wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÂN ĐÔI ADN

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

gen

b)

codon

c)

anticodon

d)

mã di truyền

2.

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là

a)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

b)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

c)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc

3.

Vùng nào sau đây là nơi ARN-polymeraza bàm vào để khới động phiên mã?

a)

Vùng điều hòa.

b)

Vùng kết thúc.

c)

Vùng mã hóa.

d)

Vùng vận hành

4.

Mã di truyền là

a)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại ARN

b)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại aa

c)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại aa

d)

mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại aa

5.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Tính phổ biến

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính thoái hóa

d)

Tính liên tục

6.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba mở đầu?

a)

5' AUA 3'

b)

5' UAG 3'

c)

5' AUG 3'

d)

3' AUG 5'

7.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG.

b)

UUG, UGA, UAG.

c)

UAG, UAA, UGA.

d)

UUG, UAA, UGA.

8.

Vai trò của enzim AND- pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

tháo xoắn phân tử ADN

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau

9.

Ở tế bào động vật, quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở đâu?

a)

Nhân, ty thể, lục lạp

b)

Nhân, ty thể

c)

vùng nhân

d)

nhân

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự nhân đôi của ADN (tái bản ADN)?

a)

Cơ chế tự nhân đôi ADN chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

b)

Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau, trong đó 1 phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn

c)

Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở pha S của kì trung gian của quá trình phân bào

d)

Mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3’ → 5’

11.

rong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là.

a)

Giraza.

b)

ADN-pôlimeraza.

c)

ADN-Hêlicaza.

d)

ADN-Ligaza.

12.

Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là. 3'… AAAXAATGGGGA…5'.

Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là

a)

5'... GGXXAATGGGGA…3'

b)

3'... TTTGTTAXXXXT…5'

c)

5'... AAAGTTAXXGGT…3'

d)

5'... TTTGTTAXXXXT…3'

13.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

mARN

b)

prôtêin

c)

ARN

d)

ADN

14.

Trong quá trình phiên mã, loại nucleotit nào sau đây sẽ liên kết với nucleotit loại A của mạch gốc?

a)

T

b)

U

c)

G

d)

X

15.

Loại axit nuclêic nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo nên bào quan ribôxôm ?

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

d)

ADN

16.

Đặc điểm nào dưới đây sai khi nói về mARN?

a)

mARN có vai trò làm khuôn cho quá trình tổng hợp protein

b)

mARN có chiều 5' đến 3'

c)

trên mỗi phân tử mARN có một bộ ba đối mã.

d)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

17.

Thành phần nào của nuclêôtit có thể tách ra khỏi chuỗi pôlinuclêôtitmà không làm đứt chuỗi pôlinuclêôtit?

a)

Đường (C5H10O4, C5H10O5)

b)

Nhóm phôtphat (H3PO4)

c)

Bazơ nitơ và nhóm phôtphat

d)

Bazơ nitơ

18.

Trong quá trình nhân đôi ADN, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

A của mạch gốc liên kết với U môi trường.

b)

enzim ARN - polimeraza tổng hợp đoạn mồi

c)

trên mạch khuôn có chiều 3' - 5', mạch mới được tổng hợp gián đoạn

d)

được thực iện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

19.

nhiều riboxom cùng trượt trên 1 phân tử ARN vào cùng một thời điểm để tạo ra các chuỗi polipeptit cùng loại gọi là

a)

polipeptit

b)

codon

c)

triplet

d)

polixom

20.

Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu?

a)

Tổng hợp ARN

b)

Tổng hợp ADN

c)

Tổng hợp protein

d)

Tổng hợp cacbohydrat