Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BUỔI 2 - ÔN TẬP 8/6

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đa thức  3x2y−xy3x^2y-xy  có bậc là bao nhiêu?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: Tìm đa thức A biết A+2x2y−5xy=2x2yA+2x^2y-5xy=2x^2y  

a)

 5xy5xy  

b)

 −5xy-5xy  

c)

 4x2y4x^2y  

d)

 4x3y24x^3y^2  

3.

Câu 3: Tính giá trị của đa thức 2x3y−5x2y−2x3y2x^3y-5x^2y-2x^3y  tại  x=−1 ; y=1x=-1\ ;\ y=1  

a)

5

b)

- 5 

c)

10

d)

- 10

4.

Câu 4: Tìm bậc của đa thức 3x3yz2−5xy−3x3yz23x^3yz^2-5xy-3x^3yz^2  

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3

5.

Câu 5: Sắp xếp đa thức sau 4x5+3x2−3x4−x4x^5+3x^2-3x^4-x  
theo chiều giảm dần lũy thừa của biến

a)

 −x+3x2−3x4+4x5-x+3x^2-3x^4+4x^5  

b)

 −4x5+3x4+3x2−x-4x^5+3x^4+3x^2-x  

c)

 3x2−3x4−x+4x53x^2-3x^4-x+4x^5  

d)

 4x5−3x4+3x2−x4x^5-3x^4+3x^2-x  

6.

Câu 1: Đa thức  xy+xy5+x5yzxy+xy^5+x^5yz 
có bậc là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

7.

Câu 7: Cho đa thức 4x5y2−5x3y+2ax5y24x^5y^2-5x^3y+2ax^5y^2 
 Tìm a để bậc của đa thức này là 4.

a)

 a=2a=2  

b)

 a=0a=0  

c)

 a=−2a=-2  

d)

 a=1a=1  

8.

Câu 8: Thu gọn đa thức 4x2y+6x3y2−10x2y+4x3y24x^2y+6x^3y^2-10x^2y+4x^3y^2  

a)

 −14x2y+10x3y2-14x^2y+10x^3y^2  

b)

 −14x2y−10x3y2-14x^2y-10x^3y^2  

c)

 −6x2y−10x3y2-6x^2y-10x^3y^2  

d)

 −6x2y+10x3y2-6x^2y+10x^3y^2  

9.

Câu 9: Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Mỗi đa thức là một biểu thức nguyên

d)

Số 0 không phải là đa thức

10.

Câu 10: Giá trị của đa thức Q=x2−3y+2zQ=x^2-3y+2z  
tại  x=−3 ; y=0 ; z = 1x=-3\ ;\ y=0\ ;\ z\ =\ 1  

a)

11

b)

- 7

c)

7

d)

2