Font size
WorksheetsMáy tiện Top-400
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Bạn hãy nêu đặc điểm chuyển động của phương pháp tiện?
Phôi quay dao quay
Phôi quay, dao tinh tiến
Phôi tinh tiến, dao tinh tiến
Phôi tịnh tiến, dao quay
Chức năng của mâm cặp 3 chấu trên máy tiện
Dùng để kẹp dao khi gia công
Dùng để kẹp dao và phôi khi cắt gọt
Dùng để kẹp phôi, quay phôi khi cắt gọt
Chỉ là phần hỗ trợ cho máy
Phần ụ sau của máy tiện có vai trò gì?
Dùng để gá chống tâm
Dùng để gá chống tâm, bầu kẹp mũi khoan
Dùng để gá dao tiện và chống tâm
Dùng để gá phôi và chống tâm
Máy tiện có mấy trục chuyển động
2
1
3
2.5
Tốc độ trục chính khi tiện khỏa mặt là bao nhiêu vg/ph
200
690
590
430
Trục chính máy tiện có thể quay theo những chiều nào?
Chiều kim đồng hồ
Chiều ngược kim đồng hồ
Cả hai chiều xuôi và ngược
Quay chậm và chỉ một chiều
Mỗi vạch nhỏ trên du xích của máy tiện theo chiều dọc máy là bao nhiêu mm?
0.04
0.1
0.15
0.2
Máy tiện Top-400 có bao nhiêu cấp tốc độ trục chính?
8
10
12
14
Trình tự gia công mặt đâu trên chi tiết trong máy tiện là gì?
Tiện khỏa mặt -> khoan tâm
Khoan tâm -> Khỏa mặt
Tiện trụ -> khoan tâm-> khỏa mặt
Khỏa mặt-> tiện trụ-> khoan tâm
Thao tác khi khoan tâm như nào để dao hạn chế bị vỡ hỏng?
cho dao vào từ từ, ăn dao một chút lại dừng để thoát phoi
Do dao vào nhanh, ăn dao nhanh và kết thúc
Dao vào chậm, ăn dao nhanh
Dao vào nhanh, ăn dao chậm
Tốc độ khi tiện trụ phôi là bao nhiêu vg/ph?
530
430
420
330
Du xích trên tay tay quay bàn dao ngang máy tiện là bao nhiêu mm mỗi vạch nhỏ.
0.02
0.04
0.05
0.01
Phoi tiện có gì nguy hiểm với người thao tác?
Có thể hỏng phôi, dao
Không gây hại gì vì phoi rất mỏng
Có thể gây thương tích nếu đá phải, mắc phải
Có thể bay ra và rơi xuống sàn thao tác
Trình tự thao tác lấy chiều sâu cắt khi tiện trụ được sắp xếp như nào dựa vào các bước dưới đây?
1. Di chuyển bàn ngang
2. Di chuyển bàn dọc ra khỏi phôi
3. Lấy tiếp xúc
4. Lấy chiều sâu cắt
1=>3=>2=>4
1=>2=>3=>4
2=>1=>4=>3
4=>2=>1=>3
Công việc cần thực hiện trong video tiện trơn bạn đã xem gồm những việc gì?
Tiện mặt, tiện trụ, khoan tâm, đo kiểm
Đo kiểm, tiện trụ, tiện mặt
Do kiểm, tiện trụ, tiện ren, tiện mặt
Khoan tâm, tiện trụ, tiện ren, tiện trụ
