghĩa là

a)

con trai (sử dụng trong mối quan hệ gia đình)

b)

đàn ông

c)

chàng trai

d)

nam giới

24.

pinyin của từ "书" là

a)

shù

b)

shū

c)

shu

d)

shì

25.

"今年" có nghĩa là:

a)

hôm nay

b)

năm nay

c)

năm tới

d)

tuần tới

26.

"去年" có nghĩa là:

a)

năm ngoái

b)

năm sau

c)

năm kia

d)

năm tới

27.

pinyin của "岁" là

a)

suì

b)

suǐ

c)

sui

d)

suī

28.

Chọn ý kiến đúng của đại từ "多少"

a)

đại từ nghi vấn, hỏi số lượng nhiều từ hàng chục trở lên

b)

đại từ nghi vấn, hỏi số lượng từ 10-20

c)

đại từ chỉ thị, chỉ ra cụ thể người hoặc vật được nói đến

29.

"家" có nghĩa là:

a)

Nhà

b)

sân

c)

vườn

d)

công viên

30.

"口” có pinyin là:

a)

kǒu

b)

kòu

c)

gǒu

d)

gòu

31.

Chọn ý kiến đúng về cách sử dụng của "了“:

a)

”了“ được dùng cuối câu, biểu thị sự xuất hiện của những thay đổi hoặc hoàn cảnh mới

b)

"了" được dùng cuối câu, biểu thị sự xuất hiện của những thay đổi tích cực, lan tỏa

c)

"了" được dụng linh hoạt, biểu thị sự xuất hiện của những sự việc xảy ra tiêu cực

32.

"多大" dùng để:

a)

hỏi năm sinh

b)

hỏi nơi ở

c)

hỏi tuổi

d)

hỏi ngày sinh

33.

Pinyin của 小孩儿 là:

a)

xiǎoháir

b)

xiǎohair

c)

xiǎohái

d)

xiǎozi

34.

"饭馆儿" có nghĩa là:

a)

thức ăn

b)

khách sạn

c)

căn tin

d)

quán ăn

35.

pinyin của "菜" là

a)

cài

b)

cái

c)

cǎi

d)

cāi