Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tập hợp

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.


a)

 2∈M2\in M  

b)

 3⊂M3\subset M  

c)

 4∈M4\in M  

d)

 3∉M3\notin M  

2.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

3.

Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:

a)

{T; O; N; S; U; R; G; D; A}

b)

{T; O; N; S; U; R; G; D}

c)

{T; O; N; S; U}

d)

{S; U; R; G; D; A}

4.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

5.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|10 < x < 17}

b)

A = {x|9 < x < 18}

c)

A = {x|9 < x ≤ 18}

d)

A = {x|10 < x ≤ 17}

6.
a)

A = { c }; B = {a; b; m; n }

b)

A = { a; b; c }; B = {a; b; m; n }

c)

A = { a; b ; c }; B = { m; n }

d)

A = { a; b }; B = {a; b; m; n }

7.

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

{N}

d)

Z

8.

Có mấy cách cho 1 tập hợp:

a)

1

b)

2

c)

Nhiều hơn 2 cách

d)

Vô số cách

9.

Các phần tử là số ngăn cách nhau bởi dấu gì?

a)

Dấu chấm phảy

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu phảy

d)

Dấu ngoặc kém

10.

Tập hợp S các tháng của quý bốn trong năm là

a)

S = {tháng Bảy, tháng Tám, tháng Chín}

b)

S = {tháng Tư, tháng Năm, tháng Sáu}

c)

S = {tháng Một, tháng Hai, tháng Ba}

d)

S= {tháng Mười, tháng Mười Một, tháng Mười Hai}

11.

Viết tập hợp H các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10. Chọn đáp án đúng? ̣ ( Chọn nhiều đáp án)

a)

H = { 1; 3; 5; 7; 9}

b)

H = { x | x là số tự nhiên, x<10}

c)

H = { 0;2; 4; 6; 8}

d)

H = { x | x là số tự nhiên lẻ, x<10}

12.

Viết tập hợp C các chữ số xuất hiện trong số 2021. Chọn đáp án đúng?

a)

C = { 2; 0; 2; 1 }

b)

C = { 2; 0 }

c)

C = { 2;1 }

d)

C = { 2; 0; 1 }

13.

Cho tập hợp E = { x| x là số tự nhiên chẵn, x < 10 }. Chọn đáp án SAI?

a)

 4 ∈ E4\ \in\ E  

b)

Các phần tử của tập hợp E là 0; 2; 4; 6; 8.

c)

 3 ∉ E3\ \notin\ E  

d)

Các phần tử của tập hợp E là 1; 3; 5; 7; 9..

14.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê K = { x| x là số tự nhiên chia hết cho 5, x< 15}. Chọn đáp án đúng?

a)

K = { 0; 5; 10; 15 }

b)

K = { 0; 5; 10 }

c)

K = { 5; 10; 15 }

d)

K = { 5; 10 }

15.

Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng: V = { 0; 3; 6; 9; 12 }. Chọn đáp án đúng?

a)

V = { x | x là số tự nhiên lẻ, x < 13 }

b)

V = { x | x là số tự nhiên chia hết cho 3, x < 13 }

16.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê Q = { x | x là số tự nhiên chẵn, 10 < x < 20}. Chọn đáp án đúng?

a)

Q = { 12; 14; 18; 20 }

b)

Q = { 12; 14; 18 }

c)

Q = { 12; 14; 16; 18 }

d)

Q = { 10; 12; 14; 16; 18; 20 }

17.

Tập hợp A ={ x ∈\in  N*/ x< 4} có các phần tử là:

a)

0; 1; 2; 3

b)

1; 2

c)

0; 1; 2; 3

d)

1; 2; 3

18.

Cho tập hợp B = { 5; 6; 7; 8 }. Hãy chọn câu trả lời đúng: 

a)

5 ∈\in  B

b)

9 ∈\in  B

c)

10 ∉\notin  B

19.

Viết tập hợp C các chữ số xuất hiện trong số 2021. Chọn đáp án đúng?

a)

C = { 2; 0; 2; 1 }

b)

C = { 2; 0 }

c)

C = { 2;1 }

d)

C = { 2; 0; 1 }

20.

Câu 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê K = { x| x là số tự nhiên chia hết cho 5, x< 15}. Chọn đáp án đúng?

a)

K = { 0; 5; 10; 15 }

b)

K = { 0; 5; 10 }

c)

K = { 5; 10; 15 }

d)

K = { 5; 10 }

21.

Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng: V = { 0; 3; 6; 9; 12 }. Chọn đáp án đúng?

a)

V = { x | x là số tự nhiên lẻ, x < 13 }

b)

V = { x | x là số tự nhiên chia hết cho 3, x < 13 }

22.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê Q = { x | x là số tự nhiên chẵn, 10 < x < 20}. Chọn đáp án đúng?

a)

Q = { 12; 14; 18; 20 }

b)

Q = { 12; 14; 18 }

c)

Q = { 12; 14; 16; 18 }

d)

Q = { 10; 12; 14; 16; 18; 20 }