wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất hóa học của oxit

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Loại oxit tác dụng với nước thu được dung dịch axit?

a)

Oxit axit

b)

Oxit bazơ

c)

Oxit trung tính

d)

Oxit lưỡng tính

2.

Căn cứ vào tính chất hóa học chia oxit ra làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Loại oxit nào tác dụng với nước thu được dung dịch bazơ?

a)

Oxit axit

b)

Oxit bazơ

c)

Oxit trung tính

d)

Oxit lưỡng tính

4.

Loại oxit nào vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với dung dịch bazơ thu được muối và nước?

a)

Oxit axit

b)

Oxit bazơ

c)

Oxit trung tính

d)

Oxit lưỡng tính

5.

Loại oxit nào không tác dụng với dung dịch axit, không tác dụng với dung dịch bazơ?

a)

Oxit axit

b)

Oxit bazơ

c)

Oxit trung tính

d)

Oxit lưỡng tính

6.

Dãy oxit nào tác dụng với nước thu được dung dịch axit?

a)

Na2O, BaO, CaO, Li2O, K2O

b)

CO2, CuO, SO3, P2O5, CO

c)

SO2, P2O5, CO2, N2O5, SO3

d)

CO, NO2, SiO2, NO, P2O5

7.

Dãy oxit nào tác dụng với nước thu được dung dịch bazơ?

a)

CO2, MgO, SO2, P2O5

b)

CuO, BaO, K2O, Na2O

c)

K2O, Na2O, CaO, BaO

d)

MgO, CuO, BaO, Na2O

8.

Oxit nào tác dụng với nước thu được dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

CaO

b)

SO3

c)

MgO

d)

Fe2O3

9.

Oxit nào tác dụng với nước thu được dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

P2O5

b)

SO2

c)

BaO

d)

CuO

10.

Dãy oxit nào tác dụng với dung dịch natri hiđroxit?

a)

SO3, NO, P2O5, SiO2

b)

CO, SO2, NO2, P2O5

c)

SiO2, P2O5, SO3, CO2

d)

N2O5, SiO2, CO, SO3

11.

Dãy oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric thu được muối và nước?

a)

MgO, CO, BaO, Al2O3

b)

CuO, Fe3O4, ZnO, PbO

c)

Ag2O, SO3, CaO, MgO

d)

Na2O, CO, Al2O3, CuO

12.

Chất nào là oxit lưỡng tính?

a)

CO

b)

Al2O3

c)

Na2O

d)

SO2

13.

..... + H2O --> NaOH

a)

Na

b)

Na2O

c)

NaCl

d)

Na2SO4

14.

Al2O3 có thể tác dụng với những chất nào sau đây? (chọn nhiều đáp án)

a)

H2O

b)

CO

c)

NaOH

d)

HCl

e)

Ba(OH)2

15.

Điền chất còn thiếu trong PTHH sau:

....... + H2O → H2SO4

a)

SO2

b)

S2O

c)

S

d)

SO3

16.

Điền chất còn thiếu trong PTHH sau:

CO2 + Ca(OH)2 → ......... + H2O

a)

CaCO4

b)

CaSO4

c)

CaCO3

d)

CaSO3

17.

Sản phẩm của phản ứng FeO tác dụng với H2SO4 loãng là

a)

FeSO4 và H2O

b)

FeCl2 và H2O

c)

Fe2(SO4)3 và H2O

d)

FeCl3 và H2O

18.

Sản phẩm của phản ứng giữa Canxi oxit và cacbon đioxit là

a)

Canxi cacbonic

b)

Canxi cacbonat

c)

Canxi hiđroxit

d)

Canxi cacbua

19.

CaO có những ứng dụng gì? ( chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Công nghệ luyện kim

b)

Diệt nấm, Khử độc Môi trường

c)

Làm thực phẩm, đồ ăn

d)

Xử lý nước thải, Khử chua đất

20.

Hợp chất nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng: Mưa axit

a)

CuO

b)

SO2

c)

Fe2O3

d)

Na2O

21.

Ứng dụng nào sau đây là của SO2

a)

Tẩy trắng bột gỗ

b)

Sản xuất H2SO4

c)

Khử chua đất

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng

22.

Dẫn 3,36 lít khí SO3 ở đktc vào nước thu được 200ml dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là?

a)

0,55M

b)

0,65M

c)

0,75M

d)

0,85M

23.

Cho 6,2 gam Na2O tác dụng hết với nước thu được 200 gam dung dịch A. Nồng độ % của dung dịch A là?

a)

2%

b)

4%

c)

6%

d)

8%

24.

Cho 12 gam đồng(II) oxit tác dụng hết với m gam dung dịch HCl 7,3%. Tính m?

a)

100g

b)

150g

c)

200g

d)

250g

25.

Cho 1,12 lít khí SO2 ở đktc tác dụng hết với a (ml) dung dịch Ca(OH)2 0,25M. Tính a?

a)

100 ml

b)

200 ml

c)

300 ml

d)

400 ml