wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa trị và Công thức hóa học

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Những nguyên tố nào có hóa trị I

a)

Bạc (Ag)

b)

Bari (Ba)

c)

Natri (Na)

d)

Kali (K)

e)

Clo (Cl)

2.

Những nguyên tố có hóa trị II

a)

flo (F)

b)

Oxi (O)

c)

Canxi (Ca)

d)

Kẽm (Zn)

e)

Magie (Mg)

3.

Nhóm nguyên tố có hóa trị I

a)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl)

b)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl), Nhôm (Al)

c)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl), Đồng (Cu)

d)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, flo (F), Bạc (Ag), Clo (Cl)

4.

Nguyên tố có Hóa trị II là những nguyên tố nào

a)

Nhôm (Al)

b)

Bạc (Ag)

c)

Sắt (Fe)

d)

Đồng (Cu)

e)

Kẽm (Zn)

5.

Những nguyên tố có hơn một hóa trị

a)

Nhôm (Al)

b)

Sắt (Fe)

c)

Cacbon (C)

d)

Nito (N)

e)

Phốt pho (P)

6.

Cho biết 2 nguyên tố Kim loại có hơn một hóa trị

a)

Fe Cu

b)

Fe Al

c)

Ca Cu

d)

Ba Fe

7.

Nguyên tố Phi kim có hơn 1 hóa trị là

a)

Các bon (C)

b)

Nito (N)

c)

Lưu Huỳnh (S)

d)

Phốt pho (P)

e)

Clo (O)

8.

Nguyên tố có hóa trị III

a)

Nhôm (Al)

b)

Sắt (Fe)

c)

Nito (N)

d)

Kẽm (Zn)

e)

Magie (Mg)

9.

Nhóm nguyên tố kim loại là nhóm nào

a)

Kali, Iôt, Hiđro

Natri, Bạc Clo, Magiê, Chì

b)

Kali, Iôt, Hiđro

Natri, Bạc Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Bari, Oxi, Nhôm, Sắt

c)

Kali, Natri, Bạc, Magiê, Chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Bari, Nhôm, Sắt

d)

Kali, Iôt, Hiđro

Natri, Bạc Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Bari, Oxi, Nhôm, Sắt

10.

Nhóm nguyên tố phi kim

a)

Iôt, Hiđro, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

b)

Iôt, Hiđro, Natri với Bạc, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân,Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

c)

Iôt, Hiđro, Clo, Cacbon, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

d)

Iôt, Hiđro,Natri với Bạc, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

11.

Lập Công thức hóa hóa học và tính PTK của hợp chất có phân tử gồm K, Ba, Al liên kết với Cl

a)

KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3= 133,5

b)

K2Cl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3= 123,5

c)

KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl2= 123,5

d)

KCl = 75,5; BaCl = 208 ; AlCl3= 123,5

12.

Lập Công thức hóa hóa học và tính PTK của hợp chất có phân tử gồm K, Ba, Al liên kết với Nhóm SO4

a)

KSO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342

b)

K2SO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342.

c)

K2SO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al(SO4) = 332

d)

K2SO4 = 174 ; Ba2SO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342

13.

2 hợp chất do kim loại K, Ca liên kết với Cl

a)

KCl; CaCl2

b)

KCl; CaCl;

c)

KCl2; CaCl2

d)

D. KCl; CaCl

14.

3 hợp chất do kim loại Fe, Cu, Ca liên kết với Cl

a)

FeCl3, CuCl2, CaCl2

b)

FeCl2, CuCl2, CaCl2;

c)

C. FeCl, CuCl, CaCl2.

d)

D. FeCl3, CuCl2, CaCl

15.

3 hợp chất do kim loại Fe, Cu, Al liên kết với CO3

a)

FeCO3, CuCO3, Al2(CO3)3

b)

FeCO3, CuCO3, Al(CO3)3;

c)

Fe2(CO3)3, CuCO3, Al2(CO3)3.

d)

FeCO3, CuCO3, Al2(CO3)