NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài kiểm tra thường xuyên số 1
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc ?
a)
52 dân tộc
b)
53 dân tộc
c)
54 dân tộc
d)
55 dân tộc
2.
Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số?
a)
85%
b)
86%
c)
87%
d)
88%
3.
Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở đâu?
a)
Đồng bằng
b)
Miền núi
c)
Trung du
d)
Duyên Hải
4.
Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu ?
a)
Đồng bằng, duyên hải
b)
Miền Núi
c)
Hải đảo
d)
Nước Ngoài
5.
Khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người nào sau đây?
a)
Thái, Mông, Dao.
b)
Cơ-ho, Ê-đê, Gia-rai
c)
Chăm, Khơ – me, Ba-na.
d)
Chăm, Khơ-me, Hoa.
6.
Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm
a)
Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm
b)
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.
c)
Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.
d)
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.
7.
Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta chấm dứt trong khỏang thời gian nào?
a)
Những năm cuối thế kỉ XIX.
b)
Những năm cuối thế kỉ XX.
c)
Những năm đầu thế kỉ XIX.
d)
Những năm đầu thế kỉ XX.
8.
Nước ta có cơ cấu dân số:
a)
Cơ cấu dân số trẻ.
b)
Cơ cấu dân số già.
c)
Cơ cấu dân số ổn định.
d)
Cơ cấu dân số phát triển.
9.
Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?
a)
Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.
b)
Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.
c)
Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.
d)
Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.
10.
Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với:
a)
Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống.
b)
Môi Trường, chất lượng cuộc sống.
c)
Chất lượng cuộc sống và các vấn đề khác.
d)
Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường.
11.
Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số
a)
Thấp
b)
Trung bình
c)
Cao
d)
Rất cao
12.
Em cho biết công thức tính mật độ dân số ?<br />
a)
Mật độ dân số = số người/diện tích (đơn vị: người/km2)<br />
b)
Mật độ dân số = diện tích/số người (đơn vị: người/km2)<br />
13.
Tình hình phân bố dân cư nước ta?
a)
Đồng đều
b)
Không đồng đều
14.
Dân cư nước ta tâp trung đông ở đâu?
a)
Dân cư nước ta tập trung đông ở vùng Đồng Bằng Sông Hồng và Đông Nam Bộ.<br />
b)
Dân cư nước ta tập trung đông ở vùng Đồng Bằng Sông Hồng<br />
c)
Dân cư nước ta tập trung đông ở vùng Đông Nam Bộ.<br />
d)
Dân cư nước ta tập trung đông ở vùng Trung Du & Miền Núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.<br />
15.
Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ:
a)
Rất thấp
b)
Thấp
c)
Trung bình
d)
Cao
16.
Số dân và tỉ lệ dân thành thị có xu hướng:
a)
Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm.
c)
Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm.
d)
Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng
17.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta:
a)
Dồi dào, tăng nhanh
b)
Tăng chậm
c)
Hầu như không tăng
18.
Thế mạnh của lao động Việt Nam là:
a)
Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp
b)
Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.
c)
Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.
d)
Cả A, B, C, đều đúng.
19.
Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:
a)
Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.
b)
Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.
c)
Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.<br /><br />
d)
Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.
20.
Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?
a)
Phân bố lại dân cư và lao động.
b)
Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
c)
Đa dạng các loại hình đào tạo.
d)
Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.
Reset
