Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng chia

Total questions: 39

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tính:

36 : 4 + 5

a)

14

b)

13

c)

12

2.

8 + 32 : 4 =

(a)  

3.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

35 : 5 = ?

(a)  

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:


Có 15 bông hoa cắm đều vào 5 bình hoa, vậy mỗi bình hoa có (a)   bông hoa.

5.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô có 28 cái kẹo, cô chia cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

3 cái kẹo

c)

4 cái kẹo

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.

7.

4 x 7 =

a)

13

b)

24

c)

27

d)

28

8.

5 x 6 = .... ?

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

9.

Tính:

36 : 4 + 5

a)

14

b)

13

c)

12

10.

4 x 9 - 6

a)

28

b)

30

c)

31

11.

Tuấn có 21 cây bút chì màu chia đều vào các hộp, mỗi hộp có 3 cây. Hỏi có tất cả bao nhiêu hộp bút?

a)

18

b)

6

c)

7

12.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

13.

Tính: 9 x 0 = ?

a)

0

b)

1

c)

9

d)

90

14.

12: 4 =

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

18 : 2

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

16.

12 : 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

21 : 3

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

24 : 4 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Kết quả của phép chia: 48 : 6 = ?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

20.

Kết quả của phép chia: 30 : 6 = ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

7

21.

Kết quả của phép chia: 40 : 5 = ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

22.

Kết quả của phép chia: 28 : 4 = ?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

23.

Kết quả của phép chia: 16 : 4 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Trong phép tính 24 : 4 = 6 thì 4 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

25.

Cô giáo có 1 tá chiếc bút, cô thưởng cho Lan một nửa số bút đó. Vậy cô giáo đã thưởng bao nhiêu chiếc bút?

a)

3 chiếc bút

b)

4 chiếc bút

c)

5 chiếc bút

d)

6 chiếc bút

26.

Có 32 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

4 học sinh

b)

6 học sinh

c)

8 học sinh

d)

10 học sinh

27.

Tìm thương, biết số bị chia là 36, số chia là 1.

a)

36

b)

0

c)

1

d)

35

28.

Một số chia cho 3 được thương là số nhỏ nhất có hai chữ số. Vậy số đó là:

a)

24

b)

27

c)

30

d)

10

29.

Thương của 36 và 4 là:

a)

9

b)

40

c)

32

d)

8

30.

Minh cắt được 10 bông hoa, Minh cho bạn một nửa số hoa đó. Hỏi Minh cho bạn bao nhiêu bông hoa?

a)

2 bông hoa

b)

5 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

6 bông hoa

31.

20 : 5 x 9 = ?

a)

36

b)

13

c)

45

d)

25

32.

Một phần tư của 28 cái kẹo là:

a)

24 cái kẹo

b)

14 cái kẹo

c)

6 cái kẹo

d)

7 cái kẹo

33.

Tìm một số biết rằng số đó chia cho 4 thì bằng 3 nhân với 3.

a)

12

b)

9

c)

10

d)

36

34.


Chọn số thích hợp vào chỗ trống:
 2138×9=...×21382138\times9=...\times2138  

a)

2138

b)

9

c)

19 242

35.

Trong bảng chia 6, phép tính nào có thương bằng 4?

a)

36 : 6

b)

24 : 6

c)

30 : 6

d)

42 : 6

36.

54kg : 6 + 150kg = ?

a)

158

b)

158kg

c)

159kg

d)

159

37.

Trong phép tính: 6 x X = 16 + 8, giá trị của X là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

38.

Có 54 quyển sách, cô giáo chia đều số sách này vào 6 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

a)

7 quyển sách

b)

8 quyển sách

c)

9 quyển sách

d)

5 quyển sách

39.

Lớp 3C có 30 học sinh. Cô giáo chia đều vào các nhóm, mỗi nhóm 6 học sinh. Hỏi cô chia được bao nhiêu nhóm?

a)

6 học sinh

b)

6 nhóm

c)

5 học sinh

d)

5 nhóm