wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEM TRA T9+10.CONG NGHE 12

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của trị số điện trở là:

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở

c)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

2.

Ý nghĩa của trị số điện trở là:

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở

c)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

3.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:

a)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

b)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

c)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện

4.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ\mu F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

b)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

c)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

5.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

6.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ xoay

b)

Tụ giấy

c)

Tụ gốm

d)

Tụ hóa

7.

Công dụng của điện trở là:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Hạn chế điện áp và phân chia dòng điện trong mạch điện

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

8.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Điện trở cố định

d)

Biến trở

9.

Cấu tạo của tụ điện:

a)

Dùng dây kim loại có điện trở suất lớn

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.

c)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.

d)

Dùng bột than phun lên lõi sứ

10.

Dòng điện một chiều thì tần số bằng bao nhiêu?

a)

60 Hz

b)

999 Hz

c)

50 Hz

d)

0 Hz

11.

Trị số điện trở có đơn vị đo là:

a)

W

b)

Ω\Omega

c)

F

d)

H

12.

Đơn vị đo điện dung của tụ điện là

a)

A

b)

V

c)

F

d)

J

13.

Ampe (A) là đơn vị đo

a)

điện trở

b)

hiệu điện thế

c)

cường độ dòng điện

d)

cường độ

14.

Ý nghĩa của điện trở: biểu thị mức độ ................. dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn.

a)

cản trở

b)

bon chen

c)

hơn thua

d)

cấm

15.

Kí hiệu của điện trở trong mạch điện là

a)
b)
c)
d)
e)
16.

1 (a)   Ω = 106Ω

17.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

18.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại sứ;

b)

Giữa hai bản kim loại không khí;

c)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi;

d)

Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.

19.

Công dụng của tụ điện trong mạch điện ?

a)

Ngăn không cho dòng điện 1 chiều đi qua

b)

Cho dòng điện xoay chiều đi qua.

c)

Phối hợp với cuộn cảm để tạo thành mạch cộng hưởng.

d)

Để phân chia điện áp.

20.

Trong mạch điện tử. Điện trở (R) có công dụng ?

a)
b)

Chặn dòng điện cao tần.

c)

Lọc nhiễu.

d)

Tích điện cho mạch.

21.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ\mu F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

b)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

c)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

22.

Những linh kiện nào thuộc loại linh kiện thụ động:

a)

Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm

c)

Tụ điện, cuộn cảm , tranzito

d)

Điện trở, tụ điện, tranzito

23.

Trên một cuộn cảm có ghi 0,15H, điều đó có nghĩa là:

a)

Trị số điện cảm của nó là 0,15 H

b)

Điện áp định mức của nó là 0,15 H

c)

Cảm kháng của nó là 0,15 H

d)

Hệ số phẩm chất của nó là 0,15 H

24.

Kí hiệu của vôn kế trong mạch điện là

a)
b)
c)
d)
25.

Kí hiệu của ampe kế trong mạch điện là

a)
b)
c)
d)