wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn 09

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động tuần hoàn mỗi phút  thực hiện được 60 dao động. Tần số dao động của con lắc là

a)

1 Hz

b)

60 Hz

c)

10 Hz

d)

6 Hz

2.

Trong dao động tắt dần, đại lượng giảm dần theo thời gian là

a)

tốc độ

b)

tần số

c)

chu kì

d)

giảm dần

3.

Con lắc đơn có chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g. tần số góc của dao động là

a)

b)

c)

d)

4.

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  thì ϕ\phi  được gọi là 

a)

li độ

b)

pha dao động

c)

pha ban đầu

d)

tần số góc

5.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=8cos(2πtπ3)x=8\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  cm. Li độ ở thời điểm t = 0,5 (s) là

a)

4 cm

b)

- 4 cm

c)

- 8 cm

d)

8 cm

6.

Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần đều

d)

nhanh dần

7.

Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

0,25 m

8.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4πt + π/2) cm. Tần số dao động của vật là

a)

2 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

4 Hz

9.

Một vật dao động điều hoà, cứ sau mỗi khoảng thời gian 0,5s thì động năng lại bằng thế năng của vật. Khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng bằng ba lần thế năng của vật là

a)

1/30 s

b)

1/6 s

c)

1/15 s

d)

1/3 s

10.

Một vật dao động có phương trình là x=4cos(2πtπ3)x=4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)   (cm). Quãng đường chất điểm trong 1/3 giây kể từ thời điểm ban đầu là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

11.

Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz. Dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên dây dài, trên phương này có hai điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15 cm. Cho biên độ a = 10 mm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 0,5 cm thì độ lớn li độ tại Q là

a)

1 cm

b)

8,66 cm

c)

0,5 cm

d)

2 cm

12.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

chân không

b)

chất lỏng

c)

chất rắn

d)

chất khí

13.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(3πt + π/3) cm. Biên độ dao động là

a)

2,5 cm

b)

5 cm

c)

20 cm

d)

10 cm

14.

Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và truyền dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi, bước sóng λ\lambda  , truyền từ M đến N cách nhau λ\lambda  /3 trên cùng hướng truyền sóng. Vào thời điểm t người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM = uN = 3cm. Biên độ sóng là

a)

6 cm

b)

232\sqrt[]{3}  cm

c)

323\sqrt[]{2}  cm

d)

333\sqrt[]{3}  cm

15.

Vật dao động với phương trình x = 4cos(πt + π/3) cm . Tìm thời điểm vật đi qua điểm có tọa độ x = - 2cm theo chiều dương lần thứ nhất

a)

4/3 s

b)

1/2 s

c)

1 s

d)

1/3 s

16.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega  . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

a=ω.x2a=\omega.x^2  

b)

a=ω.xa=-\omega.x  

c)

a=ω2.xa=-\omega^2.x  

d)

a=ω.x2a=-\omega.x^2  

17.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ  này có bước sóng là

a)

50 cm

b)

100 cm

c)

25 cm

d)

150 cm

18.

Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 4 cm thì vận tốc của vật là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng (x2 = 0) thì vận tốc của vật là v2 = 50cm/s. Tần số của dao động điều hòa là

a)

10πHz\frac{10}{\pi}Hz  

b)

5πHz\frac{5}{\pi}Hz  

c)

π Hz\pi\ Hz  

d)

1,19 Hz

19.

Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hoà với chu kỳ 2 s. Khi gia tốc của vật là 0,25 m/s2 thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy  Biên độ dao động của vật xấp xỉ bằng là

a)

10 cm

b)

6 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

20.

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  thì ω\omega   được gọi là 

a)

li độ

b)

pha ban đầu

c)

tần số góc

d)

pha dao động