wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12- bài 2 VTĐL phần 1

Total questions: 25

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23° 22' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh

a)

A. Lào Cai

b)

B. Cao Bằng

c)

C. Hà Giang

d)

D. Lạng Sơn

2.

Điểm cực Nam phần đất liền nước ta ở vĩ độ 8o30'N tại xã Đất Mũi, huyện, Ngọc Hiển, tỉnh

a)

A. Kiên Giang

b)

B. Cà Mau

c)

C. An Giang

d)

D. Bạc Liêu

3.

Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng (triệu km2)

a)

1,0

b)

2,0

c)

3,0

d)

4,0

4.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển của nước ta là

a)

Lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

tiếp giáp lãnh hải

d)

đặc quyền kinh tế

5.

Vùng biển mà ranh giới ngoài của nó chính là biên giới quốc gia trên biển, được gọi là

a)

vùng nội thủy

b)

vùng lãnh hải

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

6.

Vị trí địa lí nước ta nằm ở

a)

rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương.

b)

trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

c)

tiếp giáp ba châu lục.

d)

múi giờ số tám.

7.

Điểm cực Đông ở phần đất liền nước ta nằm ở tỉnh

a)

Bình Thuận.

b)

Ninh Thuận.

c)

Khánh Hòa.

d)

Phú Yên.

8.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất, bao gồm

a)

vùng đất, vùng trời, vùng lục địa.

b)

vùng đại dương, vùng trời, vùng đất.

c)

vùng lục địa, vùng trời, vùng đại dương.

d)

vùng đất, vùng trời, vùng biển.

9.

Đường biên giới trên đất liền nước ta tiếp giáp với

a)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

b)

Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Trung Quốc, Lào.

d)

Lào, Mi-an-ma, Cam-pu-chia.

10.

Phần lớn, đường biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực

a)

đồng bằng.

b)

trung du.

c)

miền núi.

d)

cao nguyên.

11.

Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng được tiến hành qua

a)

các đồn biên phòng.

b)

các cửa khẩu.

c)

đường giao thông.

d)

đường mòn trên núi.

12.

Vùng biển nước ta không bao gồm

a)

nội thủy.

b)

lãnh hải.

c)

thềm đại dương.

d)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

13.

Đường biên giới quốc gia trên biển chính là ranh giới của

a)

đường cơ sở.

b)

lãnh hải.

c)

nội thủy.

d)

thềm lục địa.

14.

Được xem như một bộ phận lãnh thổ trên đất liền là vùng

a)

lãnh hải.

b)

nội thủy.

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

đặc quyền về kinh tế.

15.

Đảo là gì?

a)

Là phần đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước nhưng không phải lục địa

b)

Là bộ phận đất nổi, lớn hơn lục địa, xung quanh có biển và đại dương bao bọc

c)

Là phần đất nổi, một bên giáp biển, một bên giáp đất liền

d)

Là phần đất cao hơn biển

16.

Việt Nam thuộc châu lục nào?

a)

châu Á

b)

châu Âu

c)

châu Phi

d)

châu Mĩ

17.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc thành phố nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang

d)

Khánh Hoà

18.

Đảo nào sau đây nằm ở phía nam nước ta?

a)

Cát Bà

b)

Phú Quý

c)

Phú Quốc

d)

Sơn Trà

19.

Bán đảo Đông Dương gồm?

a)

Việt Nam, Lào, Cam pu chia

b)

Việt Nam, Lào

c)

Lào, Cam-pu-chia

d)

Việt Nam, Cam pu chia

20.

Phía nam nước ta có?

a)

đảo Phú Quốc, Côn Đảo

b)

đảo Phú Quốc

c)

Côn Đảo

d)

đảo Bạch Long Vĩ

21.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)

Tỉnh Quang Ninh đến tỉnh Cà Mau

b)

Tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau

c)

Tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang

d)

Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang

22.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh và thành phố giáp với biển ?

a)

A.29

b)

B. 30

c)

C.28

d)

D.27

23.

Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

a)

A. lãnh hải

b)

B. tiếp giáp lãnh hải

c)

C. đặc quyền kinh tế biển

d)

D. thềm lục địa.

24.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa, đó là:

a)

A. lãnh hải.

b)

B. vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. thềm lục địa.

d)

D. vùng đặc quyền kinh tế

25.

Huyện đảo Trường Xa trực thuộc

a)

Thành phố Đà Nẵng

b)

Tỉnh Quảng Nam

c)

Tỉnh Khánh Hòa

d)

Tỉnh Quảng Ngãi