wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4 THÁNG 9 2021 - ĐỨC ANH

Total questions: 19

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

thung lũng:

a)

storey

b)

postcard

c)

valley

d)

floor

2.

(Chọn 2 từ)

tầng:

a)

storey

b)

postcard

c)

valley

d)

floor

3.

ảnh treo tường:

a)

poster

b)

postcard

c)

valley

d)

badge

4.

thẻ ảnh, bé hơn ảnh treo tường:

a)

poster

b)

postcard

c)

valley

d)

badge

5.

nấc:

a)

fall

b)

hiccup

c)

bury

d)

liquid

6.

ngã:

a)

fall

b)

hiccup

c)

bury

d)

liquid

7.

chôn:

a)

fall

b)

hiccup

c)

bury

d)

liquid

8.

chất lỏng:

a)

fall

b)

hiccup

c)

bury

d)

liquid

9.

Từ "bury" đọc là:

a)

/biu-ri/

b)

/bu-ri/

c)

/bơ-ri/

d)

/be-ri/

10.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

chúc ai đó khỏe mạnh: (a)   you!

11.

dấu chấm:

a)

comma

b)

dot

12.

dấu phẩy:

a)

comma

b)

dot

13.

huy hiệu:

a)

poster

b)

postcard

c)

valley

d)

badge

14.

Thì tương lai gần: Near Future

Công thức:

a)

be going Vo

b)

be going to Vo

c)

be going to Ving

d)

be going Ving

15.

(Chia động từ trong ngoặc)

Cô ấy chuẩn bị sẽ đi mua sách:

She ..... (buy) a book

a)

is going to buy

b)

is going to buying

c)

is going buy

d)

is going buying

16.

Thì tương lai gần: Near Future

Công dụng: chỉ một sự việc ..... xảy ra trong tương lai gần

a)

đã

b)

đang

c)

sắp

17.

huyền thoại:

a)

honest

b)

legend

18.

trung thực:

a)

honest

b)

legend

19.

ngay lập tức: i _ _ _ d _ _ _ _ _ y

(a)