wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOS - Sử dụng máy tính cơ bản

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Bạn sẽ làm gì để di chuyển cửa sổ ứng dụng trên Windows?

a)

Kích và kéo biểu tượng Control để di chuyển tới vị trí mới

b)

Kích và kéo thanh tiêu đề để di chuyển tới vị trí mới

c)

Kích vào bất kì chỗ nào trong cửa sổ để di chuyển tới vị trí mới

d)

Kích vào nút Restore Down

2.

Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho font chữ VNI-Times?

a)

VNI Windows

b)

TCVN-AB

c)

Unicode

d)

UTF-8

3.

Bảng mã nào trong ứng dụng gõ tiếng Việt Unikey, được sử dụng cho font chữ Tahoma

a)

VNI Windows

b)

TCVN (ABC)

c)

Unicode

d)

UTF-8

4.

Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Unicode, TCVN, VIQRŸ

b)

Unicode, TCVN, X UTF-8

c)

Unicode, X UTF-8, Vietware X

d)

Unicode, TCVN, Vni Windows

5.

Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Winzip, Winrar, Total Commander

b)

Winzip, Window, Total Commander

c)

Winzip, Winword, Window Explorer

d)

Winzip, Winword, Excel

6.

Các tập tin sau khi được chọn và xóa bằng phím Shift + Delete:

a)

Có thể phục hồi khi mở Recyle Bin.

b)

Có thể phục hồi khi mở My Document.

c)

Có thể phục hồi khi mở My Computer.

d)

Không thể phục hồi được nữa.

7.

Các thông số 1280 x 1024, 1280 x 720, 1152 x 864 là những thông số dùng để thiết lập:

a)

Những bài toán nhân

b)

Kích thước ảnh

c)

Độ phân giải màn hình (Screen Resolution)

d)

Dung lượng tập tin

8.

Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo (On Screen Keyboard ) trong hệ điều hành Windows:?

a)

Vào Start – Run - gõ lệnh OKN

b)

Vào Computer - Ổ đĩa C - Program Files – Unikey - Unikey.exe

c)

Vào Computer - Ô đĩa C - Program Files - Microsoft Office - Office14 - Winword.exe

d)

Vào Start – Run - gõ lệnh OSK

9.

Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?

a)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Delete

b)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Ctrl + Delete

c)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Alt + Delete

d)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa - Shift + Delete

10.

Cho biết thao tác hiệu chỉnh ngày tháng năm trong Hệ điều hành Windows 7?

a)

Vào Start - Control panel - Date and Time -Font

b)

Vào Start - Control panel - Date and Time - Display

c)

Vào Start - Control panel - Date and Time -Change Date and Time

d)

Vào Start - Control panel - Display – Change Date and Time

11.

Cho biết thao tác nén thư mục?

a)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén - Include in library -Documents -Ok

b)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén - Send to - Desktop - Ok

c)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén - Properties - Sharing - Ok

d)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén - Add to <tên thư mục cần nén> - Ok

12.

Cho biết thao tác phục hồi tập tin khi bị xóa trong Recycle Bin?

a)

Vào Recycle Bin - chọn tập tin cần phục hồi - Right Click Mouse - Delete

b)

Vào Recycle Bin - chọn tập tin cần phục hồi - Right Click Mouse -Cut

c)

Vào Recycle Bin - chọn tập tin cần phục hồi - Right Click Mouse - Restore

d)

Vào Recycle Bin - chọn tập tin cần phục hồi - Right Click Mouse - Properties

13.

Cho biết thao tác sắp xếp tập tin, thư mục khi hiển thị ổ đĩa D: trên Windows Explorer theo tên?

a)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ô đĩa D - View -List

b)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ô đĩa D - View -Details

c)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ô đĩa D - Sort by - Name

d)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ô đĩa D - Sort by - Size

14.

Chọn biết thao tác gở bỏ một ứng dụng trong Hệ điều hành Windows 7?

a)

Vào Start -Control panel - Programs and Features - Chọn ứng dụng cần bỏ - Uninstall - Ok

b)

Vào Start -Control panel - Fonts - Chọn Font bất kỳ - Delete - Ok

c)

Vào Start - Control panel - Programs and Features - Chọn ứng dụng cần bỏ - Organzi - Undo

d)

Vào Start - Control panel - Programs and Features - Chọn ứng dụng cần bỏ - Change

15.

Chọn lựa nào để ẩn hiện phần mở rộng tập tin

a)

Menu Tools – Folder Option - Chọn thẻ View - đánh dấu chọn hoặc hủy chọn mục Show hidden files, folders, and drives.

b)

Menu Tools – Folder Option - Chọn thẻ View - đánh dấu chọn hoặc hủy chọn mục Hide protecded operating system files.

c)

Menu Tools – Folder Option - Chọn thẻ View - đánh dấu chọn hoặc hủy chọn mục Hide extensions for know file type.

d)

Menu Tools – Folder Option - Chọn thẻ View - đánh dấu chọn hoặc hủy chọn mục Hide empty drives in the computer folder.

