wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HÈ TOÁN 4

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đọc số sau

37902

a)

Ba mươi bảy chín trăm linh hai

b)

Ba mươi bảy nghìn chín trăm không hai

c)

Ba mươi bảy nghìn chín trăm linh hai

2.

Đọc số 804530

a)

Tám trăm không bốn nghìn năm trăm ba mươi

b)

Tám trăm linh bốn nghìn năm trăm ba mươi

c)

Tám mươi tư nghìn năm trăm ba mươi

3.

Viết số gồm 9 chục nghìn và 1 đơn vị

a)

91000

b)

90100

c)

90010

d)

90001

4.

Viết số gồm 4 nghìn 7 chục

a)

4007

b)

4700

c)

4070

5.

Phân tích số thành tổng

290310 =

(a)  

6.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

23789, 32789, 23879, 8973

(a)  

7.

Tính nhẩm

9000 - 4000 x 2 =

(a)  

8.

Tính nhẩm

(8000 - 2000) : 3

(a)  

9.

34 + m +15

Biểu thức trên đuọc gọi là:

a)

Biểu thức chứa chữ m

b)

Biểu thức có chứa một chữ

c)

Biểu thức có chứa một chữ số

10.

Giá trị của biểu thức: 29 x n + 210 với n = 10 là

a)

500

b)

249

c)

5000

11.

Cho biết giá trị chữ số 7 trong số 54732

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

12.

Tìm số trung bình cộng của các số sau:

143, 144, 145, 146, 147

(a)  

13.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng bằng 11m . Tính diện tích mảnh đất đó?

(sử dụng phương pháp nhân nhẩm với 11)

(a)  

14.

Làm tròn số 34 580 đến hàng nghìn được số?

a)

34 000

b)

34 500

c)

35 000

d)

35 580

15.

Chu vi hình vuông có cạnh là 12 cm là

a)

124 cm

b)

24 cm

c)

52 cm

d)

48 cm