wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỆNH ĐỀ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\exists x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

 xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

 xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

 xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

 xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

2.

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm”

a)

A. “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”.

b)

B. “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”.

c)

C. “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”.

d)

D. “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”.

3.

Cho mệnh đề: “Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

A. Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

b)

B. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5.

c)

C. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

d)

D. Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 5 thì hai số nguyên đó chia hết cho 5.

4.

 "PQ""P\Longrightarrow Q"  Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh đề


a)

P là điều kiện cần để có Q

b)

Nếu P thì Q

c)

P kéo theo Q

d)

P là điều kiện đủ để có Q

5.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

6.

 Cho mệnh đề A: xR: x2+x14\forall x\in R:\ x^2+x\ge\frac{1}{4} 
Mệnh đề A\overline{A}  là:

a)

 xR: x2+x14\exists x\in R:\ x^2+x\ge\frac{1}{4}  

b)

 xR: x2+x<14\exists x\in R:\ x^2+x<\frac{1}{4}  

c)

 xR: x2+x14vv\exists x\in R:\ x^2+x\le\frac{1}{4}vv  

d)

 xR: x2+x>14\exists x\in R:\ x^2+x>\frac{1}{4}  

7.

Ký hiệu  PQP\Longleftrightarrow Q  đọc như thế nào?

a)

     P tương đương Q

b)

P khi và chỉ khi Q 

c)

P là điều kiện cần và đủ để có Q

d)

P bằng Q

8.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

9.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

 PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

 QPQ\Longrightarrow P  

c)

 QPQ\Longleftarrow P  

d)

 Q=PQ=P  

10.

Các định lý toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P => Q khi đó ta nói:

P là gì? Q là gì của định lý?

a)

P là nguyên nhâ, Q là kết quả

b)

P là giả thiết, Q là kết luận

c)

P là điều kiện cần để có Q, Q là điều kiện đủ để có P.

d)

P là điều kiện đủ để có Q, Q là điều kiện cần để có P.