wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHANH NHƯ CHỚP LỚP 2/6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điền iên/iêng vào chỗ trống:

Sầu r.........

a)

Sầu riên

b)

Sầu riêng

2.

Sắp xếp các số sau từ bé đến lớn: 75, 86, 41, 34, 60.

a)

41, 60, 34, 75, 86.

b)

86, 75, 60, 41, 34

c)

34, 41, 60, 75, 86

3.

Điền vào chỗ trống:

41cm + 18cm= ........

a)

59

b)

49cm

c)

49

d)

59cm

4.

Mẹ có 45 quả bưởi, mẹ đem ra chợ bán 3 chục quả. Hỏi mẹ còn bao nhiêu quả bưởi?

a)

5 quả

b)

10 quả

c)

15 quả

d)

20 quả

5.

Điền vào chỗ trống:

Số 54 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

5 chục và 4 đơn vị

b)

5 chục và 0 đơn vị

c)

54 chục

6.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

25 + 3 ..... 25 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

7.

Mẹ đi công tác 22 ngày và 1 tuần. Hỏi mẹ đi công tác bao nhiêu ngày?

a)

22 ngày

b)

23 ngày

c)

27 ngày

d)

29 ngày

8.

Điền vào chỗ trống:

60 + 4 - 14=.......

a)

54

b)

50

c)

64

d)

60

9.

Viết lại câu cho đúng:

bỏ rác/ em/ luôn/quy định/ đúng nơi

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

Bỏ rác em luôn đúng nơi quy định.

b)

Bỏ rác luôn quy định em đúng nơi.

c)

Em luôn bỏ rác đúng nơi quy định.

10.

Viết lại câu cho đúng:

loài chim/ của/ biển cả/ Hải Âu /là

a)

Hải Âu là biển cả của loài chim.

b)

Loài chim Hải Âu là của biển cả.

c)

Hải Âu là loài chim của biển cả.

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

.... - 25 = 5

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

12.

10, ....., ...., 7, 6.

Số cần điền vào chỗ trống là

a)

9, 8

b)

5, 8

c)

9, 7

13.

Số liền sau 63 là:.........

a)

62

b)

63

c)

64

d)

65

14.

Điền tr/ch vào chỗ trống:

....ú mèo nhà em tên là Mi Mi.

a)

Chú mèo nhà em tên là Mi Mi.

b)

Trú mèo nhà em tên là Mi Mi.

15.

Điền ng/ngh vào chỗ trống:

Cả lớp lắng ......e cô giáo giảng bài.

a)

Cả lớp lắng nge cô giáp giảng bài.

b)

Cả lớp lắng nghe cô giáp giảng bài.

16.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống:

Trẻ em phải ..... với người lớn.

a)

chăm chỉ

b)

vui vẻ

c)

nói dối

d)

lễ phép

17.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống:

.......... sẽ làm người khác không tin tưởng.

a)

ngoan ngoãn

b)

nói dói

c)

không lễ phép

18.

Điền iên/iêng vào chỗ trống

Cá viên ch....

a)

Cá viên chiêng

b)

Cá viên chiên

19.

Số liền trước 81 là:..............

a)

82

b)

80

c)

70

d)

72

20.

Em bé đang làm gì?

a)

Em bé xem tranh.

b)

Em bé xem truyện.

c)

Em bé đang đọc sách.