wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẤN 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

 1316\frac{13}{16}  m

b)

 1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

2.

 1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

(a)  

3.

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau:  83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

4.

Bin có một chiếc bánh Orion. Bin chia cho Thái, dì, mẹ, mỗi người một phần bằng nhau. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

a)

13\frac{1}{3}

b)

31\frac{3}{1}

c)

33\frac{3}{3}

5.

 2+58=?2+\frac{5}{8}=?  

a)

 21+58=168+58=16+58=218\frac{2}{1}+\frac{5}{8}=\frac{16}{8}+\frac{5}{8}=\frac{16+5}{8}=\frac{21}{8}  

b)

 2+58=78\frac{2+5}{8}=\frac{7}{8}  

c)

 21+58=2+51+8=79\frac{2}{1}+\frac{5}{8}=\frac{2+5}{1+8}=\frac{7}{9}  

d)

 21+58=16+58=218\frac{2}{1}+\frac{5}{8}=\frac{16+5}{8}=\frac{21}{8}  

6.

Tổng của hai phân số  1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

 1335\frac{13}{35}  

b)

 3735\frac{37}{35}  

c)

 1735\frac{17}{35}  

d)

 1742\frac{17}{42}  

7.

Tìm x:
 -   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

 79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

 79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

 79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

 79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

8.

Cô giáo có một cái bánh. Cô tặng Lan 27\frac{2}{7} cái bánh, cô tặng Minh  17\frac{1}{7}  cái bánh, cô tặng Bình 47\frac{4}{7}  cái bánh. Hỏi cô đã tặng các bạn bao nhiêu phần của cái bánh?

a)

 47\frac{4}{7}  cái bánh

b)

 57\frac{5}{7}  cái bánh

c)

 67\frac{6}{7}  cái bánh

d)

Tất cả cái bánh

9.

 12 gi ,  45 gi.\frac{1}{2}\ giờ\ ,\ \ \frac{4}{5}\ giờ.  Thời gian nào dài hơn?

a)

 12>45\frac{1}{2}>\frac{4}{5}  

b)

 12<45\frac{1}{2}<\frac{4}{5}  

c)

 12=45\frac{1}{2}=\frac{4}{5}  

10.

Một vòi nước giờ thứ nhất chảy được  25\frac{2}{5}  bể nước, giờ thứ hai chảy được  15\frac{1}{5} bể nước . Hỏi sau hai giờ vòi nước đó chảy được  bao nhiêu phần bể nước?

a)

Đầy bể nước

b)

 310\frac{3}{10}  bể nước

c)

 225\frac{2}{25}  bể nước

d)

 35\frac{3}{5}  bể nước

11.

Từ đồng nghĩa là

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

12.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

13.

Các nhóm từ đồng nghĩa là:

a)

hòa mình, hòa bình, hòa tan

b)

hòa bình, hòa hợp, hòa tan

c)

hòa bình, hòa hợp, hòa thuận

14.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

15.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

16.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

17.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

18.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

19.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

20.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

21.

: Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả Chị?

22.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

23.

Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì?

a)

Chỉ kết quả

b)

Chỉ thời gian

c)

Chỉ nguyên nhân

d)

Chị địa điểm

24.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Người ta là hoa đất.

b)

Muôn người như một.

c)

Dám nghĩ dám làm.

d)

Uống nước nhớ nguồn.

25.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng.

d)

Hoàng hậu suy tư.

26.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

27.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

28.

"Thơm thoang thỏang” có nghĩa là gì?

a)

Mùi thơm ngào ngạt lan xa

b)

Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng

c)

Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ

d)

Mùi thơm lan tỏa đậm đà

29.

Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Quân nhân

b)

Bộ đội

c)

Hạ sĩ quan

d)

Giáo viên

30.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

31.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

32.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

33.

Đọc thầm đoạn 1 và cho biết ngày khai trường tháng 9- 1945 có gì đặc biệt so với những ngày khai trường khác?

a)

Đó là ngày khai trường đầu tiên ở nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa.

b)

Ngày khai trường đầu tiên khi nước ta giành được độc sau 80 năm bị thực dân Pháp đô hộ

c)

Từ ngày khai trường này các em HS được hưởng 1 nền giáo dục hoàn toàn VN.

d)

Ngày khai giảng khi đất nước ta giàu có

34.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

35.

Trong câu sau: "Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm" có:

a)

1 Tính từ; 1 động từ

b)

2 Tính từ; 2 động từ

c)

2 Tính từ; 1 động từ

d)

3 Tính từ; 3 động từ

36.

Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các động từ:

a)

Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự

b)

Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương

c)

Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sự

d)

Vui tươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự

37.

Xác định từ viết đúng:

a)

Chăm lo

b)

Chăm no

c)

trăm no

d)

trăm lo

38.

Nêu những công lớn của Trương Định

a)

Không nghe lệnh vua ,theo dân chống Pháp

b)

chiêu mộ nghĩa binh khi Pháp vừa tấn công Gia Định

c)

Chỉ huy hàng nghìn nghĩa quân ,cùng dân đánh Pháp

d)

lãnh đạo kháng chiến lớn nhất thời đó

e)

không có công lao

39.

Trương Định được dân tôn lên với cái tên gì

(a)  

40.

Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập vào thời gian nào?

a)

3/2/1945

b)

2/9/1945

c)

2/9/1975

d)

3/2/1975

41.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

42.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

43.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40

44.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

 11  

b)

 86\frac{8}{6}  

c)

 56\frac{5}{6}  

45.

Giải bài toán sau: Một ô tô ngày đầu đi được  14\frac{1}{4}   quãng đường , ngày hôm sau đi được  12\frac{1}{2}   quãng đường đó .

Hỏi cả ngày ô tô đi được tất cả mấy phần quãng đường đó?

a)

 68\frac{6}{8}  ( Quãng đường)

b)

 43\frac{4}{3}  ( Quãng đường)

c)

 34\frac{3}{4}  ( Quãng đường)

d)

 18\frac{1}{8}  ( Quãng đường)

46.

 71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......? 

 Chọn đáp án đúng:

a)

 55\frac{5}{5}  

b)

 510\frac{5}{10}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 310\frac{3}{10}  

47.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

 153\frac{15}{3}  

b)

 31\frac{3}{1}  

c)

 13\frac{1}{3}  

d)

1

48.

Điền dấu thích hợp vào dấu ba chấm:
 23+57+1519  3\frac{2}{3}+\frac{5}{7}+\frac{15}{19}\ \cdot\cdot\cdot\ 3  

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

49.

 23; 34; 45; 56\frac{2}{3};\ \frac{3}{4};\ \frac{4}{5};\ \frac{5}{6}  

Phân số nào lớn nhất trong dãy trên:

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 34\frac{3}{4}  

c)

 45\frac{4}{5}  

d)

 56\frac{5}{6}  

50.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 8 : 15

a)

158\frac{15}{8}

b)

815\frac{8}{15}

c)

815\frac{81}{5}

d)

581\frac{5}{81}