wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ ghép- Từ láy

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép đẳng lập?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

2.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép chính phụ?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

3.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

4.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

5.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

6.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

7.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

8.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

9.

Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 2 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 4 từ

10.

Câu 8. Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

A. Từ láy bộ phận

b)

B. Từ láy toàn bộ

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

11.

Câu 7. Từ “cười nụ” là từ ghép chính phụ đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

12.

Câu 2. Các tiếng trong từ ghép đẳng lập bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp không phân tiếng chính, tiếng phụ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Câu 9: Trong các từ sau từ nào là từ ghép?

a)

Rạo rực

b)

Nhà trường

c)

Bâng khuâng

d)

Xao xuyến

14.

Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:

Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...

a)

A. nghĩa

b)

B. âm thanh

c)

C. cấu tạo

d)

D. nguồn gốc

15.

Từ ghép được phân thành 2 loại:

a)

A. Từ ghép đẳng lập và từ ghép tổng hợp

b)

B. Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ

c)

C. Từ ghép phân loại và từ ghép chính phụ

d)

D. Từ ghép đơn và từ ghép phức

16.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép chính phụ?

a)

A. cá ngừ

b)

B. hoa lan

c)

C. nhà hàng

d)

D. nhà cửa

17.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ ghép đẳng lập?

a)

A. tàu bè, chim ưng, trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, học hành, ông bà, hoa quả

c)

C. cây trái, ruộng vườn, đồi núi, sách vở

d)

D. yêu thương, hờn giận, tô chén, tàu hoả

18.

Từ láy nào sau đây không phải là từ láy toàn bộ?

a)

A. anh ách

b)

B. róc rách

c)

C. chiêm chiếp

d)

D. bần bật

19.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép đẳng lập?

a)

A. Quần áo

b)

B. Giày nón

c)

C. Cảm nhận

d)

D. Sẵn sàng

20.

Dòng nào định nghĩa đúng nhất về từ ghép chính phụ?

a)

A. Là từ ghép có tiếng chính đứng trước làm chỗ dựa và tiếng phụ đứng sau bổ sung cho tiếng chính

b)

B. Là từ ghép có hai tiếng, tiếng phụ có nghĩa, tiếng chính không có nghĩa

c)

C. Là từ ghép có hai tiếng, một tiếng có nghĩa,một tiếng không có nghĩa

d)

D. Là từ ghép có hai tiếng, nghĩa của mỗi tiếng có giá trị ngang nhau làm nên nghĩa chung

21.

Dòng nào định nghĩa đúng nhất về từ ghép đẳng lập?

a)

A. Là từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung ý nghĩa, tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau

b)

B. Nghĩa của từ hẹp hơn, cụ thể hơn nghĩa của tiếng chính

c)

C. Là từ ghép có các tiếng bình đẳng về ngữ pháp

d)

D. Các tiếng không có nghĩa riêng, chỉ khi ghép lại mới có nghĩa

22.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

23.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Nhè nhẹ

b)

Dịu dàng

c)

Mơ mộng

d)

Mơ màng

24.

Từ láy nào sau đây không phải là từ láy toàn bộ?

a)

A. anh ách

b)

B. róc rách

c)

C. chiêm chiếp

d)

D. bần bật

25.

Chỉ ra từ láy vần trong các từ láy sau?

a)

Lênh khênh

b)

Lung lay

c)

Xinh xắn

d)

Nhỏ nhắn

26.

Chỉ ra từ láy âm đầu trong các từ láy sau?

a)

Mới mẻ

b)

Lao xao

c)

Loắt choắt

d)

Rưng rưng

27.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

Ầm ĩ

b)

Cũ kĩ

c)

Mỏng manh

d)

Mềm mại

28.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

29.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

30.

Từ nào không phải từ ghép chính phụ trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh