wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức hóa học và tính toán hóa học

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính số mol nào là đúng?

a)

n=m.Mn=m.M

b)

n=Mmn=\frac{M}{m}

c)

n=mMn=\frac{m}{M}

d)

m=n.Mm=n.M

2.

Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

n=v.22,4n=v.22,4

b)

n=v22,4n=\frac{v}{22,4}

c)

n=22,4vn=\frac{22,4}{v}

d)

n=mMn=\frac{m}{M}

3.

Công thức tính số mol nào sau đây là đúng

a)

n=CM .vn=C_{M\ }.v

b)

n=vCMn=\frac{v}{C_M}

c)

n=CMvn=\frac{C_M}{v}

d)

n=22,4.CMn=22,4.C_M

4.

Công thức tính nồng độ mol nào sau đây viết đúng?

a)

CM=n.vC_M=n.v

b)

CM=nvC_M=\frac{n}{v}

c)

CM=vnC_M=\frac{v}{n}

d)

CM=v22,4C_M=\frac{v}{22,4}

5.

Công thức tính nồng độ mol nào sau đây là đúng?

a)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

b)

C%=mdd.100%mctC\%=\frac{m_{dd}.100\%}{m_{ct}}

c)

C%=mct.mdd100%C\%=\frac{m_{ct}.m_{dd}}{100\%}

d)

CM=mct.100%mddC_M=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

6.

 nH2=mM=12=     (mol)n_{H2}=\frac{m}{M}=\frac{1}{2}=\ \ \ \ \ \left(mol\right)  kết quả là 

a)

0,25 (mol)

b)

0,5 (mol)

c)

1 (mol)

d)

2 (mol)

7.

 mO2=0,5 .  32=   (gam)m_{O2}=0,5\ .\ \ 32=\ \ \ \left(gam\right)  Kết quả là 

a)

0,5 (gam)

b)

16 (gam)

c)

32 (gam)

d)

64 (gam)

8.

 VH2= 0,5  . 22,4=      (lıˊt)V_{H2}=\ 0,5\ \ .\ 22,4=\ \ \ \ \ \ \left(lít\right)  Kết quả là 

a)

0,5 lit)

b)

1 (lít)

c)

11,2 (lít)

d)

22,4 (lít)

9.

 CM(NaCl)=nv=0,50,5=   (M)C_{M\left(NaCl\right)}=\frac{n}{v}=\frac{0,5}{0,5}=\ \ \ \left(M\right)  Kết quả là 

a)

0,5

b)

1

c)

2

d)

5

10.

 C%NaCl=mct.100%mdd=50 . 100100=     (%)C\%_{NaCl}=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}=\frac{50\ .\ 100}{100}=\ \ \ \ \ \left(\%\right)  Kết quả là 

a)

100

b)

50

c)

5000

d)

500