wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Khi đo gia tốc rơi tự do, một học sinh tính được kết quả g = 9,786 ± 0,025 (m/s²). Sai số tuyệt đối của phép đo là

a)

9,786 m/s².

b)

– 0,025 m/s².

c)

9,761 m/s².

d)

0,025 m/s².

2.

Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.

b)

Chất phóng xạ.

c)

Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.

d)

Cảnh báo nguy cơ chất độc.

3.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều thường có đơn vị là

a)

m/s.

b)

m/s².

c)

m.s.

d)

m.s².

4.

Một vật chuyển động thẳng có phương trình vận tốc v = 10 + 2t (m/s). Tính chất chuyển động của vật là

a)

nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s².

b)

nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 10 m/s².

c)

chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 10 m/s².

d)

chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s².

5.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.

b)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

c)

Một chiếc lá đang rơi.

d)

Một viên sỏi rơi từ độ cao 3 m xuống đất.

6.

Thả vật rơi tự do tại nơi có gia tốc g, từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

v=2√gh

b)

v=√2gh

c)

v=√gh

d)

v=√(gh/2)

7.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

nhanh dần.

c)

chậm dần đều.

d)

thẳng đều.

8.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

đường xoáy ốc.

d)

nhánh parabol.

9.

Để đo tốc độ của một vật trong phòng thí nghiệm, ta cần:

a)

Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

Đo khối lượng và quãng đường chuyển động của vật.

c)

Đo thời gian và khối lượng chuyển động của vật.

10.

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng quy hợp với nhau góc α là

a)

F=√F₁²+F₂²+2F₁F₂cosα

b)

F=√F₁²+F₂²−2F₁F₂cosα

c)

F=F₁+F₂+2F₁F₂cosα

d)

F=√F₁²+F₂²−2F₁F₂

11.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

Cùng chiều.

b)

Cùng giá.

c)

Ngược chiều.

d)

Cùng độ lớn.

12.

Theo định luật III Newton, cặp "lực và phản lực"

a)

tác dụng vào cùng một vật, có thể triệt tiêu lẫn nhau.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

13.

Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.

b)

Chất phóng xạ.

c)

Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.

d)

Cảnh báo nguy cơ chất độc.

14.

Khi đo gia tốc rơi tự do, một học sinh tính được g=9,786m/s² và Δg=0,0259m/s². Sai số tỉ đối của phép đo là?

a)

0,59%

b)

2,65%

c)

2%

d)

0,265%

15.

Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động trong một quá trình chuyển động là?

a)

tốc độ trung bình.

b)

tốc độ tức thời.

c)

vận tốc trung bình.

d)

vận tốc tức thời.

16.

Câu 16. Công thức tính tốc độ trung bình là:

a)

Vtb = s/t.

b)

Vtb = t/s.

c)

Vtb = st.

d)

Vtb = d/t.

17.

Công thức nào sau đây biểu thị mối liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

V² - Vo² = 2ad.

b)

V² - Vo² = 2ad.

c)

V - Vo = ad.

d)

V² - Vo² = ad.

18.

Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương nằm ngang.

b)

Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương xiên góc.

c)

Chuyển động của một viên bi sắt được thả rơi.

d)

Chuyển động của một viên bi sắt được ném lên cao.

19.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

b)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

c)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng.

d)

Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng.

20.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau khi vật chuyển động

a)

cong và không đổi chiều.

b)

thẳng và đổi chiều.

c)

thẳng và không đổi chiều.

d)

tròn và không đổi chiều.

21.

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v₀ theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì tầm xa L

a)

tăng 4 lần khi v₀ tăng 2 lần.

b)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần khi v₀ giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.

22.

Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?

a)

vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.

b)

sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.

c)

báo cáo kết quả thí nghiệm vào nội quy định.

d)

để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng.

23.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F₁ và F₂ thì hợp lực F của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

a)

F = F₁ + F₂.

b)

|F₁ - F₂| ≤ F ≤ F₁ + F₂.

c)

F = F₁ - F₂.

d)

F = √(F₁² + F₂²).

24.

Theo định luật II Newton, gia tốc của vật

a)

A. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực tác dụng lên vật.

b)

B. ngược hướng với lực tác dụng lên vật.

c)

C. cùng hướng với lực tác dụng lên vật.

d)

D. có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.