wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUY BÀI 9/9

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nhỏ như hạt cát

b)

Hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

c)

Mang điện tích dương

d)

Không mang điện

2.

Cấu tạo của hạt nhân gồm:

a)

proton (p)

b)

notron (n)

c)

electron

d)

không có hạt nào

3.

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

nơtron,electron.

b)

electron,nơtron,proton.

c)

electron, proton.

d)

proton,nơtron.

4.

Câu 3: Trong nguyên tử hạt mang điện tích âm là

a)

chỉ có electron.

b)

electron,nơtron,proton.

c)

chỉ có proton.

d)

chỉ có proton,nơtron.

5.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

6.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

7.

Ki hiệu hoá học của nguyên tố sắt là

(a)  

8.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố canxi là

(a)  

9.

Ki hiệu hoá học của nguyên tố đồng là

(a)  

10.

Định nghĩa nào dưới đây đúng về nguyên tố hóa học:

a)

Tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng nguyên tử khối.

b)

Tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân.

c)

Tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số notron trong hạt nhân.

d)

Tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng kí hiệu hóa học

11.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

 A3+B3A^3+B^3  

b)

 A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

 A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

 A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

 (A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

 (A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

 (AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

 (A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

13.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

 (A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

 (AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

 (AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

 A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

14.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

 A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

 A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

 A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

 A3B3A^3-B^3  

15.

Tính (2x+12)3 =\left(2x+\frac{1}{2}\right)^3\ =  

a)

 2x3+3x2+3x+122x^3+3x^2+3x+\frac{1}{2}  

b)

 8x3+6x2+32x+188x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{8}  

c)

 8x3+3x2+3x+188x^3+3x^2+3x+\frac{1}{8}  

d)

 2x36x2+32x182x^3-6x^2+\frac{3}{2}x-\frac{1}{8}  

16.

 A=(3x2)2(3x+2)2A=\left(3x-2\right)^2-\left(3x+2\right)^2  
Tính giá trị biểu thức A khi  x=2x=-2  

a)

 A=24A=24  

b)

 A=24A=-24  

c)

 A=48A=48  

d)

 A=48A=-48  

17.

 (x2y)3\left(x-2y\right)^3  
Khai triển biểu thức trên ta được:

a)

 x33xy+3x2y+y3x^3-3xy+3x^2y+y^3  

b)

 x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  

c)

 x36x2y+12xy24y3x^3-6x^2y+12xy^2-4y^3  

d)

 x33x2y+12xy28y3x^3-3x^2y+12xy^2-8y^3  

18.

 x3+3x2.23x.22+22=-x^3+3x^2.2-3x.2^2+2^2=  

a)

 (x2)3\left(x-2\right)^3  

b)

 (2x)3\left(2-x\right)^3  

c)

 (x+2)3-\left(x+2\right)^3  

d)

 (2x)3-\left(2-x\right)^3  

19.

 (2x+1)3(2x+1)(4x22x+1)=\left(2x+1\right)^3-\left(2x+1\right)\left(4x^2-2x+1\right)=  

a)

 12x2+6x112x^2+6x-1  

b)

 12x2+6x+112x^2+6x+1  

c)

 8x318x^3-1  

d)

 12x2+6x12x^2+6x  

20.

 (ab)3=\left(-a-b\right)^3=  

a)

 (a+b)3\left(a+b\right)^3  

b)

 (a+b)3-\left(a+b\right)^3  

c)

 a33a2b3ab2b3-a^3-3a^2b-3ab^2-b^3  

d)

 a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

21.

"đồ tự làm, tự sửa"

(a)  

22.

"không ngại, không ghét lắm"

(a)  

23.

"đi chơi với bạn bè"

(a)  

24.

"yêu thích cái gì"

(a)  

25.

"Đúng vị của tớ!"

(a)  

26.

"tham gia"

(a)  

27.

"sự thư giãn nghỉ ngơi"

(a)  

28.

"hoạt động thư giãn nghỉ ngơi"

(a)  

29.

"thời gian thư giãn nghỉ ngơi"

(a)  

30.

"ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng"

(a)