16.

Chọn phát biểu đúng nhất về tập tin và thư mục:

a)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và một tập tin

b)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và nhiều tập tin

c)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và một tập tin

d)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và nhiều tập tin

17.

Chọn phát biểu đúng về chức năng Run trong menu Start

a)

Ta có thể sử dụng chức năng Run để thi hành một ứng dụng

b)

Tại một thời điểm, ta chỉ có thể mở một hộp thoại Run trong Windows

c)

Run trong menu Start để thi hành một ứng dụng.

d)

Run trong menu Start khởi động nhanh một ứng dụng nào đó

18.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên của tập tin

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin

c)

Tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin

d)

Tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin

19.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Tìm kiếm tập tin theo tên, kích thước và phần mở rộng của tập tin

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo kích thước của tập tin

c)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin

d)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo năm của tập tin

20.

Chọn phát biểu đúng nhất về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta có thể tìm kiếm tập tin mà kích thước của nó tối đa là 35 KB

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin mà ngày tạo sau ngày 2/9/2003

c)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo giờ

d)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo các ký tự đại diện

21.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên 1 ổ đĩa logic

b)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên đĩa mềm A

c)

Thực hiện nhiều chức năng cùng một lúc.

d)

Chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví dụ: C,D...)

22.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh.

b)

Ta không thể tìm kiếm tập tin video mà nội dung của nó có chứa một hình ảnh nào đó

c)

Chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh, văn bản, bảng tính.

d)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm các tập tin văn bản

23.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy một tập tin nào cả.

b)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy nhiều tập tin thỏa điều kiện tìm kiếm.

c)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy nhiều tập tin thỏa điều kiện tìm kiếm

d)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy một hay 2 tập tin

24.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta có thể sử dụng ký tự đại diện (Ví dụ: *, %) để làm tiêu chuẩn tìm kiếm tập tin.

b)

Ta không thể tìm kiếm tập tin có ký tự thứ 3 của phần mở rộng là t

c)

Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm tập tin, không thể tìm kiếm thư mục.

d)

Kết quả của quá trình tìm kiếm không thể có hơn 256 tập tin.

25.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin văn bản (txt, ini, doc) chứ không thể tìm kiếm những tập tin hình ảnh, âm thanh, video

b)

Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin được tạo cách thời điểm hiện hành một năm

c)

Ta chỉ có thể thực hiện tìm kiếm tập tin, không thể tìm kiếm thư mục

d)

Tìm kiếm tất cả các tập tin theo tên và phần mở rộng

26.

Chọn phát biểu đúng về chương trình bảo vệ màn hình

a)

Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 800x600

b)

Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 1024x768

c)

Ta có thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào

d)

Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào

27.

Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows

a)

Ta có thể di chuyển các shortcut trên màn hình desktop

b)

Ta có thể tạo thư mục trên màn hình desktop

c)

Ta có thể sử dụng bàn phím để di chuyển qua lại giữa các shortcut trên màn hình desktop

d)

Di chuyển, tạo thư mục trên màn hình Desktop.

28.

Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows

a)

Không có thể thay đổi hình nền trên màn hình desktop

b)

Không thể tạo tập tin, thư mục trên màn hình desktop

c)

Không thể tạo shortcut trên màn hình desktop

d)

Thay đổi hình nền, tạo tập tin, thư mục, tạo shortcut trên màn hình desktop

29.

Chọn phát biểu đúng về shortcut trên Windows

a)

Không thể xóa các shortcut trên màn hình desktop

b)

Shortcut dùng để thi hành nhanh một ứng dụng trong Windows

c)

Không thể thiết lập thuộc tính cho các shortcut trên màn hình desktop

d)

Shortcut thường có phần mở rộng là link

30.

Chọn phát biểu đúng về shortcut trên Windows

a)

Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một thư mục đã có trên máy tính.

b)

Ta chỉ có thể tạo được shortcut trên màn hình desktop.

c)

Ta không thể di chuyển shortcut từ thư mục này sang thư mục khác.

d)

Không thể xóa các shortcut trên màn hình desktop

31.

