wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN-Từ trường của dòng điện

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Chọn câu đúng. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi

a)

dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau.

b)

dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện

c)

dòng điện tròn là những đường tròn.

d)

dòng điện trong ống dây là những đường đi ra từ cực bắc, đi vào từ cực nam của ống dây đó.

3.

Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài của ống dây.                    

b)

tỉ lệ với tiết diện của ống dây.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua các vòng dây.

d)

tỉ lệ với số vòng dây trên 1 mét chiều dài.

4.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ

B = 62,8. 10410^{-4}   T. Đường kính vòng dây là 10cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là bao nhiêu ?

a)

0,5A

b)

1A

c)

10A

d)

5A

6.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện.

b)

tỉ lệ với diện tích hình tròn.

c)

tỉ lệ nghịch với điện tích hình tròn.

d)

tỉ lệ với chiều dài đường tròn.

7.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véctơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10cm có độ lớn bao nhiêu ?

a)

5.106T5.10^{-6}T  

b)

2.106T2.10^{-6}T

c)

0,5.106T0,5.10^{-6}T

d)

2.105T2.10^{-5}T

9.

Từ trường do dòng điện trong một ống dây dẫn tạo ra không có tính chất nào sau đây ?

a)

.  Cảm ứng từ bên trong ống dây tỉ lệ nghịch với chiều dài ống dây.

b)

Cảm ứng từ bên trong ống dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I.

c)

Từ trường bên trong ống dây là từ trường đều.

d)

Đường sức từ là những đường thẳng song song và cách đều.

10.

Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi

a)

M dịch chuyển theo một đường sức từ.

b)

M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây.

c)

M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây.

d)

M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây.

11.

Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng ?

a)

rM=2rN.r_M=2r_N.  

b)

rM=rN4.r_M=\frac{r_N}{4}.  

c)

rM=4rN.r_M=4r_N.  

d)

rM=rN2.r_M=\frac{r_N}{2}.  

12.

Cho hai dòng điện I1I_1   và I2I_2   nằm trong mặt phẳng như  hình vẽ. Ở vùng nào trong mặt phẳng có véctơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra ngược chiều nhau.

a)

(I)

b)

(II) và (III)

c)

(I) và (III)

d)

(I) và (II)

13.

Chọn phát biểu sai.

a)

Đường sức từ của từ trường bên trong ống dây khi có dòng điện là những

đường thẳng song song cách đều.

b)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn tại tâm O là đường thẳng song song với pháp tuyến khung dây.

c)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song.

d)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng là những đường tròn đồng tâm

14.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua. Cảm ứng từ tại M có độ lớn 10510^{-5}  T. Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu ?

a)

20cm

b)

1cm

c)

10cm

d)

2cm

16.

Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là gì?

a)

Ôm (Ω)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Tesla (T)

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Hai dòng điện thẳng song song ngược chiều hút nhau, cùng chiều đẩy nhau.

b)

Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau, ngược chiều đẩy nhau.

c)

Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ của  hai dòng điện.

d)

Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phương nằm trong mặt phẳng hai dòng điện và vuông góc với hai dòng điện.

18.

Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,5T. Biết MN=6cm, cường độ dòng điện chạy qua MN là 5A, lực từ tác dụng lên dây dẫn là 0,075N. Góc hợp bởi dây dẫn và véctơ cảm ứng từ là bao nhiêu?

a)

0

b)

60060^0  

c)

30030^0  

d)

45045^0  

19.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực từ.

a)

Lực từ là lực tương tác giữa một nam châm và một dòng điện.

b)

Lực từ là lực tương tác giữa hai dòng điện.

c)

Lực từ là lực tương tác giữa hai nam châm.

d)

Lực từ là lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

20.

Chọn câu sai. Lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện

a)

tỉ lệ với cảm ứng từ.

b)

cùng hướng với từ trường.

c)

tỉ lệ với cường độ dòng điện.

d)

vuông góc với phần tử dòng điện.

21.

Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là

a)

vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.

b)

đường sức từ  đi qua điểm đó.

c)

lực tác dụng lên một đoạn dây nhỏ có dòng điện đặt tại điểm đó.

d)

hướng của nam châm thử đặt tại điểm đó.

22.

Dùng quy tắc bàn tay trái xác định hình nào sau đây được vẽ đúng.

a)

1 và 2 

b)

2 và 4

c)

1

d)

3

23.

Đặt một đoạn dây mang dòng điện song song với đường sức từ. Nếu tăng dòng điện lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây

a)

giảm 2 lần.

b)

vẫn bằng 0. 

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

24.

Chọn câu đúng.

a)

Đường sức từ  của nam châm là đường đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam

b)

Nam chân tác dụng lực từ lên dòng điện nhưng dòng điện không tác dụng lực từ lên nam châm.

c)

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh hạt mang điện.

d)

Mỗi nam châm có hai cực Bắc và Nam. Tuy nhiên có một số nam châm chỉ có một cực.

25.

Xác định hướng của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường trong các hình bên.

a)

thẳng đứng hướng lên.

b)

thẳng đứng hướng xuống.

c)

nằm ngang hướng sang trái.

d)

nằm ngang hướng sang phải.