Font size
WorksheetsGrade 9 Vocabulary Unit 2 Revision
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
trang phục, y phục (những thứ mặc lên người)
(a)
quần áo (những thứ mặc lên người/để giữ ấm)
(a)
vải
(a)
bài thơ
(a)
nhà thơ
(a)
thơ ca
(a)
(1) liên quan đến thơ, ca (2) đậm chất thơ
(a)
nhạc sĩ
(a)
(liên quan đến) nhạc
(a)
đề cập
(a)
xẻ
Trình bày: hiện tại - quá khứ - cột ba (từ loại)
(a)
đường xẻ
(a)
rộng
(a)
làm rộng
(a)
chật
(a)
làm chật
(a)
thiết kế
(a)
mẫu thiết kế
(a)
nhà thiết kế
(a)
nguyên liệu
(a)
dịp
(a)
vào dịp
ko cần ghi loại từ
(a)
đôi khi
tính từ của occcasion
(a)
thời trang
(a)
hợp thời trang
ko cần ghi loại từ
(a)
ko hợp thời trang
ko cần ghi loại từ
(a)
hợp thời trang
(a)
không hợp thời trang
(a)
in
(a)
ảnh/họa tiết/dấu được in ra
(a)
máy in
(a)
được in ra
(a)
có thể in được
(a)
ko thể in được
(a)
sự in ấn
(a)
cảm hứng
(a)
lấy cảm hứng từ đâu đ
(a)
truyền cảm hứng
(a)
mang lại cảm hứng
(a)
được truyền cảm hứng
(a)
thiểu số
(a)
thiểu số (tính từ)
(a)
biểu tượng
(a)
mang tính biểu tượng
(a)
biểu tượng hóa
(a)
dấu thập
(a)
vết sọc
(a)
có sọc
(a)
họa tiết
(a)
độc nhất, độc đáo
(a)
sự độc đáo
(a)
một cách độc đáo
(a)
loại vải caro
(a)
trơn
(a)
tay áo
(a)
ko có tay áo
(a)
có tay
(a)
(áo) tay ngắn
(a)
(áo) tay dài
(a)
rộng thùng thình
(a)
phai mờ
(a)
(bị) phai mờ
(a)
bình thường, ko trịnh trọng
(a)
quần áo bình thường
(a)
quần áo trang trọng
(a)
thủy thủ
(a)
sờn rách
(a)
(1) môn học (2) đề tài, chủ đề
(a)
thêu (cái gì lên cái gì)
(a)
sự thêu
(a)
nhãn hiệu
(a)
dán mác
(a)
doanh thu
(a)
kinh tế
(a)
thuộc về kinh tế
(a)
tiết kiệm (tính từ)
(a)
môn kinh tế học
(a)
tiết kiệm (động từ)
(a)
toàn cầu
(a)
thế hệ
(a)
hiếm
(a)
1 cách khó
(a)
mặc (cụm động từ)
(a)
(1) cởi (2) cất cánh
(a)
quan điểm
(a)
tự hào về cái gì đó
(a)
sự tự hào
(a)
tự hào về cái đó (ko từ loại)
(a)
đặt tên cái gì/ai đó theo cái gì/ai đó
(a)
khuyến khích, động viên
(a)
encourage đi với Verb gì?
(a)
sự khuyến khích, sự động viên
(a)
khích lệ
(a)
(1) tự do; (2) miễn phí
(a)
sự tự do
(a)
tự tin
(a)
sự tự tin, lòng tự tin
(a)
sống động, năng nổ
(a)
luyện tập
(a)
sự luyện tập
(a)
thực tế, thực tiễn
(a)