Chọn phát biểu đúng về shortcut trên Windows

a)

Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một thư mục đã có trên máy tính.

b)

Shortcut dùng để thi hành nhanh một ứng dụng trong Windows

c)

Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một văn bản đã chọn

d)

Trên Windows không thể tạo Shortcut

32.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính ẩn (Hidden) của tập tin

a)

Không thể nhìn thấy tập tin có thuộc tính ẩn trong Windows Explorer

b)

Không thể xóa tập tin có thuộc tính ẩn

c)

Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính ẩn từ thư mục này sang thư mục khác.

d)

Tập tin có thuộc tính ẩn không tồn tại trong máy

33.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính ẩn (Hidden) của tập tin

a)

Có thể nhìn thấy tập tin có thuộc tính ẩn trong Windows Explorer

b)

Không thể xóa tập tin có thuộc tính ẩn

c)

Có thể di chuyển tập tin có thuộc tính ẩn từ thư mục này sang thư mục khác

d)

Không tồn tại tập tin có thuộc tính ẩn

34.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính chỉ đọc (Read Only) của tập tin

a)

Không thể thay đổi nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc

b)

Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính chỉ đọc từ thư mục này sang thư mục khác

c)

Không tồn tại tập tin có thuộc tính ẩn

d)

Không thể làm gì với tập tin có thuộc tính ẩn

35.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính chỉ đọc (Read Only) của tập tin

a)

Không thể nhìn thấy tập tin có thuộc tính chỉ đọc trong Windows Explorer

b)

Không thể thay đổi nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc

c)

Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính chỉ đọc từ thư mục này sang thư mục khác

d)

Không thể lưu tập tin chỉ đọc với tên khác

36.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính chỉ đọc (Read Only) của tập tin:

a)

Không thể xem nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc

b)

Không thể xóa tập tin có thuộc tính chỉ đọc

c)

Không thể thay đổi nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc

d)

Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính chỉ đọc từ thư mục này sang thư mục khác

37.

Chọn phát biểu đúng về trình soạn thảo Notepad

a)

Nodepad chỉ có thể hiển thị một font chữ tại một thời điểm

b)

Notepad hiển thị nhiều font chữ khác nhau tại một thời điểm

c)

Notepad có thể hiển thị nhiều font và màu sắc khác nhau tại 1 thời điểm

d)

Notepad không thể hiển thị nhiều font chữ khác nhau.

38.

Chọn phát biểu đúng về việc thay đổi độ phân giải màn hình trong windows

a)

Ta có thể thay đổi độ phân giải của màn hình trong giới hạn cho phép.

b)

Việc thay đổi độ phân giải của màn hình làm cho máy tính không còn chạy ổn định.

c)

Ta không thể tạo shortcut trên màn hình desktop sau khi thay đổi độ phân giải của màn hình

d)

Việc thay đổi độ phân giải của màn hình làm cho nội dung của các tập tin trên màn hình desktop bị thay đổi.

39.

Chức năng nào có thể dùng để đóng và thoát một ứng dụng đang chạy trên Windows?

a)

Close

b)

Cut

c)

Remove

d)

Exit

40.

Chuỗi tìm kiếm nào sau đây sẽ trả về được 3 file: "sayit.txt", "daya.doc" và "pay.mon"?

a)

?ay?.*

b)

?ay.*

c)

ay.*

d)

?ay*.*

41.

Chương trình nào của Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:

a)

Microsoft Office

b)

Accessories

c)

Control Panel

d)

Windows Explorer

42.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập xuất?

a)

Bàn phím, chuột

b)

Ổ cứng, RAM

c)

Màn hình, máy in

d)

Màn hình cảm ứng

43.

Chương trình nào sau đây có thể sử dụng để nén tập tin, thư mục:

a)

Winrar

b)

Winzip

c)

Winrar và Winzip

d)

Zip7

44.

Chương trình nào sau đây không thể sử dụng để soạn thảo văn bản:

a)

Wordpad

b)

Notepad

c)

Winword

d)

Winzip

45.

Chương trình Notepad thường được sử dụng để:

a)

Soạn thảo văn bản đơn giản

b)

Vẽ và xử lý những hình học đơn giản

c)

Nén và giải nén tập tin, thư mục

d)

Chia tập tin thành nhiều tập tin có kích thước nhỏ hơn kích thước của tập tin ban đầu

46.

Chương trình ứng dụng nào trên Windows dùng để nén tập tin, thư mục

a)

Wordpad.

b)

NotePad.

c)

WinRar.

d)

Word

47.

Chương trình Winzip thường được sử dụng để:

a)

Soạn thảo văn bản đơn giản

b)

Vẽ và xử lý những hình học đơn giản

c)

Nén và giải nén tập tin, thư mục

d)

Sao chép các tập tin từ thư mục này sang thư mục khác

48.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

In màn hình hiện hành ra máy in.

b)

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

c)

In văn bản hiện hành ra máy in.

d)

Chụp màn hình hiện hành.

49.

Công dụng của Recycle Bin trong Windows?

a)

Nơi chứa các tập tin, thư mục quan trọng

b)

Phần mềm chơi game

c)

Phần mềm duyệt Web

d)

Nơi chứa các tập tin, thư mục đã xóa

50.

Công dụng của Shortcut trong Windows?

a)

Tạo đường tắt để truy cập nhanh

b)

Quản lý tập tin, thư mục

c)

Phần mềm hệ điều hành

d)

Quản lý các file hình ảnh