NEW
Font size
WorksheetsHóa 9_Ms.Hằng Nguyễn
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
Kí hiệu hóa học của Potassium
Na
K
Mg
O
Kí hiệu hóa học của Sodium
Mg
Zn
Na
Fe
Hóa trị lần lượt của các nguyên tố: O, Cl, Mg, Ca, Ag
II, III, I, II, IV
II, III, I, IV, II
II, I, II, II, I
II, IV, II, I
Tên nguyên tố của kí hiệu hóa học Fe
Oxygen
Iron
Magnesium
Chlorine
Tên nguyên tố của kí hiệu hóa học Mg
Zinc
Magnesium
Calsium
Aluminium
Tên nguyên tố của kí hiệu hóa học: Ca, Zn, Ba, Br lần lượt là:
Calcium, Sodium, Barium, Bromine
Calcium, Mercury, Barium, Chlorine
Potassium, Zinc, Barium, Bromine
Calcium, Zinc, Barium, Bromine
Hóa trị của Iron là:
II
I
III
II, III
Hóa trị của Aluminium là:
II
III, II
III
I
Hóa trị của nguyên tố Sunfur là:
II, III, IV
II, IV, VI
I, III, II
III, V, IV
Hóa trị của nguyên tố Cacbon là:
I
III
II, IV
IV
Tên gọi của chất Ca(NO3)2
Sodium nitrate
Calcium nitrate
Zinc nitrate
Irom nitrate
Tên gọi hợp chất H2SO4
Sulfu acid
Sulfur acid
Acid sunfuric
Sulfuric acid
Potassium hydroxide có công thức hóa học là:
NaOH
KOH
Fe(OH)2
Mg(OH)2
Thể tích (to= 25oC, 1 Bar) của 6,4g SO2 là:
4,48l
3,78l
2,479l
5,6l
Tên gọi của hợp chất HCl:
Chloric acid
Hydrochloric acid
Acid Chloric
Acid hydrochloric
Tính khối lượng của 4,958L CO2 (to=25oC, 1 Bar)
4,4g
8,48g
4,48g
8,8g
Phân loại các hợp chất sau: MgO, HNO3, Cu(OH)2, CO2, KCl
Basic oxide, muối, acid, acidic oxide, mưới
Acidic oxide, basic oxide, acid, muối, base
Basic oxide, acid, base, acidic oxide, muối
Base, acid, basic oxide, muối, acidic oxide
Phân tử khối của Sodium carbonate
100
106
116
96
Tính số mol của 250ml dung dịch NaOH 1,5M
0,475 mol
0,25 mol
0,375 mol
0,125 mol
Tính C% của 150g dung dịch H2SO4 có chứa 0,2 mol H2SO4
19,6%
13,07%
9,8%
14,6%
