wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1 GEN MA DT VA QT NHAN DOI ADN

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nhân đôi ADN gồm mấy giai đoạn ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Sau khi nhân đôi ADN, kết quả là gì ?

a)

Tạo ra 3 ADN con mới có cấu tạo khác mẹ.

b)

Tạo ra 2 ADN con mới có cấu tạo giống mẹ.

c)

ADN gãy đôi phân chia thành 2 ADN con mới.

d)

Tạo ra 4 ADN con mới có cấu tạo giống ADN ban đầu.

3.

Mọi cá thể trên trái đất đều cấu tạo bởi ?

(a)  

4.

ADN được cấu tạo bởi mấy đơn phân, đó là gì?

a)

3 đơn phân đó là A,T,G

b)

3 đơn phân là A, U, G

c)

4 đơn phân là A, T, G, X

d)

4 đơn phân là A, U, G, X

5.

Đơn phân tạo lên ADN được gọi là gì?

a)

Ribonucleotit

b)

Nucleotit

c)

Nuc

d)

Axit amin

6.

ADN được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học nào?

a)

C, H, O

b)

C,H,O,N,P

c)

C,P,N

d)

C,H,O,N

7.

Nhờ cấu trúc từ 4 loại nucleotit với các cách sắp xếp khác nhau và đa dạng. Cấu trúc cách sắp xếp của ADN có đa dạng và phức tạp không?

a)

b)

Không

8.

Vốn gen rất đa dạng nhưng cũng rất quan trọng. Chúng ta cần chung tay bảo vệ nguồn gen, đặc biệt là những gen quý hiếm. Cụ thể chúng ta cần làm gì?

(a)  

9.

Câu nào đúng trong các câu sau về quá trình nhân đôi ADN?

a)

Giai đoạn 1: ADN tách đôi 2 mạch nhờ emzim tháo xoắn

b)

Giai đoạn 3: Từ 1 ADN mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con

c)

Giao đoạn 2: Nhờ emzim ADN-polipelaza tổng hợp mạch mới từ các Nu ở môi trường. Tổng hợp mạch mới liên tục theo chiều 3'-5'

d)

Mạch có chiều 3'-5' là mạch mã gốc

10.

Gen là gì?

a)

Một đoạn phân tử ADN

b)

Một đoạn phân tử mARN

c)

Một đoạn phân tử tARN

d)

Một đoạn phân tử Prôtêin

11.

Cấu tạo gen mã hóa Prôtêin thứ tự gồm

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc

b)

Vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc

c)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

d)

Vùng kết thúc,vùng mã hóa,vùng điều hòa

12.

Mã di truyền là mã bộ .....

a)

ba, gồm 3 Nuclêotit liền nhau

b)

một, gồm 1 Nuclêotit bất kỳ

c)

hai, gồm 2 Nuclêotit liền nhau

d)

bốn, gồm 4 Nuclêotit liền nhau

13.

Trong số các ý sau, ý nào là đặc điểm của mã di truyền?

a)

có tính phổ biến, có tính đặc hiệu, có tính thoái hóa.

b)

có cấu trúc 2 mạch ngược chiều nhau

c)

có cấu trúc bởi các Nuclêôtit

d)

có cấu trúc bởi 4 loại Nuclêôtit là A, T, G, X

14.

Một bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin, đó là đặc điểm nào của mã di truyền.

a)

tính phổ biến

b)

tính đặc hiệu

c)

tính thoái hóa

d)

được đọc liên tục

15.

Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, đó là đặc điểm nào của mã di truyền

a)

tính đặc hiệu

b)

tính thoái hóa

c)

tính phổ biến

d)

được đọc liên tục, không gối lên nhau

16.

Bộ ba mở đầu với chức năng khởi đầu quá trình dịch mã là

a)

AUG

b)

AGU

c)

UGA

d)

UAG

17.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã di truyền được đọc liên tục gồm 3 nuclêôtit liên tiếp không kề gối.

b)

Nhiều loại bộ ba khác nhau mã hóa cho 1 loại axit amin.

c)

Mỗi bộ ba không đồng thời mã hóa nhiều axit amin.

d)

Nhiều loại axit amin do một bộ ba quy định.

18.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

19.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc ?

a)

3'AGU 5'

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'

d)

5' AUG 3'