wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 9

Total questions: 25

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

What do you do when _________________ warm?

a)

there’s

b)

there

c)

its

d)

it’s

2.

There is _______________ink-pot on the desk.

a)

the

b)

a

c)

an

d)

ø

3.

Look ___________ that man. He is looking ____________Jane but Jane isn’t here.

a)

for - at

b)

at - for

c)

at - up

d)

for - up

4.

This sign says “Stop”. You _______________ go straight ahead.

a)

mustn’t

b)

must

c)

can

d)

can not

5.

Tom and Tim are _____________ good friends. ____________ are very kind to us.

a)

ours - They

b)

our - They

c)

our - Theirs

d)

ours – Them

6.

Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)

1. Mr. Hai travels to work by car every morning.

(a)  

7.

Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)

2. They often go swimming in the summer.

(a)  

8.

Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)

5. These students have English on Tuesday and Friday .

(a)  

9.

Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)

3. My mother needs an apple.

(a)  

10.

Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)

4. Jane’s sister works in a hospital .

(a)  

11.

Chọn từ thích hợp điền vào câu

work - not eat - speak - sing - watch

1. Listen! The little girl (a)   in the next room.

12.

Chọn từ thích hợp điền vào câu

work - not eat - speak - sing - watch

2. Erika usually (a)   television before going to bed.

13.

Chọn từ thích hợp điền vào câu

work - not eat - speak - sing - watch

3. ................ the Pikes ...................... in the garden now?

(a)  

14.

Chọn từ thích hợp điền vào câu

work - not eat - speak - sing - watch

My grandmother (a)   meat at all.

15.

Chọn từ thích hợp điền vào câu

work - not eat - speak - sing - watch

5. ............... you ................... any other languages apart from English?

(a)  

16.

IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Hãy sửa các lỗi sai và viết chúng vào ô dưới đây.

1. What would you like buying at the school canteen?

(a)  

17.

IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Hãy sửa các lỗi sai và viết chúng vào ô dưới đây.

2. She goes shopping always in the afternoon.

(a)  

18.

IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Hãy sửa các lỗi sai và viết chúng vào ô dưới đây.

3. They have rice, meat and vegetables in lunch.

(a)  

19.

IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Hãy sửa các lỗi sai và viết chúng vào ô dưới đây.

4. I want some breads and a bottle of milk.

(a)  

20.

IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Hãy sửa các lỗi sai và viết chúng vào ô dưới đây.

5. The toy-store is to the left the bakery.

(a)  

21.

Viết lại những câu sau sao cho nghĩa không thay đổi so với câu cho trước, bắt đầu bằng những từ gợi ý.

1. My sister often walks to the supermarket.

=> My sister often goes (a)  

22.

Viết lại những câu sau sao cho nghĩa không thay đổi so với câu cho trước, bắt đầu bằng những từ gợi ý.

2. Does your class have fifty students?

→ Are (a)  

23.

Viết lại những câu sau sao cho nghĩa không thay đổi so với câu cho trước, bắt đầu bằng những từ gợi ý.

3. Mrs. Hoa goes to work at six forty-five.

→ Mrs. Hoa goes to work at a (a)  

24.

Viết lại những câu sau sao cho nghĩa không thay đổi so với câu cho trước, bắt đầu bằng những từ gợi ý.

4. He is in the bath at the moment.

→ He is (a)  

25.

Viết lại những câu sau sao cho nghĩa không thay đổi so với câu cho trước, bắt đầu bằng những từ gợi ý.

5. What is the price of the tickets ?

→ How much (a)