wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Toán, tiếng Việt 2 tuần 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Số nào dưới đây vừa lớn hơn 8 vừa nhỏ hơn 10?

a)

7

b)

11

c)

9

d)

6

2.

Các số sau có chung đặc điểm nào?

1, 17, 21, 7, 11, 13

a)

Đều là số lẻ

b)

Đều là số chẵn

c)

Đều là số lớn hơn 10

3.

Số 57 gồm ...

a)

5 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 7 đơn vị

c)

7 chục và 5 đơn vị

d)

7 chục và 7 đơn vị

4.

Số gồm 6 chục và 2 đơn vị là:

a)

60

b)

62

c)

2

d)

26

5.

Số nào vừa lớn hơn 56 vừa bé hơn 73 ?

a)

75

b)

80

c)

58

d)

50

6.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

56, 78, 24, 9, 50

a)

9, 24, 50, 56, 78

b)

78, 50, 56, 24, 9

c)

78, 56, 50, 24, 9

d)

9, 24, 50, 78, 56

7.

Những số nào lớn hơn 27 ?

a)

16

b)

25

c)

30

d)

37

8.

Từ ba chữ số 8, 5, 7, em lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau ?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

e)

9

9.

Từ 3 chữ số 3, 8, 0, em lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau ?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

10.

Số liền trước của số 80 là:

a)

81

b)

91

c)

70

d)

79

11.

Những đáp án nào là Đúng ?

a)

Số bé nhất có một chữ số là 1.

b)

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11.

c)

Số lớn nhất có hai chữ số là 90.

d)

Từ 0 đến 9 có 10 số tự nhiên.

12.

Số tròn chục liền sau của 80 là:

a)

90

b)

79

c)

81

13.

Số liền trước của 45 là:

a)

43

b)

44

c)

46

14.

Số tròn chục còn thiếu trong các dãy số sau:

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, ....., 90

a)

71

b)

85

c)

80

15.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

16.

số bé nhất có hai chữ số là

a)

20

b)

10

c)

80

17.

Số lớn nhất có 2 chữ số là...

a)

99

b)

10

c)

90

18.

Số bé nhất có 1 chữ số là....

a)

0

b)

1

c)

2

19.

Em Bảo có 10 cái bánh. Mẹ cho Bảo 9 cái bánh. Hỏi em Bảo có tất cả bao nhiêu cái bánh?

4 lines
20.

Elsa có 3 chục quả táo. Elsa cho Anna 1 chục táo. Hỏi Elsa còn bao nhiêu quả táo?

a)

20

b)

12

c)

2

21.

Một tuần có:

a)

6 ngày

b)

7 ngày

c)

8 ngày

22.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

23.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

24.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

25.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

26.

Đoạn văn Cô tiên phất chiếc quạt mầu nhiệm. Lâu đài ,ruộng vườn phút chốc biến mất. Bà hiện ra, móm mém, hiền từ, dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng. Có mấy câu?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

27.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

28.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

29.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

30.

Từ nào sau đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

cây bàng

b)

làm việc

c)

con ếch

d)

cái tủ

31.

Em hãy sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh: Tôi/Trinh./là/tên

a)

Tôi tên là Trinh

b)

Tên tôi Trinh là.

c)

Trinh là tôi tên.

d)

Là Trinh tên tôi.

32.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

33.

Em hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tiếng chim hót ...

a)

ò ..ó..o

b)

líu lo

c)

cục ta cục tác

d)

róc rách

34.

Câu đố dưới đây nhắc đến con vật nào?


Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão.

a)
b)
c)
d)
35.

Em hãy tìm từ viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

36.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 1: Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

ngạc nhiên

b)

háo hức

c)

rụt rè

38.

Câu 2: Bạn nhỏ trong bài có phải là người đến lớp sớm nhất không?

a)

b)

Không

39.

Câu 3: Khi thấy các bạn đang nói chuyện ríu rít trên sân trường, bạn nhỏ đã làm gì?

a)

Buồn bã, đứng ngây người ra.

b)

Chào mẹ, chạy ào vào cùng các bạn.

c)

Không chào mẹ, chạy ào vào cùng các bạn.

40.

Câu 4: Khi gặp lại, các bạn kể cho nhau nghe chuyện gì?

a)

Kể về chuyện ngày hè.

b)

Kể về chuyện mùa xuân.

c)

Kể về chuyện mùa đông.

41.

Câu 5: Ngày tựu trường diễn ra vào mùa nào trong năm?

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa đông

42.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?

a)

Ngày hôm qua đâu rồi?

b)

Tờ lịch cũ đâu rồi?

c)

Hôm nay là thứ mấy?

d)

Vở hồng của bạn ở đâu?

43.

Theo bố, ngày hôm qua ở những đâu?

a)

Trong hạt lúa mẹ trồng

b)

Trên cành hoa trong vườn

c)

Trong vở hồng của con

d)

Trong quyển sách của bố

44.

Trong khổ thơ cuối, bố dặn bạn nhỏ điều gì để “ngày qua vẫn còn”?

a)

Bố dặn bạn nhỏ ăn cơm đúng giờ

b)

Bố dặn bạn nhỏ giúp mẹ nấu cơm

c)

Bố đã dặn bạn nhỏ học hành chăm chỉ

d)

Bố dặn bạn nhỏ quét nhà

45.

Bài thơ giúp em nhận ra điều gì về thời gian?

a)

Thời gian trôi qua rất nhanh, nhưng nó sẽ ở lại mãi mãi nếu chúng ta nên trồng nhiều cây

b)

Thời gian trôi qua rất nhanh, nhưng nó sẽ ở lại mãi mãi nếu chúng ta nên làm nhiều việc tốt

c)

Thời gian trôi qua rất nhanh, nhưng nó sẽ ở lại mãi mãi nếu chúng ta nên học hành chăm chỉ

46.

Những từ chỉ người là ?

a)

xe cộ, cô giáo, đám mây, bút chì

b)

kĩ sư, bác sĩ, đầu bếp, lái xe

c)

cây đa, hoa hồng, cây tre, cây côt điện

d)

mặt trời, mưa, gió, sóng

47.

Những từ chỉ đồ vật là?

a)

bút máy, thước kẻ, cặp sách, tủ lạnh

b)

cười, nói, nằm, chạy

c)

tập đọc, vẽ, đọc thơ, sáng tác

d)

thông minh, trắng trẻo, mịn màng

48.

Điền từ còn thiếu trong khổ thơ sau:

Ngày hôm qua ở lại

Trong ............... của con

Con học hành chăm chỉ

Là ngày qua vẫn còn.

a)

cặp sách

b)

ngăn bàn

c)

hộp bút

d)

vở hồng