wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 9

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ chấm: Có (a)   hằng đẳng thức đáng nhớ.

2.

 (A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

 A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

 A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

 A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

 A22ABB2A^2-2AB-B^2  

3.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

 (A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

 A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

 A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

 A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

 A2B2A^2-B^2  

4.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

 (B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

 A22ABA^2-2AB  

c)

 A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

 (AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

5.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

 A3+B3A^3+B^3  

b)

 A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

 A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

 A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

6.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

 (A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

 (A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

 (AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

 (A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

7.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

 (A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

 (AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

 (AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

 A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

8.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

 A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

 A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

 A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

 A3B3A^3-B^3  

9.

 (32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

 96x+4x29-6x+4x^2  

b)

 9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

 4x212x+94x^2-12x+9  

d)

 912x+x29-12x+x^2  

10.

(x + y)(x - y) =

a)

 x2+a2x^2+a^2  

b)

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2 

c)

 x2y2x^2-y^2  

d)

 x2+y2x^2+y^2  

11.

Phát biểu nào là phát biểu đúng của định lí Ta-let.

a)

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng bằng nhau.

b)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

c)

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

d)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng bằng nhau.

12.

Có bao nhiêu trường hợp bằng nhau trong tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Có bao nhiêu trường hợp đồng dạng trong tam giác vuông?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Công thức đường phân giác đúng là:

a)

ADAC=DBDC\frac{\text{AD}}{\text{AC}}=\frac{DB}{DC}

b)

ACAB=DBDC\frac{\text{AC}}{\text{AB}}=\frac{DB}{DC}

c)

ABAC=DBDC\frac{\text{AB}}{\text{AC}}=\frac{DB}{DC}

d)

DBAC=ABDC\frac{\text{DB}}{\text{AC}}=\frac{AB}{DC}

15.

Điều kiện để cho biểu thức 2x1\frac{2}{x-1}  là một phân thức là: 

a)

 x1x\ne1  

b)

 x=1x=1  

c)

 x0x\ne0  

d)

 x=0x=0  

16.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

a)

1x\frac{1}{x}

b)

x+1x\frac{x+1}{x}

c)

x25x^2-5

d)

x10\frac{x-1}{0}

17.

Kết quả rút gọn phân thức 6x2y28xy5\frac{6x^2y^2}{8xy^5}  là:

a)

 68\frac{6}{8}  

b)

 3x4y3\frac{3x}{4y^3}  

c)

 2xy22xy^2  

d)

 x2y2xy5\frac{x^2y^2}{xy^5}  

18.

Phân thức đối của phân thức 3xx+y\frac{3x}{x+y} là: 

a)

 3xxy\frac{3x}{x-y}  

b)

 x+y3x\frac{x+y}{3x}  

c)

 3xx+y-\frac{3x}{x+y}  

d)

 3xxy\frac{-3x}{x-y}  

19.

Phân thức nghịch đảo của phân thức 3y22x\frac{-3y^2}{2x} là: 

a)

 3y22x\frac{3y^2}{2x}  

b)

 2x23y-\frac{2x^2}{3y}  

c)

 2x3y2\frac{2x}{3y^2}  

d)

 2x3y2-\frac{2x}{3y^2}  

20.

Thương của phép chia 3x425y5:6x25y4\frac{3x^4}{25y^5}:\frac{6x^2}{5y^4}^{ }  là:

a)

 x210y\frac{x^2}{10y}  

b)

 2x25y\frac{2x^2}{5y}  

c)

 y210x\frac{y^2}{10x}  

d)

 3y25y\frac{3y^2}{5y}  

21.

Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:

a)

 2x3 = 0\frac{\text{2}}{\text{x}}-3\ =\ 0 

b)

 -12x+3=0\frac{\text{-1}}{\text{2}}x+3=0  

c)

 x + y = 0

d)

 ax + b = 0

22.

Nghiệm của bất phương trình 3x+7>x+93x+7>x+9  là:

a)

  x>1\ x>1  

b)

  x>1\ x>-1  

c)

 x=1x=1  

d)

  x<1\ x<1  

23.

Kết quả phân tích đa thức

 2x2x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

 2x(x1)2x\left(x-1\right)  

b)

 x(2x1)x\left(2x-1\right)  

c)

 x(2x21)x\left(2x^2-1\right)  

d)

 2x(x21)2x\left(x^2-1\right)  

24.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

 5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

 5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

 5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

 x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

25.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

 x22x2x^2-2x-2  

b)

 x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

 x2x2x^2-x-2  

d)

 x2+x+2x^2+x+2  

26.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

27.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 8cm, chiều cao là 6cm.

a)

21cm2

b)

22cm2

c)

23cm2

d)

24cm2

28.

Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

29.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

30.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)