NEW
Font size
Worksheets9LĐ Vocab 9/9
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Nghĩa tiếng Việt của:
Indicate (v)
Thể hiện, cho thấy
Chọn lựa gì đó
Có đủ khả năng để
Nhờ ai làm hộ gì
Nghĩa tiếng Anh của:
Đồ cổ, đồ quý giá, báu vật
Article (n)
Artifact (n)
Artisan (n)
Artist (n)
Nghĩa tiếng Việt của:
Debate (n)
Sự vui mừng, hài lòng
Sự chịu đựng
Cuộc bầu chọn
Cuộc tranh luận
Nghĩa tiếng Anh của:
Có khả năng thực hiện, khả thi
Possable (adj)
Possible (adj)
Possibility (n)
Illicit (adj)
Nghĩa tiếng Việt của:
Verbal (adj)
Có ngôn từ được nói ra
Phi ngôn ngữ (Không dùng từ ngữ)
Thỏa hiệp, quy ước chung
Hợp pháp, đúng pháp luật
Nghĩa tiếng Anh của:
Hợp lý, có lý, phải chăng, vừa phải
Reason (n)
Reasonable (n)
Reasony (adj)
Reasoning (n)
Nghĩa tiếng Việt của:
Metropolitan (adj)
Thuộc trung ương
Thuộc ngoại ô
Thuộc quốc tế
Thuộc biên giới
Nghĩa tiếng Anh của:
Xin lỗi với ai đó vì đã làm gì
Apologize to sb for doing sth
Apologize with sb to doing sth
Apologize to sb to doing sth
Apologize with sb for doing sth
Nghĩa tiếng Việt của:
Account for sth
Là sự giải thích, nguyên nhân cho
Là sự suy tính, đoán rằng
Là sự chắc chắn, khẳng định rằng
Là sự bảo đảm, bảo vệ cho
Nghĩa tiếng Anh của:
Suy nghĩ nhẹ nhàng hơn
Take it away
Take it easy
Take it along
Take it up
